Tải Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2020

Ngày đăng : 31/12/2020, 05 : 11

Chọn câu trả lời đúng trong ngoặc, sau đó viết vào chỗ trống.. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh5[r] (1)ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ TIẾNG ANH LỚP 3 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 – 2021 Đề thi tiếng Anh học kì lớp có đáp án – Đề số 1 I Chọn từ khác loại. 1 One Book Eraser Map 2 Circle Star Wastebasket Diamond 3 Yellow Purple Ruler Orange 4 Desk Chair Globe Red 5 Crayon Board Fine Poster 6 Fine Green Great Ok II Chọn câu trả lời ngoặc, sau viết vào chỗ trống. 1 Is it a yellow pencil? Yes, it (is / isn’t) 2 _ your hand down (Raise/ Put) 3 _ your desk (Touch/ Close) 4 up your pencil (Put/ Pick) 5 Hello! _ name is John (I / My) III Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh 1 is/ this/ what/ ? ……… … (2)……… 3 a/ bag/ is/ this/ ? ……… 4 Yes,/ is/ it ……… 5 name/ your/ what/ is/ ? ……… 6 is/ name/ Thuy/ my ……… 7 book/ a/ this/ is ……… 8 is/ an/ eraser/ this/ ? _ No,/ isn’t/ it It/ a/ is/ ruler ……… Đáp án Đề thi tiếng Anh học kì lớp năm 2020 I One; Wastebasket; Ruler; Red; Fine; Green; II.1 Is; Put; Touch; Pick; My III.1 What is this? (3)3 Is this a bag? 4 Yes, it is 5 What is your name? 6 My name is Thuy 7 This is a book 8 Is this an eraser? – No, it isn’t It is a ruler Đề kiểm tra tiếng Anh lớp học kì có đáp án – Đề số 2 I Find the odd one out. 1 A how B what C Peter 2 A my B name C your 3 A Linda B meet C Tony 4 A am B is C spell 5 A how B hello C hi II Reorder the words to make correct sentences. 1 my/ is/ name/ Nam./ 2 your/ what/ name/ is/ ?/ 3 later/ you/ Bye./ see/ 4 you/ are/ how/ ?/ (4)6 do/ how/ spell/ name/ your/ ?/ 7 O-/ P-/ H-/ N-/ G-/ 8 am/ I / in/ 3D/ class/./ III Match the sentence In column A with the correct response in column B. A B 1 What’s your name? A Bye See you later 2 How are you? B My name is Nga 3 Goodbye C I’m fine, thank you 4 Hello, I am Linda D Nice to meet you, too 5 Nice to meet you E Hi I’m Quan 6 How you spell Tony? F T-O-N-Y Your answer: 1 _ _ _ _ _ _ Đáp án Đề kiểm tra tiếng Anh lớp học kì năm 2020 I Peter; name; meet; spell; how II My name is Nam 2 What is your name? (5)4 How are you? 5 I am fine Thank you 6 How you spell your name? 7 P-H-O-N-G 8 I am in class 3D III B; C; A; E; D; F; Đề thi tiếng Anh lớp kì có đáp án – Đề số 3 I Reorder the letters to have the correct word then rewrite it. WRONG WORD CORRECT WORD 1 HLOSCO 2 RIBAYRL 3 AEMN 4 PELSL 5 THWA 6 ASSCL 7 AETK 8 ODG II Put the words in the correct order to make correct sentence. (6)2 are/ How/ Linda?/ you,/ 3 is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/ 4 spell/ do/ name?/ you/ How/ your/ III Complete the sentence. 1 Is your school new? – _, it is 2 Is your classroom large? – No, _ 3 This _ my school 4 The gym _ old Đáp án Đề thi tiếng Anh lớp kì năm 2020 I School; Library; name; spell; what; class; take; dog; II This is my new friend 2 How are you, Linda? 3 This is my teacher, Miss Hien 4 How you spell your name? III Yes; it isn’t/ it is not.; is ;4 is Đề thi học kì mơn tiếng Anh lớp có đáp án – Đề số 4 I Khoanh tròn từ khác với ba từ lại 1 One Book Eraser Map (7)3 Yellow Purple Ruler Orange 4 Desk Chair Globe Red 5 Crayon Board Fine Poster 6 Fine Green Great Ok Key: One Wastebasket ruler red fine green II Gạch chân chỗ sai sửa lại 1 How is you? I’m fine 2 What is you name? 3 It is an pencil _ 4 How are your? 5 What are this? Key: is thành are 2 You thành yourAn thành a (8)4 Are thành is III Viết câu tiếng anh 1 Bạn tên gì?: 2 Tơi tên Nam: 3 Bạn có khỏe khơng?: 4 Nó bút chì: 5 Đây có phải cục tẩy khơng?: 6 Đúng rồi: 7 Sai Nó thước: 8 Đây địa cầu: 9 Đây có phải ghế không?: 10 Ngồi xuống: Key: What is your name? 2 My name is Nam 3 Are you ok? 4 It is a pencil. 5 Is it an eraser? (9)7 No, it isn’t It is a ruler. 8 This is a globe. 9 Is this a chair? 10 Sit down! IV Hoàn thành đoạn hội thoại sau You – How – fine – thanks – Hi A: Hello, Hanh (1) ………are you? B: (2) …………, Huong A: I’m (3).…………, thanks B: How are (4) ………? A: I’m fine, (5) ……… Key: How Hi fine you thanks V Gạch bỏ chữ cho thành từ có nghĩa 1 Penecil Bokok wehat poester chaair 6 ruiler mape mareker deask 10 baug 11 creayon 12 boardo 13 eraseor 14 khello 15 thable 16 peno 17 wastesbasket 18 noame 19 galobe 20 yoeu Key: Pencil book what poster chair (10)11.crayon 12 board 13 eraser 14 hello 15 table 16.pen 17 wastebasket 18 name 19 globe 20 you VI Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý ngoặc 1 What’s your name? (Long) ……… 2 What’s this? ( a bag) ……… 3 Is this a book? (yes) ……… 4 Is this a pencil? (No) ……… Key: My name is Long. 2 This is a bag. 3 Yes, this is. 4 No, this isn’t. Đề tiếng Anh lớp học kì có đáp án – Đề số 5 (11)1 you father sister 2 old nice three 3 its she he 4 how who too Question 2: Em điền a an 1 This is……… book 2 Is this ……….chair? – No, it isn’t It is ……….desk 3 Is this …………eraser? – Yes, it is Question 3: Sắp xếp lại từ để tạo thành câu đúng 1 name / is / Linh / My / / ……… 2 your / please / book / Close /, / ……… 3 in / May / out / I / ? / ……… 4 This / school / my / is / / (12)Question 4: Nối câu hỏi cột A với câu trả lời cột B. A B 1 What’s your name? a I’m fine, thank you 2 May I go out? b My name’s Hue 3 How are you? c Nice to meet you, too 4 Nice to meet you d Sure ĐÁP ÁN Question 1: Chọn khoanh tròn từ khác loại với từ lại 1 – you; – three; – its; – too Question 2: Em điền a an 1 – a; – a – a; – a Question 3: Sắp xếp lại từ để tạo thành câu đúng 1 – My name is Linh 2 – Close your book, please 3 – May I go out? 4 – This is my school Question 4: Nối câu hỏi cột A với câu trả lời cột B. (13)Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh khác như: Giải tập Tiếng Anh lớp năm: –

– Xem thêm –

Xem thêm: Tải Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2020 – 2021 – Tổng hợp đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án, Tải Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2020 – 2021 – Tổng hợp đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *