Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung liên quan về giày da.

1. % hao hụt : 损耗率 % sǔn hào lǜ %
2. % tỉ lệ tinh lọc : 级放比率 jí fàng bǐ lǜ
3. 10 % : 百分之十 bǎi fēn zhī shí

4. 2 mm giữa mặt giày và đường may

biên đế trung cách nhau : 鞋面与中底邉线车距离 xié miàn yǔ zhōng dǐ biān xiàn chē jù lí
5. 6 sọc MTM bị vàng : 前面片 6 line 变黄 qián miàn piàn 6 line biàn huáng
6. ampe kế khuôn trên : 上模电流表 shàng mó diàn liú biǎo
7. bảo đảm an toàn sản xuất : 安全生產 ān quán shēng chǎn
8. bảo đảm an toàn sức khoẻ môi trường tự nhiên : 健康安全环境 jiàn kāng ān quán huán jìng
9. bảo đảm an toàn thiết bị điện : 机器安全作业 jī qì ān quán zuò yè
10. áo bảo dưỡng may : 针保工作服 zhēn bǎo gōng zuò fú
11. áo cán bộ : 干部工作服 gàn bù gōng zuò fú
12. áo công nhân : 员工工作服 yuán gōng gōng zuò fú
13. áo công vụ : 工务工作服 gōng wù gōng zuò fú
14. áo giám đốc : 经理工作服 jīng lǐ gōng zuò fú
15. áo QC : 品管工作服 pǐn guǎn gōng zuò fú
16. áo yếm QC : 围裙 wéi qún
17. áp lực đè nén : 压力 yā lì
18. áp lực đè nén hơi : 气压 qì yā
19. bấm kim : 钉书机 dìng shū jī
20. bấm lỗ : 打孔机 dǎ kǒng jī
21. bàn cào in nước : 水性刮刀 shuǐ xìng guā dāo
22. bàn chải : 刷子 shuā zi
23. bàn chải quét keo : 擦胶刷 cā jiāo shuā
24. bản chi tiết cụ thể số lượng nhập kho thành phẩm : 成品入库数量明细表 chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
25. bản chính : 正本 zhèng běn
26. bản copy hợp đồng : 合同復制 hé tóng fù zhì
27. bàn đạp hơi : 脚踏开关 jiǎo tà kāi guān
28. bắn đinh chẻ : 打开汊钉 dǎ kāi chà dīng
29. bắn đinh nút đế : 中底板清胶 zhōng dǐ bǎn qīng jiāo
30. bàn đội, bàn keo : 撑台, 胶盘 chēng tái, jiāo pán
31. bản giấy : 纸版 zhǐ bǎn
32. bản in : 台板 tái bǎn
33. bàn in tay : 手印台 shǒu yìn tái
34. bản kiểm điểm, ghi lỗi : 检讨书, 记过 jiǎn tǎo shū, jì guò
35. bản kiểm tra pha keo và chất giải quyết và xử lý : 调用胶水处理剂查表 diào yòng jiāo shuǐ chǔ lǐ jì chá biǎo
36. bàn là : 熨斗 yùn dǒu
37. bản nghiệm thu sát hoạch kiểm kê trong thực tiễn : 实际清点验收表 shí jì qīng diǎn yàn shōu biǎo
38. bàn nhúng ướt : 沾湿台 zhān shī tái
39. bản quản trị khuôn mẫu : 模具管理表 mú jù guǎn lǐ biǎo
40. bản sao : 复本 fù běn
41. bản thông tin giải quyết và xử lý chất lượng dị thường : 品质常处理通知表 pǐn zhí cháng chǔ lǐ tōng zhī biǎo
42. bàn thớt to : 大斩板 dà zhǎn bǎn
43. bàn vị trí : 位置板 wèi zhì bǎn
44. bảng làm giá : 报价单 bào jià dān
45. bảng BOM tiếng Anh : 英文样品单 yīng wén yàng pǐn dān
46. bảng chấm công : 出勤表 chū qín biǎo
47. bảng chi tiết cụ thể sản phẩm & hàng hóa đóng gói : 包装明细 bāo zhuāng míngxì
48. bảng cụ thể khuôn đế trong : 鞋垫模具明细表 xié diàn mú jù míng xì biǎo
49. bảng cụ thể số lượng nhập kho thành
phẩm : 成品入库数量明细表 chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
50. bảng chi tiết cụ thể số lượng xuống liệu : 下料数量明细表 xià liào shù liàng míng xì biǎo
51. băng chuyền : 输送带 shū sòng dài
52. bảng so sánh cỡ số : SIZE 对照表 SIZE duì zhào biǎo
53. bảng đóng gói chi tiết cụ thể : 包装明细表 bāo zhuāng míng xì biǎo
54. bảng ghi chép kiểm tra thông số kỹ thuật chế
xuất TH : 成型制程全数检验记录表 chéng xíng zhì chéng quán shù jiǎn yàn jì
lù biǎo
55. bảng giấy cứng + vải mịn : 硬纸板 + 细布 yìng zhǐ bǎn + xì bù
56. băng keo : 胶带 jiāo dài
57. băng keo 2 mặt : 双面胶 shuāng miàn jiāo
58. bảng kiểm tra keo và chất giải quyết và xử lý đế : 调料胶水处理剂检查表 tiáo liào jiāo shuǐ chǔ lǐ jì jiǎn chá biǎo
59. bảng màu : 色卡 sè kǎ
60. bảng màu người mua cung ứng : 客户提供色卡 kè hù tí gōng sè kǎ
61. bảng mầu mẫu : 色卡 sè kǎ
62. băng mực bấm thẻ : 打卡碳粉 dǎ kǎ tàn fěn
63. băng mực đánh chữ : 打字碳粉盒 dǎ zì tàn fěn hé
64. bảng phân dao : 斩刀明晰表 zhǎn dāo míng xī biǎo
65. bảng quản trị khuôn mẫu : 模具管制表 mú jù guǎn zhì biǎo
66. bảng quản trị sản xuất hàng ngày : 生管日报表 shēng guǎn rì bào biǎo
67. bảng quy cách phóng size : 级放规格表 jí fàng guī gé biǎo
68. bảng số lượng thành phẩm nhập kho : 成品入库数量明细表 chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo
69. bảng SPEC tiếng Hoa : 中文样品单 zhōng wén yàng pǐn dān
70. băng tải thùng sấy : 烘箱机输送带 hōng xiāng jī shū sòng dài
71. bảng tên : 厂卡 chǎng kǎ
72. bảng thông tin giải quyết và xử lý chất lượng dị thường : 品质异常处理通知单 pǐn zhí yì cháng chǔ lǐ tōng zhī dān
73. bảng quy trình tiến độ : 进度表 jìn dù biǎo
74. bảng quá trình giày mẫu : 样品鞋进度表 yàng pǐn xié jìn dù biǎo
75. bảng tiến trình giày thử : 试作进度表 shì zuò jìn dù biǎo
76. bảng tiến trình sản xuất : 生产进度表 shēng chǎn jìn dù biǎo
77. băng video : 录像带 lù xiàng dài
78. băng viền : 饰线 shì xiàn
79. bảng xếp loại : 等级表 děng jí biǎo
80. băng xóa đánh chữ : 擦字盒 cā zì hé
81. báo biểu : 报表 bào biǎo
82. báo biểu hàng ngày : 日报表 rì bào biǎo
83. báo biểu kho thành phẩm : 成品日报表 chéng pǐn rì bào biǎo
84. báo biểu sản lượng : 產量日报表 chǎn liàng rì bào biǎo
85. báo biểu sản xuất hàng ngày : 生產日报表 shēng chǎn rì bào biǎo
86. báo biểu tháng : 物料收支月报表 wù liào shōu zhī yuè bào biǎo
87. báo biểu thành phẩm ngày : 成品日报表 chéng pǐn rì bào biǎo
88. báo biểu thiếu liệu : 欠料表 qiàn liào biǎo
89. báo cáo giải trình FIT / WT report : 客户试穿报告 kè hù shì chuān bào gào
90. báo cáo giải trình giày thử PT : PT 试做报告 PT shì zuò bào gào
91. báo cáo giải trình kiểm hàng : 验货报告 yàn huò bào gào
92. bao đế giữa : 包中底 bāo zhōng dǐ
93. báo động đo nhiệt độ : 温度量测警报 wēn dù liàng cè jǐng bào
94. bảo trì : 保养 bǎo yǎng
95. bảo trì hàng tháng : 每月保养 měi yuè bǎo yǎng
96. bảo trì máy móc : 针车安全作业及保养 zhēn chē ān quán zuò yè jí bǎo yǎng
97. bao gót : 后包 hòu bāo
98. bao nilong PE : 透明胶袋 tòu míng jiāo dài
99. bao tay cao su đặc : 橡胶手套 xiàng jiāo shǒu tào
100. bao tay da : 皮手套 pí shǒu tào
101. bao tay len : 毛巾手套 máo jīn shǒu tào
102. bao tay nylon : 尼龙手套 ní lóng shǒu tào
103. bao tay vải : 布手套 bù shǒu tào
104. bao thư công ty : 公司信封 gōng sī xìn fēng
105. bao thư vàng : 黄色大信封 huáng sè dà xìn fēng
106. bảo dưỡng : 机保 jī bǎo
107. bảo dưỡng may khâu : 针保 zhēn bǎo
108. bảo vệ : 保卫 / 守卫 bǎo wèi / shǒu wèi
109. bẻ biên : 折边 zhé biān
110. bẻ biên không được nhăn : 折边不可或皱折 zhé biān bù kě huò zhòu zhé
111. bẻ biên lót gót : 后衬内理折边 hòu chèn nèi lǐ zhé biān
112. Bẻ biên MTM : 鞋头片折边 xié tóu piàn zhé biān
113. mặt phẳng nguyên vật liệu bị bong tróc : 材料表面剥落 cái liào biǎo miàn bō luò
114. bệ trong : 内坐 nèi zuò
115. bec phun keo : 喷胶头 pēn jiāo tóu
116. bên bán : 买方 mǎi fāng
117. bên mua : 卖方 mài fāng
118. bị liệu : 备料 bèi liào
119. bìa acoat : 硬塑胶夹 yìng sù jiāo jiā
120. biên bản nghiệm hàng : 验货报告 yàn huò bào gào
121. biên đường may : 针车边距 zhēn chē biān jù
122. biểu chi tiết cụ thể số lượng xuống liệu : 下料数量明细表 xià liào shù liàng míng xì biǎo
123. biểu ĐK văn kiện chỉnh sửa, báo phế : 文件修改 / 废止申请表 wén jiàn xiū gǎi / fèi zhǐ shēn qǐng biǎo
124. biểu nguồn năng lượng tia UV : UV 光能量表 UV guāng néng liàng biǎo
125. biểu quá trình quản trị sản xuất : 生管进度表 shēng guǎn jìn dù biǎo
126. biểu quy trình tiến độ sản xuất : 生產进度表 shēng chǎn jìn dù biǎo
127. biểu tiến trình sản xuất ngày : 生產日报表 shēng chǎn rì bào biǎo
128. bình đựng dầu : 油瓶 yóu píng
129. trung bình : 平均 píng jūn
130. bộ báo động chênh lệch nhiệt độ
khuôn dưới : 下模温差警报器 xià mó wēn chā jǐng bào qì
131. bộ báo động chênh lệch nhiệt độ
khuôn trên : 上模温差警报器 shàng mó wēn chā jǐng bào qì
132. bộ báo động chênh lệch nhiệt độ
khuôn trên : 上模温差警报器 shàng mó wēn chā jǐng bào qì
133. bộ đếm giờ : 计时器 jì shí qì
134. bộ tinh chỉnh và điều khiển nhiệt độ khuôn dưới : 下模温度控制器 xià mó wēn dù kòng zhì qì
135. bổ liệu : 补料 bǔ liào
136. bộ ngắt hơi : 电磁阀 diàn cí fá
137. bộ phận bảo dưỡng đế lớn : 大底工务课 dà dǐ gōng wù kè
138. bộ phận BOM và Đặt hàng : 材料课 cái liào kè
139. bộ phận đế : 底部 dǐ bù
140. bộ phận ép nhiệt A : 热压 A 课 rè yā A kè
141. bộ phận giày thử : 试做组 shì zuò zǔ
142. bộ phận phục vụ hầu cần : 后勤课 hòu qín kè
143. bộ phận kế hoạch : 业务课 yè wù kè
144. bộ phận khai phát : 產品开发部 chǎn pǐn kāi fā bù
145. bộ phận khai phát hành chánh : 开发行政课 kāi fā xíng zhèng kè
146. bộ phận nhân sự quản trị : 人员管理课 rén yuán guǎn lǐ kè
147. bộ phận QC : 品管课 pǐn guǎn kè
148. bộ phận QIP : QIP 课 QIP kè
149. bộ phận quản trị thiết bị : 设备管理部 shè bèi guǎn lǐ bù
150. bộ phận quản trị thông tin : IT 资讯设备管理部 IT zī xùn shè bèi guǎn lǐ bù
151. bộ phận sản xuất Lean : 持续改善课 chí xù gǎi shàn kè
152. bộ phận SOP : 标準流程课 biāo zhǔn liú chéng kè
153. bộ phận kinh tế tài chính : 财务部 cái wù bù
154. bộ phận tài nguyên nhân lực : 人力资源部 rén lì zī yuán bù
155. bộ phận thí nghiệm : 实验室 shí yàn shì
156. bộ phận tính giá tiền : 成本估价课 chéng běn gū jià kè
157. bộ phận XNK-Hải quan : 进出口 / 关务课 jìn chū kǒu / guān wù kè
158. bỏ sót : 漏掉 lòu diào
159. bổ trợ : 开补 kāi bǔ
160. bổ trợ dự trữ : 预补 yù bǔ
161. bổ trợ hiện trường : 现场开捕 xiàn chǎng kāi bǔ
162. hỗ trợ : 助片 zhù piàn
163. hỗ trợ bao gót : 后包助片 hòu bāo zhù piàn
164. hỗ trợ thân giày : 鞋身助片 xié shēn zhù piàn
165. bốc công : 搬运 bān yùn
166. bồi thường người mua : 赔偿客户 péi cháng kè hù
167. bơm dầu : 吸油具 xī yóu jù
168. bông cách nhiệt : 隔热棉 gé rè mián
169. bóng đèn báo quạt : 风扇指示灯 fēng shàn zhǐ shì dēng
170. bóng quá : 太亮 tài liàng
171. bong sơn : 脱漆 tuō qī
172. bột in có bị lem hay không : 印刷不可以糊掉 yìn shuā bù kě yǐ hú diào
173. bột mì : 面粉 miàn fěn
174. bù keo : 补胶 bǔ jiāo
175. bu lon : 螺丝 luó sī
176. búa : 锤子 chuí zi
177. bút bạc : 银笔 yín bǐ
178. bút bay hơi : 水解笔 shuǐ jiě bǐ
179. bút thử điện : 试电笔 shì diàn bǐ
180. ca máy trộn lớn A : 万马力 A 班 wàn mǎ lì A bān
181. cách làm : 做法 zuò fǎ
182. cách tính dung tích : 用量计算 yòng liàng jì suàn
183. cái bào : 刨子 bào zi
184. cái búa : 锤子 chuí zi
185. cái cưa : 锯 jù
186. cái đe : 铁砧 tiě zhēn
187. cái đục : 凿子 záo zi
188. cái êtô : 台虎钳 tái hǔ qián
189. cái giũa : 銼刀 cuò dāo

190. cái khoan: 钻子   zuàn zi

191. nâng cấp cải tiến : 改进 gǎi jìn
192. nâng cấp cải tiến liên tục : 体系管理课 tǐ xì guǎn lǐ kè
193. cảng, khu vực dở hàng : 卸货港口 xiè huò gǎng kǒu
194. cạnh chính thùng ngoài : 外箱正麦 wài xiāng zhèng mài
195. cào mấy lần : 刮几次 guā jǐ cì
196. cao su đặc : 橡胶 xiàng jiāo
197. cao su đặc sống : 生胶 shēng jiāo
198. cấp lượng tồn dư : 提供库存资料 tí gōng kù cún zī liào
199. cát : 沙砂 shā shā
200. cắt : 斩 zhǎn
201. cắt dây QX LG và dây MTM : 鞋舌织带与鞋头织带 xié shé zhī dài yǔ xié tóu zhī dài
202. cắt góc nhìn trước mui của dưới eo thân 1 : 剪切刀鞋身下片 1 前端鞋头 jiǎn qiè dāo xié shēn xià piàn 1 qiánduān xié tóu
203. cắt sửa lót : 修剪内裡 xiū jiǎn nèi lǐ
204. cắt tay : 手剪 shǒu jiǎn
205. cắt tỉa LOGO : 修剪 LOGO xiū jiǎn LOGO
206. cạy keo : 清胶 qīng jiāo
207. cạy keo + tháo foam : 中底板清胶 + 拔楦头 zhōng dǐ bǎn qīng jiāo + bá xuàn tóu
208. cây nạy : 牛角 niú jiǎo
209. chậm khô : 慢干 màn gàn
210. chậm khô đặc biệt quan trọng : 特慢干 tè màn gàn
211. chân phải : 右脚 yòu jiǎo
212. chân trái : 左脚 zuǒ jiǎo
213. chân vịt : 押脚 yā jiǎo
214. chǎng kǎ : 厂卡 chǎng kǎ
215. chấp hành pháp luật cơ bản về 6S : 6S 基础知识与执行 6S jī chǔ zhī shì yǔ zhí xíng
216. chất chống ẩm : 乾燥剂 gān zào jì
217. chất chống ẩm : 干燥剂 gān zào jì
218. chất chống bạc : 消泡剂 xiāo pào jì
219. chặt dao ngoài miếng dưới MG HT / HN : 斩内外腰身下片 ( 外刀 ) zhǎn nèi wài yāo shēn xià piàn ( wài dāo )
220. chặt dao ngoài TCH : 斩后套 ( 外刀 ) zhǎn hòu tào ( wài dāo )
221. chặt dao ngoài TCM : 斩前套 ( 外刀 ) zhǎn qián tào ( wài dāo )
222. chặt dao trong MG HT / HN : 斩内外腰身 ( 内刀 ) zhǎn nèi wài yāo shēn ( nèi dāo )
223. chặt dao trong miếng dưới MG HT / HN : 斩内外腰身下片 ( 内刀 ) zhǎn nèi wài yāo shēn xià piàn ( nèi dāo )
224. chặt dao trong MTM : 斩鞋头片 ( 内刀 ) zhǎn xié tóu piàn ( nèi dāo )
225. chặt dao trong TCH : 斩后套 ( 内刀 ) zhǎn hòu tào ( nèi dāo )
226. chặt dao trong TCM : 斩前套 ( 内刀 ) zhǎn qián tào ( nèi dāo )
227. chặt đế trung : 斩中底布 zhǎn zhōng dǐ bù
228. chặt đệm giày ( sockliner ) : 斩鞋垫 zhǎn xié diàn
229. chất định hình : 乳剂 rǔ jì
230. chặt độn hậu : 斩滚口补强 ( 泡棉 ) zhǎn gǔn kǒu bǔ qiáng ( pào mián )
231. chặt độn LG : 斩鞋舌补强 zhǎn xié shé bǔ qiáng
232. chặt độn MG HT / HN : 斩内腰身补强 zhǎn nèi yāo shēn bǔ qiáng
233. chặt độn MTM : 斩鞋头片补强 zhǎn xié tóu piàn bǔ qiáng
234. chặt độn mu giày HT / HN : 斩内 / 外腰身补强 zhǎn nèi / wài yāo shēn bǔ qiáng
235. chặt độn mũi : 斩前套补强 zhǎn qián tào bǔ qiáng
236. chặt độn ô dê HT / HN : 斩鞋眼补强内外腰 zhǎn xié yǎn bǔ qiáng nèi wài yāo
237. chặt độn ôdê : 斩鞋眼补强 zhǎn xié yǎn bǔ qiáng
238. chặt độn TCH : 斩后套补强 zhǎn hòu tào bǔ qiáng
239. chặt độn VC : 斩滚口泡棉 zhǎn gǔn kǒu pào mián
240. chặt độn VC ngoài : 斩外滚口补强 zhǎn wài gǔn kǒu bǔ qiáng
241. chặt foam lưỡi gà : 斩鞋舌补强 zhǎn xié shé bǔ qiáng
242. chặt hư : 斩坏 zhǎn huài
243. chặt không đung chiêu liêu : 斩材料不对方向 zhǎn cái liào bù duì fāng xiàng
244. chất làm cứng : 硬化剂 yìng huà jì
245. chặt LG : 斩鞋舌 zhǎn xié shé
246. chặt LLG : 斩鞋舌内里 zhǎn xié shé nèi lǐ
247. chặt lót lưỡi gà : 斩鞋舌内裡 zhǎn xié shé nèi lǐ
248. chặt lót MG HT / HN : 斩内外腰身内里 zhǎn nèi wài yāo shēn nèi lǐ
249. chặt lót miếng trước mũ : 斩鞋头内里 zhǎn xié tóu nèi lǐ
250. chặt lót MTM và chặt dộn QXLG : 斩鞋头片内裡与鞋舌穿耳补强 zhǎn xié tóu piàn nèi lǐ yǔ xié shé chuān ěr bǔ qiáng
251. chặt lót ô dê : 斩鞋眼内里 zhǎn xié yǎn nèi lǐ
252. chặt lót trong hậu : 斩反口里 zhǎn fǎn kǒu lǐ
253. chặt lưỡi gà ( tongue ) : 斩鞋舌 zhǎn xié shé
254. chất lượng loại sản phẩm : 品质產量 pǐn zhí chǎn liàng
255. chặt MG HN : 斩外腰身 zhǎn wài yāo shēn
256. chặt MG HT / HN : 斩内外腰身 zhǎn nèi wài yāo shēn
257. chặt miếng nối tiếpTCH : 斩后套连接片 zhǎn hòu tào lián jiē piàn
258. chặt miếng trên lưỡi gà ( tongue top ) : 斩鞋舌上片 zhǎn xié shé shàng piàn
259. chặt MTM : 斩鞋头片 zhǎn xié tóu piàn
260. chăt nguyên vật liệu xấu : 材料斩不良 cái liào zhǎn bù liáng
261. chặt TCH ( heel cap ) : 斩后套 zhǎn hòu tào
262. chặt TT MTM : 斩鞋头饰片 zhǎn xié tóu shì piàn
263. chặt VC ngoài : 斩外滚口 zhǎn wài gǔn kǒu
264. chất giải quyết và xử lý : 处理剂 chǔ lǐ jì
265. chất giải quyết và xử lý da thật : 真皮处理剂 zhēn pí chǔ lǐ jì
266. chất giải quyết và xử lý đế : 大底处理剂 dà dǐ chǔ lǐ jì
267. chất giải quyết và xử lý mặt giày : 鞋面处理剂 xié miàn chǔ lǐ jì
268. chặt, ngặt nghèo : 结实 jiē shi
269. chính sách xuất cần và lưu trình thao tác : 考勤制度及作业流程 kǎo qín zhì dù jí zuò yè liú chéng
270. chèn giữa : 中插 zhōng chā
271. chén keo : 碗胶 wǎn jiāo
272. chèn lót : 鞋撑 xié chēng
273. chèn nửa : 半插 bàn chā
274. chèn nửa đế giữa : 中底半插 zhōng dǐ bàn chā
275. chèn ruột : 填心 tián xīn
276. chênh lệch : 差异 chā yì
277. chỉ bóng : 珠光线 zhū guāng xiàn
278. chỉ cót ton : 棉纱线 mián shā xiàn
279. chỉ đế : 大底线 dà dǐ xiàn
280. chỉ mặt : 面线 miàn xiàn
281. chỉ may : 车线 chē xiàn
282. chỉ may đế : 底线 dǐ xiàn
283. chỉ may không chỉnh quá căng hoặc quá lỏng : 车线不可以调得太紧或太松 chē xiàn bù kě yǐ diào dé tài jǐn huò tàisōng
284. chỉ nhảy cách quãng, nổi đường chỉ : 针外, 浮线 zhēn wài, fú xiàn
285. chỉ ny long : 尼龙线 ní lóng xiàn
286. cụ thể : 配件 pèi jiàn
287. chỉ trên mặt : 面线 miàn xiàn
288. chia trái phải : 分左右 fēn zuǒ yòu
289. chiếc : 支 zhī
290. chiều rộng : 宽度 kuān dù
291. chỉnh chặt : 调紧 diào jǐn
292. chỉnh kim : 调针 diào zhēn
293. chỉnh lại dây giày : 鞋带整理 xié dài zhěng lǐ
294. chỉnh lỏng : 调鬆 diào sōng
295. chỉnh lý : 整理 zhěng lǐ
296. cho thêm keo : 捕胶 bǔ jiāo
297. chồng lên nhau : 重迭 chóng dié
298. chưa bổ trợ : 未开补 wèi kāi bǔ
299. chưa triển khai xong : 未完 wèi wán
300. chuẩn bị sẵn sàng : 準备 zhǔn bèi
301. chuẩn bị sẵn sàng việc làm : 準备工作 zhǔn bèi gōng zuò
302. chuẩn bị sẵn sàng liệu : 备料 bèi liào
303. sẵn sàng chuẩn bị xuống liệu : 準备下料 zhǔn bèi xià liào
304. chùi sơn : 菜瓜布 cài guā bù
305. chủng loại form : 楦头种类 xuàn tóu zhǒng lèi
306. chứng từ gửi hàng : 出货文件 chū huò wén jiàn
307. chuột đèn : 光管起动器 guāng guǎn qǐ dòng qì
308. chuyền 1 – A2 : A2 厂 line-1 A2 chǎng line-1
309. chuyển nhượng ủy quyền : 押汇 yā huì
310. cỡ : 号码 hào mǎ
311. cọ 1 in : 毛刷 máo shuā
312. cọ bù sơn : 补漆毛笔 bǔ qī máo bǐ
313. cỡ dao : 斩刀号 zhǎn dāo hào
314. cổ dê : 管素 guǎn sù
315. cọ đũa : 筷子毛笔 kuài zi máo bǐ
316. cỡ form : 楦头号 xuàn tóu hào
317. co răng trong : 内牙弯头 nèi yá wān tóu
318. cớ răng, số hiệu răng : 记号齿 jì hào chǐ
319. cỡ số đôi : 号码尾数 hào mǎ wěi shù
320. có yếu tố gì báo cáo giải trình cấp trên : 有问题向主管报告 yǒu wèn tí xiàng zhǔ guǎn bào gào
321. COC tiêu chuẩn tập đoàn lớn : COC 工厂行为准则 COC gōng chǎng xíng wéi zhǔn zé
322. con lăn sắt : 铁弹珠 tiě dàn zhū
323. công cụ : 工具 gōng jù
324. công nhân xuất sắc ưu tú : 优秀员工, 表扬 yōu xiù yuán gōng, biǎo yáng
325. công tắc nguồn : 开关 kāi guān
326. công tắc nguồn báo động : OFF 警报开关 ON OFF jǐng bào kāi guān ON
327. công tắc nguồn thiết bị đo nhiệt độ : OFF 温度量测器开关 ON OFF wēn dù liàng cè qì kāi guān ON
328. công tắc nguồn thiết bị đo nhiệt độ : 温度量测器开关 wēn dù liàng cè qì kāi guān
329. khu công trình : 工程 gōngchéng
330. công vụ : 工务 gōng wù
331. cột dây giày giả : 绑假鞋带 bǎng jiǎ xié dài
332. cốt khuôn giày : 鞋楦 xié xuàn
333. cự ly không được sai : 距离不可以错误 jù lì bù kě yǐ cuò wù
334. cưa gỗ : 手锯 shǒu jù
335. cưa sắt : 钢锯 gāng jù
336. cục hải quan : 海关局 hǎi guān jú
337. cục kiểm hàng : 验货日 yàn huò rì
338. cục tẩy : 橡皮擦 xiàng pí cā
339. cung giày : 鞋弓 xié gōng
340. cước phí : 运费 yùn fèi
341. da : 皮 pí
342. da bê : 小牛皮 xiǎo niú pí
343. da bò : 牛皮 niú pí
344. đá cắt : 砂轮片 shā lún piàn
345. da có mặt ngọc : 珠面皮 zhū miàn pí
346. da dư : 余皮 yú pí
347. da ga mông : 佳盟皮 jiā méng pí
348. da giả : 人造皮 rén zào pí
349. da hải mã : 海蚂 hǎi mǎ
350. da láng : 漆皮 qī pí
351. da lộn : 反毛皮 fǎn máo pí
352. da lợn dấu : 猪榔皮 zhū láng pí
353. da lông : 毛皮 máo pí
354. đá mài dao : 磨刀石 mó dāo shí
355. da mặt ngọc : 珠面皮 zhū miàn pí
356. da ngà : 象牙色 xiàng yá sè
357. da tự tạo : 人造皮 rén zào pí
358. đã nhập kho : 已入库 yǐ rù kù
359. da PU ép hoa : PU, 压花 PU, yā huā
360. da PU ép hoa mềm : 柔软 PU, 压花 róu ruǎn PU, yā huā
361. da thú : 皮革 pí gé
362. da thuộc : 熟皮 shú pí
363. da tổng hợp : 合成皮 hé chéng pí
364. da trâu : 水牛皮 shuǐ niú pí
365. da trong : 真皮 zhēn pí
366. da vụn : 碎皮料 suì pí liào
367. đặc một chút ít : 浓一点 nóng yī diǎn
368. đai cắt chéo : 斜裁带 xié cái dài
369. đai co và giãn : 直裁带 zhí cái dài
370. đai dệt : 织带 zhī dài
371. đai dệt ny long : 尼龙织带 ní lóng zhī dài
372. đai khuy : 粘扣带 zhān kòu dài
373. đai mặt nhung : 鬆紧带 sōng jǐn dài
374. dán : 贴合 tiē hé
375. dán chặt : 贴紧 tiē jǐn
376. dán đai khuy : 粘扣带 zhān kòu dài
377. dán dây viền : 贴沿条 tiē yán tiáo
378. dán đế : 贴大底 tiē dà dǐ
379. dán đế không được tràn keo : 贴底不能盖胶 tiē dǐ bù néng gài jiāo
380. dán đế không quá cao hay quá thấp : 贴底不能太高或太低 tiē dǐ bù néng tài gāo huò tài dī
381. dán đế trung vào foam giày : 中底板与楦头贴合 zhōng dǐ bǎn yǔ xuàn tóu tiē hé

382. dán đế vào MG: 大底与鞋面贴合   dà dǐ yǔ xié miàn tiē hé

383. dán đệm đế trung : 贴中底填物 tiē zhōng dǐ tián wù
384. dán độn không đung : 贴补强不对 tiē bǔ qiáng bù duì
385. dán độn LG và độn LG : 贴鞋舌泡棉补强与翻鞋舌 tiē xié shé pào mián bǔ qiáng yǔ fān xi và eacut

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.