Tiếng anh 1 hutech

Unit1 My interests
A I’m interests in fashion
1. Vocabulary interests

-Art -Nghệ thuật

-fashion-thời trang

Bạn đang đọc: Tiếng anh 1 hutech

– languages-ngôn ngữ
– literature-văn học
– politics-chính trị
– pop culture-văn hóa nhạc pop
– sports-các môn thể thao
– technology-Công nghệ
– travel-du lịch

  1. Gammar.

Present of to be
Am / is / are : thì, là, ơ
Afirmative : S + be
Nagative : S + am / is / are not
Interrogative : am / is / are + S ?
Where are you from ?
How old is he ?
What are your friend’s name ?
Are you interested in travel ? ( yes / no )
Is he single ?
Are they married ?
B Can you repeat that, please ?
C Do you play sport
– A telescope : kính viễn vọng
– Navajo tên 1 bô tộ c ơ mỵ
– Jewelry ; trang sức đẹp
– camping : cắm trại
– To rate Đáng giá .

Over to you

Complet the answers.

  1. what are you interested in? I am interested in

2.what do you do ? I
3.what do you like about it ? My favorite is
Write :
My name is Broly, i’m 20 and my hometown in kien giang. My interests are
technology, sports and i’m creative, funny, generous. When i have không tính tiền time, i do
gymmastics with my friend about once a week .
Summary .
Unit 2 Descritions
1. Vocabulary .
Personality Adjectives
– confident ; tự tin
– creative : phát minh sáng tạo
– Friendlu : thân thiêṇ
– Funny : vui ve
– Generous : rông lượng ̣
– hard working :
– serious Ngiêm túc
Shy
Talkative : buôn chuyên tổ lái bà hàng xóm 90 cầm gậ y đánh golf đá con heo xuống biển. ̣
What are you / they like ? What’s he / she like ?
3. Gramma
What … like ? ; be + adjective ( + noun )
What are you like S + be + adj ..
What’s she like ? She’s shy but friendly
What are they like They’re hardworking
Family :
I’d like to take a quick moment to introduce my family
First, my farther is join. He Is 45 years old. he is talkative and joke
He always talk with me a funny story and he is a teacher
Second, my, mother is jemy. she is 45 years old. She is hardworking because she always get up early to make breakfast for my family .
Next my brother he is mark. he is 27 year old. He is creative because I always see he do something in his room, he make a robot, a machine
And finally my sister is lysa. she is 25 year old. she is serious because she usually reading book
and sturdy .
B I don’t think so
Saying you think something is true
I think so
I believe so
I guess so
Vocabulary :
– A profile sự miêu tả 1 người gồm ngoại hình, những tính sơ thích .
– Volunteer work công viêc tình nguyệ ṇ
– Traditional truyền thống lịch sử
Local địa phương
– A community : công đồng. ̣
3 writing ;
I’m 18 years old. I’m thin and medium height. I have short black hair and glasses. I’m a friendly and
talkative person, but sometime I’m shy. I’m creative and very interested in art and fashion .
Unit 3
A is’s extremely cold
1.vocabulary

-Hot-Nóng bức

-Cold-Lạnh

-Cool-Mát me

-Cloudy-Nhiều mây

-Sunny-Nắng

-Rainy-Nhiều mưa

-Windy-Co gio

-Warm-Sươi ấm

-Wet-Bị ướt

-Dry-Khô

-Snowy-Có tuyết rơi

What’s the weather like ?
What’s your favorite season ?
What your activities do you do ? Who do you do them with ?

I love________________________________________ because it is ____ and it’s a

good ___ time to ___ In fact, I
usually________________________________with my

Chỉ mức độ
Adverbs of intensity
+ Modify an adjective
Extremely
Really
Very
Pretty
Fairtly
Somewhat
Ex : what is the weather like ? – it is cool .
How cool is it ? – it is very cool .
+ Modify a verb
C I’d like to play chess
1 vocabulary indoor activities

– Play A board game- Chơi trò chơi trên bàn

-Play Chess-Chơi cờ

-Bake Cookies-Bake Cookies

-Do A crossword-Chơi điền ô chữ

-Do A jigsaw puzzle- Làm trò chơi ghép hình

-Take A nap-Đánh một giấc

-Make Popcorn-Làm bỏng ngô

-Make A video-Làm một đoạn phim

Use the following adjectives to talk abou your liking, add adverbs of intensity .
Interesting, exciting, boring, fun, hilarious, good, difficult, easy

. Love because it’s really fun

Enjoy + V-ing __because _____

Really like __because ____

Like __ because ____

Don’t mind + V-ing __because __

Can’t stand +V-ing __because ___

Dislike + V-ing __because ____

Hate_________________________________because it’s extremely boring .
Expression of surprise
Are you kidding ?
Are you joking ?
Are you serious ?
No kidding !
I can believe it !
Woud you like to …. ? Yes, I would like to + v or No, I wouldn’t like
D Where would you like to go ?
A kayak : thuyền cho 1 hoăc 2 người đi / đi thuyền kayaḳ
A lake : hồ
A whale : cá voi
A stampede tên 1 loại sự kiêṇ
To drop giảm
Northern lights : luồng ánh sáng thấy vào đêm hôm gần cực bắc ( cực quang )
A brochure : quyển sách nhỏ có thông tin, hình ảnh quản cáo cái j đó .
Unit 4 : Vocabulary :
sink : bồn rửa toilet : Tolet shower : vòi sen curtains : rèm cửa dresser : tủ đựng quần áo closet : tủ đựng đồ cupboards : tủ stove : nhà bếp dishwasher : máy rửa chén sofa : ghế sô pha shelves : những cái kệ armchairs : chiếc ghế bành. clean out the closet : quét dọn tủ quần áo clean up the yard : quét dọn sân drop of the dry cleaning : giặt đồ hang up the clothes : treo quần áo lên ( phơi đồ ) pick up the magazines : nhặt lại tạp chí take out the garbage : vứt rác put away the dishes : cất chén đĩa đi wipe of the counter : lau quầy tính tiềntiềnw
Grammar :

cấu trúc: How many(đếm đc)/ How much( không đếm được)
VD: How many cupboards are there?
a lot of
there are + some cupboards
few

there are n’t many cupboards.
any

__

VD: How much light is there?
a little
there some light.
a lot of

there isn’t much light
any

Hai từ tách biệt cụm động từ:

I take out the garbage | could your hang up your clothes, plese?
I take the garbage out | could you hang your clothes up, plese?
I take it out. | could you hang them up, plese?

Speaking:
My home:

Do you live in a house or an apartment?

  • I live in a house
    How many room are there?
  • There are 5 rooms, which are bedroom, dining room, living room, bathroom, kitchen.
    Are there many closets in the bedroom?
  • there is 1 closet in the bedroom
    Is there much space in the bathroom?
  • -* There’s not much space in the bathroom

B.Can you turn down the musis ?
Yêu cầu ai đó làm j

C.

1. Vocabulary. Household chores .
Clean out the closet
Clean up the yard
Drop off the dry cleaning
Hang up the clothes
Pick up the magazines
Put away the dishes
Take out the garbage
Wipe off the counter
– Eye : mắt – Finger : ngón tay – Foot ( feet ) : bàn chân – Hand : bàn tay – Head : đầu – Knee : đầu gối – Leg : đùi

  • Tooth ( teeth) : răng
  • Mounth: miệng
  • Neck: vùng cổ phía sau
  • Nose: mũi
  • Shoulder: vai
  • Stomach: bụng, dạ dày
  • Wrist1; cổ tay
  • Throat: cổ họng
  • Toe: ngón chân
  • Ankie: mắt cá chân
  • Back: lưng

– To place : đặt – To stretch : duỗi – To relax : thả lỏng – To hold : giữ lại – To point t : chỉ vào – To move : vận động và di chuyển – To raise : giơ lên – To touch : chạm

Im not feeling well ( tui không khỏe )
Volcabulary

-A backache: đau lưng
-A cold: cảm lạnh
-A cough: ho
-An earache: đau tai
-A fever: sốt
-The flu: bệnh cúm
-A headache: đau đầu
-A sore throat: đau họng
-A stomachache: đau bụng
-A Toothache: đau răng
Để hỏi bạn bị bệnh gì ta dùng
-Do you have + tên bệnh? hoặc what wrong with you?
Để trả lời ta dùng
-I have + tên bệnh

How healthy are you? ( bạn làm thế nào để khỏe)
Volcabulary

-Eat a balance diet: chế độ ăn uống cân bằng
-Wash your hands: rửa tay của bạn
-Protect your skin from ….: bảo vệ làn da của bạn khỏi….
-Lift weight: tập tạ

– Go for a walk : đi bộ – Excercise daily : tập thể dục hằng ngày – Get enough sleep : ngủ đủ – Eat a good breakfast : ăn những món ăn tốt vào buổi sáng

DON’T STRESS OUT
-Communicate:giao tiếp
-Breath: hít thơ
-Do nothing: Không làm gì cả
-Move!: di chuyển
-Laugh: cười
-Get organized: tổ chức

* * B. Grammar ( ngữ pháp )

  1. COMPERATIVE( CÂU MÊNH LỆNH)**
  2. 1 Các câu mệnh lệnh trong bài 5
  • Breathe slowly and deeply : thơ chậm và sâu
  • Stretch your arms: duỗi cánh tay
  • Hold for 30 seconds: giữ khoảng 30 giây
  • Repeat on the other side : lặp lại từ phía bên kia
  • Lưu ý: khi nói ở thể phủ định thì thêm DON’T vào trước câu mệnh lệnh.
    VD: DON’T breathe slowly and deeply

( Đọc thêm )
1.2. Khái niệm về câu mệnh lệnh:

Câu mệnh lệnh ( Imperative sentences ) hay còn gọi là câu cầu khiến là câu dùng để nhu yếu, ý kiến đề nghị hoặc ra lệnh người khác làm hay không làm một điều gì đó .

2. Các cách dùng của câu mệnh lệnh
2.1. Đưa ra lời chỉ dẫn.
Ví dụ:
Add some sugar! (Thêm 1 chút đường!)

2.2. Đưa ra một mệnh lệnh trực tiếp, yêu cầu người khác làm gì đó.
Ví dụ:
Give it to me! (Hãy đưa nó cho tôi!)

2.3. Đưa ra lời mời.
Ví dụ:
Have some drinks! (Uống chút gì nhé!)

2.4. Được sử dụng ở các biển báo hoặc thông cáo.
Ví dụ:
Turn right. (Rẽ phải.)

2.5. Đưa ra lời khuyên.
Ví dụ:
Don’t drive too fast! (Đừng lái xe quá nhanh!)

3. Phân loại câu mệnh lệnh:

5.2 Trạng từ chỉ cách thức có thể được dùng để trả lời cho các câu hỏi với how.

5.3 Chức năng : bổ sung ý nghĩa về cách thức diễn ra của hành động hay sự việc nêu bơi động từ ơ
trong câu.

Ví dụ :
 Tom always drives his car carelessly.  He quickly finished his meal .

5.4 Vị trí

+ Đứng sau động từ chính và tân ngữ trực tiếp ( nếu có ). Ví dụ :
 Tom always drives his car carelessly.  She is working happily .
+ Đứng trước động từ chính. ( để nhấn mạnh vấn đề về phương pháp thực thi hành vi ) Ví dụ :
 He quickly finished his meal.  She happily smiled .

5.5 Cách thành lập

+ Giữ nguyên tính từ và thêm đuôi – ly VD : strict – strictly, careless – carelessly, beautiful – beautifully
+ Biến đổi tính từ trước khi thêm đuôi – ly
 Tính từ kết thúc bằng – y : bỏ – y và thêm – ily ( easy – easily )  Tính từ kết thúc bằng – le : bỏ – e thêm – y ( gentle – gently )  Tính từ kết thúc bằng – ic : thêm – ally ( fantastic – fantastically )  Tính từ kết thúc bằng – ll : thêm – y ( full – fully )
+ Các trường hợp ngoại lệ :
 Tính từ và trạng từ có cùng cách viết : fast – fast, late – late, hard – hard, early – early  Tính từ và trạng từ khác nhau trọn vẹn về cách viết : good – well
Ví dụ :
 Simon love fast cars. He drives very fast.  Don’t work too hard.  Luckily I found a phone box quite near.  The eagle circle high overhead .
 She arived right after breakfast .

6. SAYING HOW YOU FEEL

– I’m not feeling well
– I don’t feel so good
– I feel awful

6.1 WISHING SOMEONE WELL

– Take it easy
– Get well soon
– I hope you feel better

7. HOW QUESTIONS ( NHỮNG CÂU HỎI VỚI HOW)

7.1 How often …?

Câu hỏi với how often để hỏi tần suất, mức độ liên tục của hành vi được thực thi bơi ai đó .
Ví dụ :

  • How often do you swim?(Cậu có thường xuyên đi bơi không?)

  • Twice a month. ( 2 tuần 1 tháng )

Ví dụ :

  • How often do you do the gym?( bạn có thường đi tập gym không?)

  • Three or four days a week ( ba hoặc bốn ngày một tuần )

7.2 How long …?

Câu hỏi với how long được dùng để hỏi khoảng chừng thời hạn của hành vi, vấn đề .
Ví dụ :

Ví dụ :

  • How long do you spend at the gym? ( bạn tập gym trong bao lâu )

  • About an hour. ( khoảng chừng 1 tiếng )

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.