TOEIC SPKT Part 5 – Đề thi Anh văn đầu ra SPKT năm 2020 – 2021

Đề thi thử TOEIC Reading SPKT  Part 5 theo format mới nhất 2020 giúp bạn đánh giá tương đối điểm số bài nghe TOEIC trước khi chinh phục bài thi thật. Hãy cùng Toplist Việt thử sức với những đề thi thử TOEIC Listening dưới đây!

Đề thi sát với đề thi thật của chuẩn AVDR TOEIC trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM.

Video đề thi TOEIC SPKT Tổng hợp:

Vui lòng nhấn nút đăng nhập bên dưới để hoàn toàn có thể làm bài thi ( Nếu chưa đăng nhập )

Đăng nhập từ Google

ÔN THI ANH VĂN ĐẦU RA TOEIC SPKT 2020 PART 5
CHÀO MỌI NGƯỜI. VUI LÒNG BẤM NÚT BẮT ĐẦU ĐỂ KHỞI ĐỘNG CÂU HỎI NHÉ ! VUI LÒNG CHỜ LOAD XONG CÂU HỎI CHÚNG TA MỚI BẮT ĐẦU LÀM NHA.
Part 5 hiện tại có 6 đề. Các bạn làm xong đề tiên phong kéo xuống dưới làm thêm đề tiếp theo cho đủ 6 đề nhé. Nhớ phải thuộc hết những đề mới nâng cao thời cơ đậu TOEIC đầu ra của trường SPKT nhé

BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 1- SPKT

Thời gian: 0

Nộp bài

0 / 30 câu hỏi đã triển khai xong
Câu hỏi :

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30

Information

Ôn thi Anh văn đầu ra (TOEIC) SPKT năm 2019 – Part5. – Test 1

Thời gian làm bài: 20 phút.

Thí sinh hoàn toàn có thể xem lại đáp án sau khi hoàn thành xong bài thi .
Mỗi học phần chia làm ba bộ đề thi khác nhau, những bạn cố gắng nỗ lực hoàn thành xong cả ba bộ đề nhé !

Give Away: Update 28/10/2021: Câu số 13 bị sai đáp án. Admin đã sửa lại rồi nhé. Cảm ơn bạn Công Bình đã phản hồi gấp.

Trong trường hợp câu hỏi nào bị sai đáp án, các bạn có thể liên hệ với Admin qua Zalo: 0929.610.168 để kiểm tra gấp nhé.

Give Away: Tặng Bộ đề thi đáp án TOEIC Anh Văn Đầu Ra SPKT. Tải ngay ở bên dưới

Tải về ngay

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again .
Câu hỏi đang được tải …
Bạn cần phải đăng nhập để làm bài kiểm tra này !
You have to finish following quiz, to start this quiz :

Kết quả kiểm tra

Đã làm đúng 0 / 30 câu
Thời gian hoàn thành xong bài kiểm tra :
Hết thời hạn làm bài
Điểm bài kiểm tra 0 / 0 điểm, ( 0 )

Điểm trung bình

Điểm của bạn

Bài thi

  1. Thi thử TOIEC
    0 %
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh xuất sắc !
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh khá !

Nhập HỌ TÊN và E-Mail để xem điểm
Đang tải …
Họ Tên : E-Mail :

Captcha:

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30
  1. Đã triển khai xong

  2. Cần xem lại

  1. Câu 1 / 30

    1. Câu hỏi

    1 points

    Most of the presentations overran, but Ms Wismer finished _____ early .

    • her

    • hers

    • herself

    • she

  2. Câu 2 / 30

    2. Câu hỏi

    1 points

    In order to be _____ onto the Executive MBA program, candidates must have at least two years ’ work experience at an executive level .

    • admission

    • admit

    • admitting

    • admitted

    Gợi ý

    order to be

  3. Câu 3 / 30

    3. Câu hỏi

    1 points

    Our customers value our customer service more _____ than that offered by our competitors .

    • highly

    • higher

    • high

    • highest

  4. Câu 4 / 30

    4. Câu hỏi

    1 points

    Ms Jones has been Assistant Manager in the Research and Development Department _____ 2010 .

    • since

    • from

    • even

    • only

  5. Câu 5 / 30

    5. Câu hỏi

    1 points

    We plan to focus on emerging markets, which have a _____ need for water .

    • resultant

    • planned

    • periodic

    • growing

    Gợi ý

    d – ngày càng tăng

  6. Câu 6 / 30

    6. Câu hỏi

    1 points

    The company’s standard employment agreements require employees to give three months ’ _____ if they wish to terminate the agreement .

    • reference

    • quality

    • notice

    • recruitment

    Gợi ý

    notice____ terminate

  7. Câu 7 / 30

    7. Câu hỏi

    1 points

    The consultant found that interdepartmental communication within the company was _____ poor .

    • except

    • exception

    • exceptional

    • exceptionally

    Gợi ý

    d – đặc biệt quan trọng

  8. Câu 8 / 30

    8. Câu hỏi

    1 points

    Use of private transportation for company business must be _____ in advance with your manager .

    • collected

    • aligned

    • controlled

    • arranged

    Gợi ý

    d – sắp xếp

  9. Câu 9 / 30

    9. Câu hỏi

    1 points

    I am interested _____ in the salary, but also in the job itself .

    • both

    • as well as

    • either

    • not only

  10. Câu 10 / 30

    10. Câu hỏi

    1 points

    We hold _____ meetings to insure that all aspects of the project are properly coordinated .

    • frequent

    • frequency

    • frequented

    • frequently

    Gợi ý

    a – tiếp tục

  11. Câu 11 / 30

    11. Câu hỏi

    1 points

    We are not able to give _____ on discounted items purchased during marketing periods .

    • profits

    • figures

    • refunds

    • savings

    Gợi ý

    c – hoàn trả tiền so với …

  12. Câu 12 / 30

    12. Câu hỏi

    1 points

    Your application _____ the Marketing Department has been received and will be dealt with shortly .

    • of

    • to

    • at

    • by

  13. Câu 13 / 30

    13. Câu hỏi

    1 points

    As no pool cars were available, the sales team _____ the express train to the conference

    • drove

    • took

    • went

    • spent

    Gợi ý

    took – đi

  14. Câu 14 / 30

    14. Câu hỏi

    1 points

    The discounted gym membership _____ for company staff includes unlimited entry and complimentary towels on each visit .

    • condition

    • requirement

    • fee

    • allowance

    Gợi ý

    c – phí

  15. Câu 15 / 30

    15. Câu hỏi

    1 points

    We have succeeded in increasing _____ in our factories by 8 % in order to meet rising demand for our products .

    • produce

    • output

    • sales

    • packaging

    Gợi ý

    output ( sản lượng ) ____for our products

  16. Câu 16 / 30

    16. Câu hỏi

    1 points

    Ms Jacobs and Mr Vallon celebrated _____ promotions by buying dinner for the whole team

    • they

    • them

    • their

    • theirs

  17. Câu 17 / 30

    17. Câu hỏi

    1 points

    Morale _____ employees is particularly high at the moment due to the company’s outstanding successes last year and the accompanying staff bonuses .

    • between

    • beside

    • beneath

    • among

  18. Câu 18 / 30

    18. Câu hỏi

    1 points

    Please arrive on time so that we can begin the meeting _____ at 10 : 00 A.M.

    • soon

    • promplty

    • presently

    • sometime

  19. Câu 19 / 30

    19. Câu hỏi

    1 points

    I’d like to _____ the main conference room, but the on-line room booking function
    isn’t working

    • reserve

    • reserved

    • reserving

    • reservation

    Gợi ý

    ’ d like to + V

  20. Câu 20 / 30

    20. Câu hỏi

    1 points

    _____ sales are currently below our expectations, we are confident that the situation will improve in the next quarter .

    • Although

    • However

    • Despite

    • Whether

  21. Câu 21 / 30

    21. Câu hỏi

    1 points

    At the beginning of the meeting, Ms Torres gave an _____ on progress with the restructuring plans .

    • updating

    • update

    • updated

    • updates

    Gợi ý

    an + N

  22. Câu 22 / 30

    22. Câu hỏi

    1 points

    Our research suggests that our competitors are seen as charging more _____ prices than we do

    • consumable

    • reasonable

    • valuable

    • paying

    Gợi ý

    b – giá hài hòa và hợp lý

  23. Câu 23 / 30

    23. Câu hỏi

    1 points

    Access to the Customer Relationship Management System _____ made available to
    all employees when they begin working at the company.

    • is

    • had

    • was

    • has been

    Gợi ý

    — when —

  24. Câu 24 / 30

    24. Câu hỏi

    1 points

    I’d like to _____ that we clarify the roles and responsibilities of those working in this department .

    • recommendation

    • recommended

    • recommending

    • recommend

    Gợi ý

    I’d like to + V

  25. Câu 25 / 30

    25. Câu hỏi

    1 points

    After the first round of interviews for the graduate scheme, 100 candidates were _____ from the recruitment process .

    • eliminated

    • disappointed

    • fired

    • organized

    Gợi ý

    A eliminated/ bị loại
    B disappointed / thất vọng
    C fired/ SA THẢI
    D organized

  26. Câu 26 / 30

    26. Câu hỏi

    1 points

    The marketing plan for the following year was received _____ by the directors .

    • enthusiastic

    • enthusiasm

    • enthusiast

    • enthusiastically

  27. Câu 27 / 30

    27. Câu hỏi

    1 points

    Our proposals met _____ the client’s full agreement .

    • before

    • by

    • with

    • to

  28. Câu 28 / 30

    28. Câu hỏi

    1 points

    We have improved our _____ to customer complaints, as reflected in our better ranking in recent customer satisfaction surveys .

    • respond

    • responding

    • responsive

    • responsiveness

  29. Câu 29 / 30

    29. Câu hỏi

    1 points

    • to conduct

    • conducted

    • conductor

    • conducting

  30. Câu 30 / 30

    30. Câu hỏi

    1 points

    One of our most _____ achievements last year was the launch of the new sports coupe .

    • celebrate

    • celebrates

    • celebrated

    • celebration

Bảng kết quả: BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 1- SPKT

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

Part 5 hiện tại có 6 đề. Các bạn làm xong đề tiên phong kéo xuống dưới làm thêm đề tiếp theo cho đủ 6 đề nhé. Nhớ phải thuộc hết những đề mới nâng cao thời cơ đậu TOEIC đầu ra của trường SPKT nhé

BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 2- SPKT

Thời gian: 0

Nộp bài

0 / 30 câu hỏi đã hoàn thành xong
Câu hỏi :

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30

Information

Ôn thi Anh văn đầu ra (TOEIC) SPKT năm 2019 – Part5. – Test 2

Thời gian làm bài: 20 phút.

Thí sinh hoàn toàn có thể xem lại đáp án sau khi hoàn thành xong bài thi .

Give Away: Tặng Bộ đề thi đáp án TOEIC Anh Văn Đầu Ra SPKT. Tải ngay ở bên dưới

Tải về ngay

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again .
Câu hỏi đang được tải …
Bạn cần phải đăng nhập để làm bài kiểm tra này !
You have to finish following quiz, to start this quiz :

Kết quả kiểm tra

Đã làm đúng 0 / 30 câu
Thời gian hoàn thành xong bài kiểm tra :
Hết thời hạn làm bài
Điểm bài kiểm tra 0 / 0 điểm, ( 0 )

Điểm trung bình

Điểm của bạn

Bài thi

  1. Không được phân loại
    0 %
  2. Thi thử TOIEC
    0 %
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh xuất sắc !
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh khá !

Nhập HỌ TÊN và E-Mail để xem điểm
Đang tải …
Họ Tên : E-Mail :

Captcha:

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30
  1. Đã triển khai xong

  2. Cần xem lại

  1. Câu 1 / 30

    1. Câu hỏi

    1 points

    Some employees believe that their projects do not need to be assessed, ____ we should always evaluate and question project outcomes .

    • but

    • which

    • neither

    • or

  2. Câu 2 / 30

    2. Câu hỏi

    1 points

    Globecom has _____ increased its stake in Star Telecom above 45% by purchasing
    H-Mobile, a Star Telecom shareholder.

    • randomly

    • indirectly

    • cosmetically

    • centrally

    Gợi ý

    B – gián tiếp

  3. Câu 3 / 30

    3. Câu hỏi

    1 points

    Anyone parking their vehicle in the company parking lot must _____ a valid
    parking permit in the window of the vehicle.

    • print

    • manufacture

    • display

    • state

    Gợi ý

    C – Hiển thị, tọa lạc

  4. Câu 4 / 30

    4. Câu hỏi

    1 points

    Sales to China have risen 12%, showing the _____ effects of targeting marketing
    spend on the Chinese market last year.

    • accessible

    • beneficial

    • manageable

    • reluctant

    Gợi ý

    B – doanh thu

  5. Câu 5 / 30

    5. Câu hỏi

    1 points

    We offer — — outsourcing solutions to streamline companies ’ operations .

    • innovate

    • innovative

    • innovation

    • innovating

  6. Câu 6 / 30

    6. Câu hỏi

    1 points

    Please register at the front desk _____ arrival at the conference hall .

    • to

    • on

    • as

    • from

  7. Câu 7 / 30

    7. Câu hỏi

    1 points

    The Chief Executive Officer has every _____ of attending next week’s Annual General Meeting in Thành Phố New York .

    • intend

    • intending

    • intention

    • intentional

  8. Câu 8 / 30

    8. Câu hỏi

    1 points

    New strategic investment funds have been growing in popularity as investors _____new sources of income .

    • seek

    • pay

    • profit

    • urge

    Gợi ý

    a – kiếm

  9. Câu 9 / 30

    9. Câu hỏi

    1 points

    Faulty items can only be repaired, not replaced, unless returned to retail outlets_____ 30 days of purchase .

    • when

    • within

    • until

    • since

    Gợi ý

    b – trong vòng

  10. Câu 10 / 30

    10. Câu hỏi

    1 points

    The Marketing Department believes that the new product is extremely _____ and should achieve our sales expectations .

    • market

    • marketing

    • marketable

    • marketed

    Gợi ý

    C. is_____and____

  11. Câu 11 / 30

    11. Câu hỏi

    1 points

    The HR manager plans to look ____ the employee’s complaint of harassment .

    • onto

    • up to

    • into

    • out for

  12. Câu 12 / 30

    12. Câu hỏi

    1 points

    Tom and Andrew are close friends, though they haven’t seen each other in ____ 10 years .

    • nearly

    • only

    • just

    • yet

  13. Câu 13 / 30

    13. Câu hỏi

    1 points

    Malika plans to go to medical school _______ she graduates from college .

    • soon as

    • once

    • as long as

    • since

  14. Câu 14 / 30

    14. Câu hỏi

    1 points

    The police don’t know ____ responsible for the theft of the important artworks .

    • whose

    • who’s

    • whom is

    • who are

  15. Câu 15 / 30

    15. Câu hỏi

    1 points

    The____ clothing department is on the fourth floor of the store .

    • woman’s

    • womens’

    • women’s

    • women

  16. Câu 16 / 30

    16. Câu hỏi

    1 points

    The rescue workers did everything they ____ to save the residents of the burning building .

    • would

    • should

    • can

    • could

  17. Câu 17 / 30

    17. Câu hỏi

    1 points

    Sally is lonely because she doesn’t know ____ at her new school .

    • anyone

    • no one

    • someone

    • everyone

  18. Câu 18 / 30

    18. Câu hỏi

    1 points

    Oscar met Julia in Hong Kong five years ____ .

    • still

    • since

    • ago

    • yet

  19. Câu 19 / 30

    19. Câu hỏi

    1 points

    Hassan’s father doesn’t speak English and_____does his mother .

    • either

    • neither

    • nor

    • not even

    Gợi ý

    B – phủ định n’t

  20. Câu 20 / 30

    20. Câu hỏi

    1 points

    You can eat as much food____ you want at the khách sạn Búp Phê .

    • for

    • as

    • that

    • like

    Gợi ý

    as____as

  21. Câu 21 / 30

    21. Câu hỏi

    1 points

    Many people depend on social truyền thông for____news .

    • they

    • they’re

    • there

    • their

  22. Câu 22 / 30

    22. Câu hỏi

    1 points

    Mohamed had____time to enjoy himself in Rome as he was busy every day .

    • few

    • less

    • little

    • short

  23. Câu 23 / 30

    23. Câu hỏi

    1 points

    An announcement on the train asks people to stand clear of____closing doors .

    • a

    • the

    • this

    • them

  24. Câu 24 / 30

    24. Câu hỏi

    1 points

    Frank worked hard to meet the deadline and___the tư vấn of his team .

    • thanked

    • appreciated

    • grateful

    • compensated

  25. Câu 25 / 30

    25. Câu hỏi

    1 points

    Many employees____about the lack of public transport to the company’s new headquarters .

    • unhappy

    • regret

    • dislike

    • complain

  26. Câu 26 / 30

    26. Câu hỏi

    1 points

    One side_____of global warming is rising sea levels .

    • affect

    • effect

    • issue

    • result

  27. Câu 27 / 30

    27. Câu hỏi

    1 points

    Most employees have been with the company____6 and 12 years .

    • between

    • from

    • since

    • for

  28. Câu 28 / 30

    28. Câu hỏi

    1 points

    Leo’s boss works long hours and ____ take a day off .

    • doesn’t never

    • doesn’t ever

    • don’t never

    • don’t ever

  29. Câu 29 / 30

    29. Câu hỏi

    1 points

    Thes e cakes are good, but I prefer____ones .

    • that

    • those

    • this

    • them

  30. Câu 30 / 30

    30. Câu hỏi

    1 points

    We were very____to receive our new computers .

    • exciting

    • excitement

    • excited

    • excitable

Bảng kết quả: BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 2- SPKT

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

Part 5 hiện tại có 6 đề. Các bạn làm xong đề tiên phong kéo xuống dưới làm thêm đề tiếp theo cho đủ 6 đề nhé. Nhớ phải thuộc hết những đề mới nâng cao thời cơ đậu TOEIC đầu ra của trường SPKT nhé

BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 3 – SPKT

Thời gian: 0

Nộp bài

0 / 30 câu hỏi đã hoàn thành xong
Câu hỏi :

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30

Information

Ôn thi Anh văn đầu ra (TOEIC) SPKT năm 2019 – Part5. – Test 3

Thời gian làm bài: 20 phút.

Thí sinh hoàn toàn có thể xem lại đáp án sau khi triển khai xong bài thi .

Give Away: Tặng Bộ đề thi đáp án TOEIC Anh Văn Đầu Ra SPKT. Tải ngay ở bên dưới

Tải về ngay

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again .
Câu hỏi đang được tải …
Bạn cần phải đăng nhập để làm bài kiểm tra này !
You have to finish following quiz, to start this quiz :

Kết quả kiểm tra

Đã làm đúng 0 / 30 câu
Thời gian triển khai xong bài kiểm tra :
Hết thời hạn làm bài
Điểm bài kiểm tra 0 / 0 điểm, ( 0 )

Điểm trung bình

Điểm của bạn

Bài thi

  1. Không được phân loại
    0 %
  2. Thi thử TOIEC
    0 %
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh xuất sắc !
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh khá !

Nhập HỌ TÊN và E-Mail để xem điểm
Đang tải …
Họ Tên : E-Mail :

Captcha:

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30
  1. Đã hoàn thành xong

  2. Cần xem lại

  1. Câu 1 / 30

    1. Câu hỏi

    1 points

    The pharmaceutical campany developed a new_____to prevent the disease from spreading .

    • virus

    • intection

    • contagion

    • vaccine

    Gợi ý

    developed________

  2. Câu 2 / 30

    2. Câu hỏi

    1 points

    The manager____her assistant that the report was due on Friday .

    • told

    • said

    • talked

    • spoke

    Gợi ý

    ______was

  3. Câu 3 / 30

    3. Câu hỏi

    1 points

    the president announced plans to cut____on government spending .

    • off

    • out

    • back

    • up

    Gợi ý

    to cut back on

  4. Câu 4 / 30

    4. Câu hỏi

    1 points

    Bill spends____of his time in Nước Singapore and Kuala Lumpur .

    • most

    • almost

    • many

    • lot

  5. Câu 5 / 30

    5. Câu hỏi

    1 points

    If you work in lourism industry, it is usually____to work overtime during the summer months .

    • necessarily

    • needy

    • neccessary

    • needed

  6. Câu 6 / 30

    6. Câu hỏi

    1 points

    The client wants an immediate____to his request for discount on the large order .

    • report

    • response

    • demand

    • requirement

  7. Câu 7 / 30

    7. Câu hỏi

    1 points

    Mr. Heathcliff wants the report____his desk by 9 a. m. tomorrow morning .

    • in

    • on

    • to

    • on

  8. Câu 8 / 30

    8. Câu hỏi

    1 points

    After two week, the new manager has made a very good___ on his staff .

    • expression

    • opinion

    • impression

    • feeling

  9. Câu 9 / 30

    9. Câu hỏi

    1 points

    Chidren___ the age of 12 must be accompanied by an adult .

    • under

    • underneath

    • beneath

    • lower

  10. Câu 10 / 30

    10. Câu hỏi

    1 points

    Last year’s chiến dịch was a great success, but this year’s will be even___

    • best

    • better

    • more better

    • as better

  11. Câu 11 / 30

    11. Câu hỏi

    1 points

    Dorothy and her husband had___fun in nước Australia last year .

    • much of

    • a lot of

    • many

    • lots

  12. Câu 12 / 30

    12. Câu hỏi

    1 points

    People who are too stressed should take better care of____ .

    • himself

    • them

    • him

    • themselves

  13. Câu 13 / 30

    13. Câu hỏi

    1 points

    The large conference room accommodates____people than the small one .

    • most

    • more

    • many

    • lots

  14. Câu 14 / 30

    14. Câu hỏi

    1 points

    Alex____the right thing when he reported the mistake to his boos .

    • done

    • does

    • did

    • do

  15. Câu 15 / 30

    15. Câu hỏi

    1 points

    Meagan is good at writing, but she’s not very good at___in public .

    • speaks

    • to speak

    • speaking

    • speak

  16. Câu 16 / 30

    16. Câu hỏi

    1 points

    The community center offers weekend activities for teenagers who might____have nothing to do .

    • otherwise

    • therefore

    • nevertheless

    • furthermore

  17. Câu 17 / 30

    17. Câu hỏi

    1 points

    Young people can learn a lot___ talking to older people .

    • about

    • in

    • for

    • from

  18. Câu 18 / 30

    18. Câu hỏi

    1 points

    The couple has a strict___so they don’t spend more than they earn each month .

    • economy

    • finance

    • budget

    • income

  19. Câu 19 / 30

    19. Câu hỏi

    1 points

    Dmetri is____living eith his parents, even though he’s 32 .

    • yet

    • still

    • keep

    • continue

  20. Câu 20 / 30

    20. Câu hỏi

    1 points

    The device is____small it can fit in your pocket .

    • enough

    • sufficient

    • less

    • so

  21. Câu 21 / 30

    21. Câu hỏi

    1 points

    Sales are much better this year___last year .

    • compare

    • comparing

    • compared to

    • compare with

  22. Câu 22 / 30

    22. Câu hỏi

    1 points

    Rina’s boss asked___to organize the program for the company’s annual picnic .

    • herself

    • she

    • him

    • her

  23. Câu 23 / 30

    23. Câu hỏi

    1 points

    The weather was so cold yesterday that out feet____ .

    • are freezing

    • was freezing

    • were frozen

    • was frozen

  24. Câu 24 / 30

    24. Câu hỏi

    1 points

    Martin wants to____to you about your trip to India because he intends to go next year .

    • talk

    • discuss

    • say

    • explain

  25. Câu 25 / 30

    25. Câu hỏi

    1 points

    Keiko’s skin is very___to the sun, so she always wears a hat and suncreen

    • sensible

    • sensitive

    • sensational

    • sensing

  26. Câu 26 / 30

    26. Câu hỏi

    1 points

    The Accounts Dertment___employees for all expenses incurred during business trips .

    • appreciates

    • distributes

    • charges

    • reimburses

  27. Câu 27 / 30

    27. Câu hỏi

    1 points

    If you don’t like working with people, you____become a social worker .

    • mightn’t

    • don’t

    • shouldn’t

    • can’t

  28. Câu 28 / 30

    28. Câu hỏi

    1 points

    It’s ____the law to smoke in the public parks

    • against

    • above

    • beside

    • across

  29. Câu 29 / 30

    29. Câu hỏi

    1 points

    Dusan wasn’t offered the job, ____ he was perfectly qualified .

    • except

    • since

    • because

    • although

  30. Câu 30 / 30

    30. Câu hỏi

    1 points

    Kimiko wants to ____ her temporary job and find a full-time position .

    • retire

    • quit

    • lose

    • fire

Bảng kết quả: BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 3 – SPKT

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

Part 5 hiện tại có 6 đề. Các bạn làm xong đề tiên phong kéo xuống dưới làm thêm đề tiếp theo cho đủ 6 đề nhé. Nhớ phải thuộc hết những đề mới nâng cao thời cơ đậu TOEIC đầu ra của trường SPKT nhé

BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 4 – SPKT

Thời gian: 0

Nộp bài

0 / 30 câu hỏi đã triển khai xong
Câu hỏi :

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30

Information

Ôn thi Anh văn đầu ra (TOEIC) SPKT năm 2019 – Part5. – Test 4

Thời gian làm bài: 20 phút.

Thí sinh hoàn toàn có thể xem lại đáp án sau khi hoàn thành xong bài thi .

Give Away: Tặng Bộ đề thi đáp án TOEIC Anh Văn Đầu Ra SPKT. Tải ngay ở bên dưới

Tải về ngay

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again .
Câu hỏi đang được tải …
Bạn cần phải đăng nhập để làm bài kiểm tra này !
You have to finish following quiz, to start this quiz :

Kết quả kiểm tra

Đã làm đúng 0 / 30 câu
Thời gian triển khai xong bài kiểm tra :
Hết thời hạn làm bài
Điểm bài kiểm tra 0 / 0 điểm, ( 0 )

Điểm trung bình

Điểm của bạn

Bài thi

  1. Không được phân loại
    0 %
  2. Thi thử TOIEC
    0 %
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh xuất sắc !
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh khá !

Nhập HỌ TÊN và E-Mail để xem điểm
Đang tải …
Họ Tên : E-Mail :

Captcha:

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30
  1. Đã triển khai xong

  2. Cần xem lại

  1. Câu 1 / 30

    1. Câu hỏi

    1 points

    Nicky’s driver’s license was____after she was caught speeding on the highway .

    Gợi ý

    d – đình chỉ

  2. Câu 2 / 30

    2. Câu hỏi

    1 points

    Yusef has a master’s degree in biology____seven years ’ experience working as a horticuralist with the Parks Department .

    • as well as

    • instead of

    • next to

    • in addition

  3. Câu 3 / 30

    3. Câu hỏi

    1 points

    The audience____after Veronica delivered her moving speech .

    • escalated

    • intimidated

    • applauded

    • commended

  4. Câu 4 / 30

    4. Câu hỏi

    1 points

    We can’t wait for Benjamin____or we’ll miss our flight .

    • any longer

    • longer

    • long time

    • more

  5. Câu 5 / 30

    5. Câu hỏi

    1 points

    Cathy doesn’t speak any Arabic, not____a word .

    • just

    • only

    • either

    • even

  6. Câu 6 / 30

    6. Câu hỏi

    1 points

    There was not enough____to charge the suspect, so he was released .

    • guilt

    • evidence

    • suspicion

    • clues

  7. Câu 7 / 30

    7. Câu hỏi

    1 points

    Natasha spent many hours preparing her____ before she applied for the job .

    • backgruond

    • education

    • resume

    • interview

  8. Câu 8 / 30

    8. Câu hỏi

    1 points

    Calling his cell phone number is the best way to___ Mr. Wang .

    • reach

    • touch

    • talk

    • hear

  9. Câu 9 / 30

    9. Câu hỏi

    1 points

    Since the invention of computers, typewriters have become___ .

    • adequate

    • obsolete

    • incredulous

    • expensive

  10. Câu 10 / 30

    10. Câu hỏi

    1 points

    Employees can opt___the plan if they don’t wish to participate .

    • from

    • off

    • into

    • out of

    Gợi ý

    d – phủ nhận

  11. Câu 11 / 30

    11. Câu hỏi

    1 points

    Mr. Ling’s assistant couldn’t find his briefcase ____ .

    • nowhere

    • anywhere

    • somewhere

    • everywhere

    Gợi ý

    bất kể đâu

  12. Câu 12 / 30

    12. Câu hỏi

    1 points

    The government was ____ on the basis of its environmental policies .

    • elected

    • decided

    • voted

    • Ddedicated

  13. Câu 13 / 30

    13. Câu hỏi

    1 points

    The man sitting ____ me on the bus this morning was feeling unwell .

    • between

    • by

    • next to

    • besides

  14. Câu 14 / 30

    14. Câu hỏi

    1 points

    Mrs. Purcell is the ____ boss we’ve ever had .

    • nice

    • most nice

    • nicest

    • nicer

    Gợi ý

    so sánh nhất

  15. Câu 15 / 30

    15. Câu hỏi

    1 points

    Many people don’t ____ the name of their local council thành viên .

    • know

    • knows

    • known

    • knew

    Gợi ý

    don’t know

  16. Câu 16 / 30

    16. Câu hỏi

    1 points

    Donald has been ____ to accept the award on behalf of the organization .

    • chose

    • chosen

    • choice

    • choose

    Gợi ý

    has been____

  17. Câu 17 / 30

    17. Câu hỏi

    1 points

    The economy has been slowly improving in ____ years .

    • current

    • lately

    • last

    • recent

    Gợi ý

    những năm gần đây

  18. Câu 18 / 30

    18. Câu hỏi

    1 points

    Justin ____ up a lot of Japanese while he was living in Osaka .

    • made

    • gave

    • picked

    • kept

  19. Câu 19 / 30

    19. Câu hỏi

    1 points

    The newspaper ____ that the minister has decided to resign .

    • supported

    • reported

    • dictated

    • released

    Gợi ý

    báo cáo giải trình

  20. Câu 20 / 30

    20. Câu hỏi

    1 points

    The audience remained completely silent ____ the entire performance .

    • during

    • so long as

    • over

    • while

    Gợi ý

    trong suốt ( trong 1 quy trình )

  21. Câu 21 / 30

    21. Câu hỏi

    1 points

    The interviewer asked Clare about her ____ experience in the fashion industry .

    • preferred

    • dubious

    • advanced

    • prior

    Gợi ý

    d – trước đây

  22. Câu 22 / 30

    22. Câu hỏi

    1 points

    ____ an inventory shortfall, the warehouse is unable to deliver the goods for 6 – 8 weeks .

    • In spite of

    • With regard to

    • Due to

    • As a result

    Gợi ý

    do thiếu hàng tồn dư

  23. Câu 23 / 30

    23. Câu hỏi

    1 points

    Gopal is very hungry because he didn’t ____ all day .

    • eat

    • eaten

    • ate

    • eats

    Gợi ý

    eat___day

  24. Câu 24 / 30

    24. Câu hỏi

    1 points

    Samira and her ____ Ruby and Lily borrow each other’s clothes all the time .

    • friend’s

    • friends’

    • friends

    • friend

  25. Câu 25 / 30

    25. Câu hỏi

    1 points

    The lawyer said he would keep us ____ of any new developments in the case .

    • informed

    • inform

    • informing

    • informs

    Gợi ý

    keep us_____

  26. Câu 26 / 30

    26. Câu hỏi

    1 points

    An sự kiện is ____ held to welcome our international guests in the khách sạn ballroom tonight .

    • been

    • being

    • be

    • to have been

  27. Câu 27 / 30

    27. Câu hỏi

    1 points

    Thousands of employees were let ____ during the economic crisis .

    • off

    • down

    • out

    • go

  28. Câu 28 / 30

    28. Câu hỏi

    1 points

    ____ you see the interesting documentary about the French Revolution on TV last night ?

    • Do

    • Does

    • Had

    • Did

    Gợi ý

    ___last night

  29. Câu 29 / 30

    29. Câu hỏi

    1 points

    If your clients ____ any assistance during their stay, our staff is available to help at any time .

    • require

    • wish

    • ask

    • suggest

    Gợi ý

    nhu yếu

  30. Câu 30 / 30

    30. Câu hỏi

    1 points

    Heidi’s boss ____ her that she could take two weeks ’ vacation next summer .

    • insured

    • assured

    • allowed

    • agreed

    Gợi ý

    B – bảo vệ

Bảng kết quả: BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 4 – SPKT

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

Part 5 hiện tại có 6 đề. Các bạn làm xong đề tiên phong kéo xuống dưới làm thêm đề tiếp theo cho đủ 6 đề nhé. Nhớ phải thuộc hết những đề mới nâng cao thời cơ đậu TOEIC đầu ra của trường SPKT nhé

BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 5- SPKT

Thời gian: 0

Nộp bài

0 / 30 câu hỏi đã hoàn thành xong
Câu hỏi :

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30

Information

Ôn thi Anh văn đầu ra (TOEIC) SPKT năm 2019 – Part5. – Test 5

Thời gian làm bài: 20 phút.

Thí sinh hoàn toàn có thể xem lại đáp án sau khi triển khai xong bài thi .
Mỗi học phần chia làm ba bộ đề thi khác nhau, những bạn nỗ lực hoàn thành xong cả ba bộ đề nhé !

Give Away: Tặng Bộ đề thi đáp án TOEIC Anh Văn Đầu Ra SPKT. Tải ngay ở bên dưới

Tải về ngay

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again .
Câu hỏi đang được tải …
Bạn cần phải đăng nhập để làm bài kiểm tra này !
You have to finish following quiz, to start this quiz :

Kết quả kiểm tra

Đã làm đúng 0 / 30 câu
Thời gian hoàn thành xong bài kiểm tra :
Hết thời hạn làm bài
Điểm bài kiểm tra 0 / 0 điểm, ( 0 )

Điểm trung bình

Điểm của bạn

Bài thi

  1. Không được phân loại
    0 %
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh xuất sắc !
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh khá !

Nhập HỌ TÊN và E-Mail để xem điểm
Đang tải …
Họ Tên : E-Mail :

Captcha:

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30
  1. Đã triển khai xong

  2. Cần xem lại

  1. Câu 1 / 30

    1. Câu hỏi

    1 points

    All residents are invited ____ the local council meeting next Friday night .

    • attend

    • attending

    • to attend

    • will attend

  2. Câu 2 / 30

    2. Câu hỏi

    1 points

    If you don’t pay your credit card bill ____ the due date, you will incur a late fee .

    • at

    • by

    • for

    • in

    Gợi ý

    A at
    B by/ trước ngày đáo hạn
    C for
    D in

  3. Câu 3 / 30

    3. Câu hỏi

    1 points

    All apartments in the new building ____ three bedrooms and two bathrooms .

    • had

    • has

    • do have

    • have

  4. Câu 4 / 30

    4. Câu hỏi

    1 points

    The community held a fundraiser to build a ____ playground in the park .

    • children

    • child’s

    • children’s

    • childrens’

  5. Câu 5 / 30

    5. Câu hỏi

    1 points

    Mr. Takada travels from Tokyo ____ Thành Phố New York once a month .

    • to

    • and

    • for

    • between

  6. Câu 6 / 30

    6. Câu hỏi

    1 points

    The program ____ a symphony by an unknown composer .

    • involved

    • played

    • performed

    • included

    Gợi ý

    A involved
    B played
    C performed/ biểu diễn, thực hiện.
    Dincluded

  7. Câu 7 / 30

    7. Câu hỏi

    1 points

    Purchases above USD 50 are ____ for không lấy phí shipping .

    • able

    • eligible

    • available

    • legible

    Gợi ý

    A able
    B eligible / đủ điều kiện
    C available
    D legible

  8. Câu 8 / 30

    8. Câu hỏi

    1 points

    The photocopy machine ____ working today .

    • don’t

    • not

    • isn’t

    • aren’t

  9. Câu 9 / 30

    9. Câu hỏi

    1 points

    All employees are encouraged to ____ in the company’s retirement plan .

    • contribute

    • distribute

    • consider

    • participate

    Gợi ý

    A contribute
    B distribute
    C consider
    D participate/ tham gia

  10. Câu 10 / 30

    10. Câu hỏi

    1 points

    The audience was asked not to talk ____ the movie .

    • during

    • after

    • before

    • in

    Gợi ý

    A during/ trong suốt
    B after
    C before
    D in

  11. Câu 11 / 30

    11. Câu hỏi

    1 points

    ____ the president nor the vice president is able to attend the sales meeting tomorrow .

    • Not

    • Either

    • Neither

    • Both

  12. Câu 12 / 30

    12. Câu hỏi

    1 points

    The airline requires international passengers to check in at least one hour ____ to departure

    • early

    • before

    • prior

    • ahead

  13. Câu 13 / 30

    13. Câu hỏi

    1 points

    Press 0 if you wish to speak ____ a customer service representative .

    • for

    • at

    • about

    • to

  14. Câu 14 / 30

    14. Câu hỏi

    1 points

    Gina’s boss is ____ on vacation next week .

    • gone

    • going

    • went

    • to go

  15. Câu 15 / 30

    15. Câu hỏi

    1 points

    The sign said : “ Please turn off the light when you ____ the room. ”

    • leave

    • left

    • leaves

    • leaving

  16. Câu 16 / 30

    16. Câu hỏi

    1 points

    The museum is open from 9 a. m. ____ 5 p. m. every day except Monday .

    • and

    • to

    • by

    • at

  17. Câu 17 / 30

    17. Câu hỏi

    1 points

    Marcus was twenty ____ late for his appointment .

    • minute

    • minute’s

    • minutes’

    • minutes

  18. Câu 18 / 30

    18. Câu hỏi

    1 points

    Sarah was disappointed that she didn’t get the job ____ she really wanted it .

    • although

    • because

    • despite

    • however

  19. Câu 19 / 30

    19. Câu hỏi

    1 points

    It isn’t ____ to interrupt people when they’re speaking .

    • polite

    • important

    • rude

    • friendly

    Gợi ý

    A polite / lịch sự
    B important
    C rude
    D friendly

  20. Câu 20 / 30

    20. Câu hỏi

    1 points

    Peter graduated from Stanford University ____ June 2012 .

    • at

    • in

    • by

    • on

  21. Câu 21 / 30

    21. Câu hỏi

    1 points

    The flight was canceled ____ bad weather .

    • as a result

    • in spite of

    • because of

    • in case of

    Gợi ý

    A as a result
    B in spite of
    C because of/ + cụm danh từ
    D in case of

  22. Câu 22 / 30

    22. Câu hỏi

    1 points

    The company ____ a special orientation program for its new employees .

    • set about

    • set in

    • set out

    • set up

  23. Câu 23 / 30

    23. Câu hỏi

    1 points

    Robert hopes to get a pay ____ next year when he finishes his degree .

    • check

    • raise

    • promotion

    • money

    Gợi ý

    A check
    B raise / tăng lương
    C promotion
    D money

  24. Câu 24 / 30

    24. Câu hỏi

    1 points

    If Mike were nicer to his staff, they ____ work harder at their jobs .

    • would

    • should

    • could

    • can

  25. Câu 25 / 30

    25. Câu hỏi

    1 points

    Please leave your name and phone number ____ the tone and I’ll return your call .

    • on

    • after

    • before

    • during

  26. Câu 26 / 30

    26. Câu hỏi

    1 points

    If Jack’s symptoms worsen, he should get medical ___

    • attention

    • consideration

    • facility

    • professional

    Gợi ý

    A attention / chăm nom y tế

  27. Câu 27 / 30

    27. Câu hỏi

    1 points

    There are still tickets ____ for Saturday night’s concert .

    • affordable

    • allowable

    • available

    • enjoyable

  28. Câu 28 / 30

    28. Câu hỏi

    1 points

    Applications will no longer be ____ after the Friday deadline .

    • accepted

    • expected

    • excepted

    • inspected

  29. Câu 29 / 30

    29. Câu hỏi

    1 points

    Too many cars are making the roads ____ .

    • conflicted

    • congested

    • commuted

    • coordinated

    Gợi ý

    B congested / nghẽn

  30. Câu 30 / 30

    30. Câu hỏi

    1 points

    Jacqueline has been dancing ____ she was five years old .

    • before

    • since

    • as soon as

    • as long as

Bảng kết quả: BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 5- SPKT

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

Part 5 hiện tại có 6 đề. Các bạn làm xong đề tiên phong kéo xuống dưới làm thêm đề tiếp theo cho đủ 6 đề nhé. Nhớ phải thuộc hết những đề mới nâng cao thời cơ đậu TOEIC đầu ra của trường SPKT nhé

BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 6- SPKT

Thời gian: 0

Nộp bài

0 / 30 câu hỏi đã triển khai xong
Câu hỏi :

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30

Information

Ôn thi Anh văn đầu ra (TOEIC) SPKT năm 2019 – Part 5. – Test 6

Thời gian làm bài: 20 phút.

Thí sinh hoàn toàn có thể xem lại đáp án sau khi hoàn thành xong bài thi .
Mỗi học phần chia làm ba bộ đề thi khác nhau, những bạn cố gắng nỗ lực triển khai xong cả ba bộ đề nhé !

Give Away: Tặng Bộ đề thi đáp án TOEIC Anh Văn Đầu Ra SPKT. Tải ngay ở bên dưới

Tải về ngay

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again .
Câu hỏi đang được tải …
Bạn cần phải đăng nhập để làm bài kiểm tra này !
You have to finish following quiz, to start this quiz :

Kết quả kiểm tra

Đã làm đúng 0 / 30 câu
Thời gian hoàn thành xong bài kiểm tra :
Hết thời hạn làm bài
Điểm bài kiểm tra 0 / 0 điểm, ( 0 )

Điểm trung bình

Điểm của bạn

Bài thi

  1. Không được phân loại
    0 %
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh xuất sắc !
  • Chúc mừng bạn đã đạt thương hiệu thí sinh khá !

Nhập HỌ TÊN và E-Mail để xem điểm
Đang tải …
Họ Tên : E-Mail :

Captcha:

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30
  1. Đã hoàn thành xong

  2. Cần xem lại

  1. Câu 1 / 30

    1. Câu hỏi

    1 points

    If you don’t pay your credit card bill ____ the due date, you will incur a late fee .

    • at

    • by

    • for

    • in

    Gợi ý

    A at
    B by/ trước ngày đáo hạn
    C for
    D in

  2. Câu 2 / 30

    2. Câu hỏi

    1 points

    The community held a fundraiser to build a ____ playground in the park .

    • children

    • child’s

    • children’s

    • childrens’

  3. Câu 3 / 30

    3. Câu hỏi

    1 points

    The program ____ a symphony by an unknown composer .

    • involved

    • played

    • performed

    • included

    Gợi ý

    A involved
    B played
    C performed/ biểu diễn, thực hiện.
    Dincluded

  4. Câu 4 / 30

    4. Câu hỏi

    1 points

    The photocopy machine ____ working today .

    • don’t

    • not

    • isn’t

    • aren’t

  5. Câu 5 / 30

    5. Câu hỏi

    1 points

    The audience was asked not to talk ____ the movie .

    • during

    • after

    • before

    • in

    Gợi ý

    A during/ trong suốt
    B after
    C before
    D in

  6. Câu 6 / 30

    6. Câu hỏi

    1 points

    ____ the president nor the vice president is able to attend the sales meeting tomorrow .

    • Not

    • Either

    • Neither

    • Both

  7. Câu 7 / 30

    7. Câu hỏi

    1 points

    Press 0 if you wish to speak ____ a customer service representative .

    • for

    • at

    • about

    • to

  8. Câu 8 / 30

    8. Câu hỏi

    1 points

    The sign said : “ Please turn off the light when you ____ the room. ”

    • leave

    • left

    • leaves

    • leaving

  9. Câu 9 / 30

    9. Câu hỏi

    1 points

    Marcus was twenty ____ late for his appointment .

    • minute

    • minute’s

    • minutes’

    • minutes

  10. Câu 10 / 30

    10. Câu hỏi

    1 points

    It isn’t ____ to interrupt people when they’re speaking .

    • polite

    • important

    • rude

    • friendly

    Gợi ý

    A polite / lịch sự
    B important
    C rude
    D friendly

  11. Câu 11 / 30

    11. Câu hỏi

    1 points

    The flight was canceled ____ bad weather .

    • as a result

    • in spite of

    • because of

    • in case of

    Gợi ý

    A as a result
    B in spite of
    C because of/ + cụm danh từ
    D in case of

  12. Câu 12 / 30

    12. Câu hỏi

    1 points

    The company ____ a special orientation program for its new employees .

    • set about

    • set in

    • set out

    • set up

  13. Câu 13 / 30

    13. Câu hỏi

    1 points

    Robert hopes to get a pay ____ next year when he finishes his degree .

    • check

    • raise

    • promotion

    • money

    Gợi ý

    A check
    B raise / tăng lương
    C promotion
    D money

  14. Câu 14 / 30

    14. Câu hỏi

    1 points

    If Mike were nicer to his staff, they ____ work harder at their jobs .

    • would

    • should

    • could

    • can

  15. Câu 15 / 30

    15. Câu hỏi

    1 points

    Please leave your name and phone number ____ the tone and I’ll return your call .

    • on

    • after

    • before

    • during

  16. Câu 16 / 30

    16. Câu hỏi

    1 points

    If Jack’s symptoms worsen, he should get medical ___

    • attention

    • consideration

    • facility

    • professional

    Gợi ý

    A attention / chăm nom y tế

  17. Câu 17 / 30

    17. Câu hỏi

    1 points

    There are still tickets ____ for Saturday night’s concert .

    • affordable

    • allowable

    • available

    • enjoyable

  18. Câu 18 / 30

    18. Câu hỏi

    1 points

    Applications will no longer be ____ after the Friday deadline .

    • accepted

    • expected

    • excepted

    • inspected

  19. Câu 19 / 30

    19. Câu hỏi

    1 points

    Too many cars are making the roads ____ .

    • conflicted

    • congested

    • commuted

    • coordinated

    Gợi ý

    B congested / nghẽn

  20. Câu 20 / 30

    20. Câu hỏi

    1 points

    Jacqueline has been dancing ____ she was five years old .

    • before

    • since

    • as soon as

    • as long as

  21. Câu 21 / 30

    21. Câu hỏi

    1 points

    The office closes at 7 p. m. and ____ is allowed to enter .

    • anyone

    • everyone

    • someone

    • no one

  22. Câu 22 / 30

    22. Câu hỏi

    1 points

    Jason hopes ____ promoted to Sales Manager next spring .

    • to have

    • to be

    • have

    • being

  23. Câu 23 / 30

    23. Câu hỏi

    1 points

    If you have ____ question, please raise your hand .

    • a

    • some

    • any

    • the

  24. Câu 24 / 30

    24. Câu hỏi

    1 points

    Yuko needs a new car because her old car is always ____ .

    • breaking up

    • breaking down

    • broken

    • breaks

    Gợi ý

    breaking down / phá vỡ

  25. Câu 25 / 30

    25. Câu hỏi

    1 points

    The family really enjoyed their vacation ____ the fact that it rained .

    • in spite

    • despite

    • even though

    • although

    Gợi ý

    despite + cụm danh từ

  26. Câu 26 / 30

    26. Câu hỏi

    1 points

    There’s a first aid kit in the staff kitchen ____ of an emergency .

    • when

    • unless

    • until

    • in case

  27. Câu 27 / 30

    27. Câu hỏi

    1 points

    Mr. Lee speaks Mandarin, French, and English, ____ he doesn’t speak Japanese .

    • and

    • or

    • but

    • so

  28. Câu 28 / 30

    28. Câu hỏi

    1 points

    He hires an ____ whenever he travels to international conferences .

    • intermediary

    • interrupter

    • interceptor

    Gợi ý

    interpreter / phiên dịch viên

  29. Câu 29 / 30

    29. Câu hỏi

    1 points

    The operator asked Paul to ____ while she tried Mr. Park’s extension .

    • hang up

    • hold up

    • hold on

    • hang out

  30. Câu 30 / 30

    30. Câu hỏi

    1 points

    We couldn’t understand the teacher so we asked him to ____ the instructions .

    • repeat

    • report

    • respect

    • recite

    Gợi ý

    A repeat / nhắc lại

Bảng kết quả: BÀI THI TOIEC TEST PART 5 – TEST 6- SPKT

Bài kiểm tra có điểm tối đa là 30 điểm

TT
Họ Tên
Thời gian nộp bài
Điểm
Xếp loại

Table is loading

Không có dữ liệu

Mọi thông tin tương hỗ về đề thi và vướng mắc về bộ đề, vui vẻ liên hệ theo fanpage của chúng tôi :
[epcl_button label=”Toplist Việt Nam” url=”https://www.facebook.com/toplistvietvn” type=”gradient” color=”red” size=”regular” icon=”fa-facebook-official” target=”_blank” rel=”nofollow”][/epcl_button]

Part 5 trong Toeic format mới gồm 30 câu hỏi. Trước đây, ở format cũ, part 5 chiếm 40 câu hỏi, và được coi là phần ăn điểm với những bạn mới khởi đầu luyện thi, vì hầu hết phần kiến thức và kỹ năng tương quan tới ngữ pháp, từ loại và dịch nghĩa “ cơ bản ”. Thầy nói “ cơ bản ” để động viên thôi, chứ thật ra sẽ có một số ít câu mang đặc thù “ bẫy ”. Sẽ có 4 đáp án ABCD, trách nhiệm của bạn là lựa chọn đáp án tương thích nhất để điền vào chỗ trống triển khai xong câu đó .

TỔNG HỢP MIỄN PHÍ KINH NGHIỆM GIẢI TOEIC SPKT PART 5 MỚI NHẤT

Đề thi TOEIC SPKT Part 5 gồm những câu hỏi về từ vựng và ngữ pháp. Trong quy trình làm đề mô phỏng, tổng hợp đề thi thật, thầy có rút ra một số ít dạng câu hỏi thường gặp ở Part 5 như dưới đây. Việc hiểu những dạng câu hỏi sẽ giúp bạn rất nhiều, nhằm mục đích chuẩn bị sẵn sàng kiến thức và kỹ năng trọng tâm cho phần thi này .

Dạng 1: Dịch nghĩa (Meaning) 

Đây có thể coi là dạng bài chiếm nhiều nhất ở part 5. Ở dạng này, 4 đáp án là những từ lẻ không liên quan với nhau về loại từ. Nhiệm vụ của các bạn là phải dịch đáp án/ câu hỏi để tìm được câu trả lời đúng. Khi làm dạng bài bài, bạn cần chú ý:

  • Không đọc và cố hiểu ý nghĩa của cả câu vì rất mất thời gian.
  • Chỉ nên tập trong và Key words ở phía trước và sau chỗ trống để hiểu và ghép các lựa chọn vào. Nếu phù hợp thì chọn luôn.
  • Dạng bài này đòi hỏi lượng từ vựng tương đối, vì vậy hãy học từ vựng hàng ngày.

Ví dụ:

It is a good idea to go through the files _______ to weed out things that can be either thrown out or recycled.

A. absolutely ( chắc như đinh )
B. relatively ( tương đối )
C. periodically ( theo định kỳ )
D. reluctantly ( một cách chần chừ )

Chỉ nên tập trung vào các Key words: go through (đi qua, xem qua), files (hồ sơ), weed out (loại trừ)

>> như vậy chọn C là ý nghĩa phù hợp nhất

> Dịch nghĩa : ý tưởng tốt để xem qua các tài liệu theo định kỳ nhằm loại bỏ đi các thứ có thể bỏ đi hoặc có thể tái chế.

Dạng 2: Giới từ (Preposition)

Bạn sẽ phải lựa chọn một giới từ tương thích với phía trước hoặc sau chỗ trống để hoàn hảo cụm từ .

Ví dụ: 

The manager apologize _____ the damage caused .
A. in
B. for
C. about
D. of

> Apologize for: xin lỗi về cái gì >> chọn B. 

Có thể nói đây là dạng bài khó vì lượng kiến thức về Giới từ có thể nói là khổng lồ. Nhưng ở mức độ kỳ thi TOEIC, và mục tiêu của bạn không quá cao (dưới 800 điểm) thì thầy đã tổng hợp một số giới từ, cụm từ thông dụng để bạn dễ dàng học như ở dưới đây:

Dạng 3: Liên từ và Giới từ (Conjunction and Preposition)

Ở part 5, có khoảng chừng 2-3 câu hỏi tương quan tới liên từ. Để phân biệt với giới từ, bạn hãy quan tâm về tính năng của 2 loại từ này như sau :

  • Liên từ: liên kết 2 mệnh đề.
  • Giới từ: liên kết danh từ với danh từ, hoặc liên kết danh từ với mệnh đề.

> vì vậy trong câu bạn chỉ xác định phía sau chỗ trống là mệnh đề hay là danh từ/ cụm danh từ để lựa chọn. Nếu là mệnh đề thì chọn Liên từ, nếu là danh từ/cụm danh từ/Ving thì chọn Giới từ. Tất nhiên, nhiều trường hợp bạn phải căn cứ cả vào ngữ nghĩa để lựa chọn đáp án phù hợp nữa. Hãy thử ví dụ sau:

______ it rained, the outdoor concert was delayed .
A. Although
B. Despite
C. Because
D. Because of

> Bạn thấy rằng phía sau chỗ trống là mệnh đề >> lựa chọn Liên từ ( chỉ có A và C ). Giờ bạn cần hiểu nghĩa để xem tương thích hay không .

> Đáp án C – Bởi vì trời mưa nên buổi hòa nhạc ngoài trời bị hoãn .

Dạng 4: Từ loại (Word Form)

Dạng bài Từ loại là một đặc sản của TOEIC part 5. Số lượng câu hỏi chiếm từ 5-7 câu. Để làm tốt phần này, bạn cần hiểu về vị trí, chức năng và hình thức của 3 loại từ cơ bản (tính từ, danh từ, trạng từ).

Tính từ:

– Đứng trước danh từ: beautiful girl, lovely house…

– Đứng sau to be: Mr. Viet Anh is fat.

– Đứng sau động từ chỉ cảm xúc : feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear…

Ví dụ: She feels tired

– Đứng sau các từ: something, someone, anything, anyone

Is there anything new?/ I’ll tell you something interesting.

– Đứng sau keep/make+ (o)+ adj…: Let’s keep our school clean.

– Hình thức: thường có các hậu tố al, ful, ive, able, ous, cult, ish,…

Danh từ:

– Đứng sau to be: I am a student.

– Đứng sau tính từ: a nice school

– Đứng đầu câu làm chủ ngữ

– Đứng sau a/an, the, this, that, these, those…

– Đứng sau tính từ sở hữu : my, your, his, her, their…

– Đứng sau many, a lot of/ lots of, plenty of…

–  Hình thức: thường có các hậu tố tion, sion, ment, ce, ness, er/or.

Trạng từ:

– Đứng sau động từ thường: She runs fast

– Đứng sau tân ngữ: He speaks English fluently

– Đôi khi ta thấy trạng từ đứng đầu câu hoặc trước động từ nhằm mục đích nhấn mạnh vấn đề ý câu hoặc chủ ngữ .

Ex: Suddenly, the police appeared and caught him.

–  Đứng ở giữa câu bị động : The company is strictly controlled.

–  Hình thức: thường kết thúc là đuôi “LY”.

Một số trường hợp trạng từ đặc biệt cần lưu ý: Fast (nhanh), hard ( nặng nhọc), hardly (hiếm khi), late (muộn), lately (gần đây)

Ví dụ áp dụng:

Company officials must disclose their _____ affairs .
A. finance
B. financing
C. financial
D. financer

> Chỗ trống cần điền TRƯỚC danh từ và SAU tính từ sở hữu >> cần điền TÍNH TỪ.

> chọn C – thuộc về kinh tế tài chính .

Mặc dù dạng bài từ loại là dạng bài khá cơ bản, nhưng bạn hãy rèn luyện làm đề thật nhiều và làm bài cẩn trọng để không bị mất điểm đáng tiếc nhé .

Dạng 5: Hình thái Động từ (Verb form)

Phần hình thái của động từ Open 2-3 câu trong part 5, thậm chí còn vận dụng được cả trong part 6. Thầy tổng hợp một số ít cấu trúc bạn cần ghi nhớ để làm tốt phần này :

to Verb

  • Dùng để chỉ mục đích: She does a lot of exercise to get fit (cô ấy tập thể dục nhiều để giữ thân hình cân đối)
  • Theo sau một số động từ: agree, begin, choose, expect, hope, prepare, want, decide, need, ….

We agree to sign the contract (chúng tôi đồng ý ký hợp đồng)

  • Theo sau cấu trúc bị động: The project is designed to promote the relationship with customers ( dự án được thiết kế để làm tăng mối quan hệ với khách hàng)

Verb nguyên thể

  • Theo sau động từ khuyết thiếu: can, may, must, should, will, could, might, would.

Staff should go to work on time ( nhân viên cấp dưới nên đi làm đúng giờ )

  • Theo sau các cấu trúc có  have, let, make

We have the mechanic fix our car. (chúng tôi có thợ sửa xe hơi cho chúng tôi)

The boss lets his staff take a break. (Sếp cho phép nhân viên nghỉ giải lao)

The boss makes the staff work overtime. (Sếp bắt nhân viên làm thêm)

Ving (hiện tại phân từ)

  • Làm chủ ngữ: Making decision is his strength (đưa ra quyết định là điểm mạnh của anh ấy)
  • Theo sau một số động từ avoid, consider, finish, imagine, practice, quit, spend

He avoids making mistakes during the exam (anh ấy tránh mắc sai lầm trong bài thi)

Pii (quá khứ phân từ)

  • Dùng trong cấu trúc câu bị động: be + Pii

The house was built last year (ngôi nhà được xây dựng vào năm ngoái)

  • Theo sau cấu trúc HAVE

We have our car repaired at the garage.

( chúng tôi có xe hơi được sửa tại garage )

Dạng 6: Thì của động từ kết hợp chủ động bị động

Bạn hãy nắm chắc tín hiệu nhận ra của 5 thì cơ bản sau :

  • Hiện tại đơn: every day, sometimes, always, often, usually, seldom, never

She brushes her teeth every day ( cô ấy đánh răng hàng ngày )

  • Hiện tại tiếp diễn: now, at the moment, right now, at the present, Look!, Listen!

She is writing her report at the moment ( cô ấy đang viết báo cáo giải trình ngay lúc này )

  • Hiện tại hoàn thành: just, yet, never, ever, already, so far, since, for

I have worked at this restaurant since September ( tôi thao tác ở nhà hàng quán ăn này kể từ tháng 9 )

  • Quá khứ đơn:  yesterday, last week, two months ago, in 1992.

I went to Tokyo last week ( tôi tới Tokyo vào tuần trước )

  • Tương lai đơn :  tomorrow, next Monday, in three weeks, in the future, soon.

The chairman will visit the factory next month ( quản trị sẽ tới thăm nhà máy sản xuất vào tháng sau )

Tuy nhiên, mọi chuyện không dừng lại ở mức cơ bản như vậy. Thông thường những câu liên quan về THÌ ĐỘNG TỪ sẽ kết hợp với dạng chủ động và bị động. Bạn cần hiểu ý nghĩa của câu để quyết định xem dùng ý nghĩa chủ động, bị động cho phù hợp.

Ví dụ : The meeting ___________ in Hanoi tomorrow .
A. will hold
B. will be held
C. holds
D. is holding

> Bạn thấy rằng có từ TOMORROW >> cần dùng ở tương lai ( có A, B ). Xem xét ý nghĩa của câu cần dùng câu BỊ ĐỘNG >> chọn B. ( buổi họp sẽ được tổ chức triển khai ở TP.HN vào ngày mai )

Dạng 7: Pronoun /  Reflexive / Possessive adjectives (Đại từ, đại từ phản thân, tính từ sở hữu)

A đây rồi ! Phần dễ ăn điểm nhất của Part 5. Một dạng bài khá đơn thuần. Mẹo làm bài này là xác lập những thành phần xung quanh chỗ trống và vận dụng vào những trường hợp sau :

  • Nếu chỗ trống đứng trước động từ chính >> cần điền chủ ngữ >> chọn các đại từ : he, she, it, they, I, we, you.

Ví dụ: Jamie went home because he was tired

  • Nếu chỗ trống đứng sau động từ chính >> cần điền tân ngữ.
    • chọn các đại từ : him, her, it, them, me, us, you.

The boss wanted the employees to send her the report by 2pm

  • Chọn đại từ phản thân himself, herself, itself, themselves nếu chủ ngữ thực hiện hành động lên chính mình.

Mr Smith cut himself while preparing the food

  • Nếu chỗ trống đứng trước danh từ >> cần tính từ sở hữu. >> chọn his, her, its, their.

Mr. Viet Anh finally changed his job

  • Nếu chỗ trống đứng ngay sau danh từ khác >> chọn đại từ phản thân (himself, herself, itself, themselves)

The inspector himself went to construction site to supervise work.

  • Nếu chỗ trống đứng sau giới từ by và sau chỗ trống không có danh từ >> chọn đại từ phản thân (himself, herself, itself, themselves) (ý nghĩa là TỰ LÀM GÌ ĐÓ)

She wanted to do homework by herself.

  • Nếu chỗ trống đứng sau giới từ khác by:
    • Chọn đại từ đóng vai trò tân ngữ him, her, it, them

John didn’t bring an umbrella with him today.

  • Chọn đại từ phản thân himself, herself, itself, themselves nếu chủ ngữ thực hiện hành động lên chính mình

He shouldn’t keep it to himself

  • Riêng các đại từ sở hữu his, hers, its, theirs có thể đứng ở bất kỳ vị trí nào. Lúc này bạn cần hiểu nghĩa của câu để lựa chọn đáp án.

Her bag is expensive but his is not. (túi của cô ấy đắt nhưng túi của anh ấy thì không)

Dạng 8: Đại từ quan hệ (Relative Pronoun)

Nghe tên thì có vẻ “ đao to búa lớn ”, nhưng dạng bài tương quan tới đại từ quan hệ mới là phần ăn điểm. Mẹo làm bài này đó là xác lập được danh từ, cụm từ sửa chữa thay thế. Bạn hãy ghi nhớ cách sử dụng của những đại từ quan hệ như sau :

  • who: thay thế cho người (đóng vai trò làm chủ ngữ)
  • whom: chỉ người (đóng vai trò làm tân ngữ)
  • which: thay thế cho vật
  • whose: dùng để chỉ sở hữu
  • where: dùng để chỉ nơi chốn
  • when: dùng để chỉ thời gian.
  • why: dùng để chỉ lý do
  • that: dùng để chỉ cho cả người và vật.

Ví dụ: The managers …….. attend the meeting will announce the policies.

  1. who
  2. whose
  3. whom
  4. which

> Danh từ phía trước là MANAGER – chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ ở mệnh đề quan hệ >> chọn A.

KẾT LUẬN

Trên đây là một số ít mẹo thi, một số ít quan tâm về kiến thức và kỹ năng của Đề thi Anh Văn đầu ra TOEIC SPKT Part 5 thầy muốn san sẻ với những bạn. Hi vọng những bạn sẽ vận dụng thật tốt vào bài thi TOEIC sắp tới .

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.