Từ vựng tiếng Trung Quốc chuyên ngành Y tế

Hôm nay  mình sẽ cùng các bạn học từ vựng tiếng Trung chủ đề Y tế. Hy vọng sẽ giúp ích thật nhiều cho việc học Tiếng Trung của các bạn. Nhất là những bạn đang nghiên cứu học tập và làm việc về lĩnh vực tiếng trung chuyên ngành y học cổ truyền nhé.

 

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành y tế, bác sỹ, bệnh viện

1
Aids
艾滋病
àizī bìng

2
Bác sĩ
医生
yī shēng

3
Bác sĩ điều trị
住院医生
zhùyuàn yīshēng

5
Bác sĩ dinh dưỡng
营养师
yíng yǎng shī

6
Bác sĩ gây mê
麻醉师
má zuì shī

7
Bác sĩ khoa ngoại
外科医生
wàikē yīshēng

8
Bác sĩ khoa nội
内科医生
nèikē yīshēng

9
Bác sĩ ngoại khoa
外科医生
wài kē yīshēng

10
Bác sĩ thực tập
实习医生
shíxí yī shēng

11
Bác sĩ xét nghiệm
化验师
huàyàn shī

12
Băng dán cá nhân
邦 迪创可贴
bāng dí chuāng kětiē

13
Bắp đùi
腿筋
tuǐ jīn

14
Bệnh nhân
患者
huàn zhě

15
Bệnh tật
疾病
jí bìng

16
Bệnh viện
医院
yī yuàn

17
Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm
传染病医院
chuán rǎn bìng yīyuàn

18
Bệnh viện dã chiến
野战军医院
yěz hàn jūn yīyuàn

19
Bệnh viện đông y
中医院
zhōng yīyuàn

20
Bệnh viện lao
结核医院
jiéhé yīyuàn

21
Bệnh viện ngoài khoa chỉnh hình
整形外科医院
zhěng xíng wàikē yīyuàn

22
Bệnh viện nha khoa
牙科医院
yákē yīyuàn

23
Bệnh viện nhi đồng
儿童医院
értóng yīyuàn

24
Bệnh viện phong (cùi, hủi)
麻风病院
máfēng bìng yuàn

25
Bệnh viện phụ sản
妇产医院
fù chǎn yīyuàn

26
Bệnh viện răng hàm mặt
口腔医院
kǒu qiāng yīyuàn

27
Bệnh viện tâm thần
精神病院
jīng shén bìng yuàn

28
Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa
综合医院
zòn ghé yīyuàn

29
Bệnh viện ung thư
肿瘤医院
zhǒng liú yīyuàn

30
Bị thương
创伤 害, 受伤
chuāng shāng, hài shòu shāng

31
Bó bột
石膏模
shí gāo mó

32
Bộ não
脑子
nǎo zi

33
Bụng
腹 部
fù bù

34
Buồn nôn, nôn mửa
恶心, 作呕
ěxīn, zuò’ǒu

35
cái chày

chúi

36
Cằm
下巴
xià ba

37
Cảm
感冒
gǎn mào

38
cáng cứu thương
担架
dān jià

39
Cánh tay
胳膊
gē bo

40
Cật, thận
肾脏
shèn zàng

41
Chân

tuǐ

42
Chẩn đoán,phiếu chẩn đoán
诊断, 诊断 书
zhěnduàn, zhěn duàn shū

43
Chày giã thuốc
研钵
yán bō

44
Chuột rút
抽筋
chōu jīn

45
Chuyên gia bệnh tâm thần
精神病专家
jīng shén bìng zhuānjiā

46
Chuyên gia về tim mạch
心血管专家
xīn xiě guǎn zhuān jiā

47
Cổ
脖子
bózi

48
Cổ chân
脚 腕
jiǎo wàn

49
Cổ tay
手腕
shǒu wàn

50
Cuống họng
喉咙
hóu long

51
Dạ dày

wèi

52
Dái tai
耳垂
ěr chuí

53
Đầu gối
膝盖
xīgài

54
Dây đeo
吊带
diào dài

55
Đầy hơi
胃 气, 胀 气
wèi qì, zhàng qì

56
Đồ dùng cấp cứu
急救 装备
jíjiù zhuāng bèi

57
Động mạch
动脉
dòng mài

58
Đồng tử
瞳孔
tóng kǒng

59
Đông y
中医
zhōng yī

60
Đốt ngón tay
指关节
zhǐ guān jié

61
Đùi
大腿
dà tuǐ

62
Dược sĩ
药剂师
yàojì shī

63
Gan
肝脏
gān zàng

64
Gậy chống
手杖
shǒu zhàng

65
Giường bệnh
病床
bìng chuáng

66
Gót chân
脚跟
jiǎo gēn

67
Hàm dưới
下颌
xià hé

68
Hàm răng
牙齿
yá chǐ

69
Khản giọng
沙哑
shā yǎ

70
Khoa châm cứu
针灸科
zhēn jiǔ kē

71
Khoa da liễu (bệnh ngoài da)
皮肤科
pífū kē

72
Khoa não
脑外科
nǎo wàikē

73
Khoa ngoại chỉnh hình
矫形外科
jiǎo xíng wàikē

74
Khoa nhi
儿科
érkē

75
Khoa phóng xạ
放射科
fàng shè kē

76
Khoa răng hàm mặt
口腔科
kǒu qiāng kē

77
Khoa sản
妇产科
fù chǎn kē

78
Khoa tai mũi họng
耳鼻喉科
ěrbí hóu kē

79
Khoa thần kinh
神经科
shén jīng kē

80
Khoa tiết niệu
泌尿科
mìniào kē

81
Khoa tim
心脏外科
xīn zàng wàikē

82
Khoa xoa bóp
推拿科
tuīná kē

83
Khoa xương
骨科
gǔkē

84
Khung xương
骨架
gǔ jià

85
Khuỷu tay
胳膊 肘
gēbo zhǒu

86
Kim tiêm
注射器
zhù shè qì

87
Lạnh rùng mình
发 寒 颤
fā hán chàn

88
Lành, kín miệng (vết thương)
愈合, 痊愈
yùhé, quányù

89
Lỗ tai
耳朵
ěrduo

90
Lỗ, hốc

qiāng

91
Lợi
齿 龈
chǐ yín

92
Lòng bàn chân
足弓
zú gōng

93
Lòng bàn tay
手掌
shǒu zhǎng

94
Lông mày
眼 眉
yǎn méi

95
Lông mi
睫毛
jié máo

96
Lồng ngực
胸腔
xiōng qiāng

97
Lưỡi
舌头
shé tou

98

面颊
miàn jiá

99
Máu
血液
xuè yè

100
Mí mắt
眼皮
yǎn pí

101
Mổ
切 伤
qiè shāng

102
Môi
嘴唇
zuǐ chún

103
Mông
臀部
tún bù

104
Mông
屁股
pì gu

105
Móng tay
指甲盖
zhǐ jia gài

106
Mủ (của vết thương)

nóng

107
Mũi
鼻子
bízi

108
Nách
腋窝
yèwō

109
Nạng
拐杖
guǎi zhàng

110
Ngân hành máu
血库
xuè kù

111
Ngộ độc thực phẩm
食物 中毒
shíwù zhòng dú

112
Ngoại khoa
外科
wài kē

113
Ngón áp út
无名指
wú míng zhǐ

114
Ngón cái
拇指
mǔ zhǐ

115
Ngón chân
脚趾
jiǎo zhǐ

116
Ngón chân cái
大 脚趾
dà jiǎo zhǐ

117
Ngón giữa
中指
zhōng zhǐ

118
Ngón trỏ
食指
shí zhǐ

119
Ngón út
小指
xiǎo zhǐ

120
Ngực
胸口
xiōng kǒu

121
Nhãn khoa, khoa mát
眼科
yǎn kē

122
Nhân viên vệ sinh
卫生员
wèi shēng yuán

123
Nhân viên y tế
医务人员
yīwù rén yuán

124
Nội khoa
内科
nèi kē

125
Núm vú
乳头
rǔ tóu

126
Phẫu thuật
手术
shǒu shù

127
Phổi

fèi

128
Phòng bệnh
病房
bìng fáng

129
Phòng cách ly
隔离病房
gélí bìng fáng

130
Phòng cấp cứu
急诊室
jízhěn shì

131
Phòng chăm sóc đặc biệt
加护病房
jiā hù bìng fáng

132
Phòng chẩn trị
诊疗所
zhěn liáo suǒ

133
Phòng chẩn trị
诊疗室
zhěn liáo shì

134
Phòng điện tim
心电图室
xīn diàntú shì

135
Phòng điều trị bằng điện
电疗室
diàn liáo shì

136
Phòng dược ( nhà thuốc )
药房
yào fáng

137
Phòng hậu sản
妇产科病房
fù chǎn kē bìng fáng

138
Phòng hộ lý
护理部
hùlǐ bù

139
Phòng hoá nghiệm (xét nghiệm)
化验科
huà yàn kē

140
Phòng hoá trị
化疗室
huà liáo shì

141
Phòng khám
门诊部
mén zhěn bù

142
Phòng khám bác sĩ
医生 的 办公室
yī shēng de bàn gōng shì

143
Phòng kiểm tra sóng siêu âm
超声波检查室
chāo shēng bō jiǎnchá shì

144
Phòng mổ
手术室
shǒu shù shì

145
Phòng phát số
挂号处
guà hào chù

146
Phòng theo dõi
观察室
guān chá shì

147
Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú
住院部
zhù yuàn bù

148
Phòng vật lý trị liệu
理疗室
lǐ liáo shì

149
Răng

150
Rốn
肚脐
dù qí

151
Sẹo
疤痕
bā hén

152
Sốt
发烧
fā shāo

153
Sưng tấy
肿瘤
zhǒng liú

154
Tai nghe khám bệnh
听诊器
tīng zhěnqì

155
Táo bón
便秘
biàn mì

156
Tây y
西医
xī yī

157
Thái dương
太阳穴
tài yáng xué

158
Thuốc
药物
yào wù

159
Thuốc con nhộng
胶囊
jiāo náng

160
Thuốc độc
毒药
dú yào

161
Thuốc gây mê
麻醉 剂
mázuì jì

162
Thuốc giải độc
解毒剂
jiě dú jì

163
Thuốc viên
药丸
yào wán

164
Thuốc viên
药片
yào piàn

165
Thủy đậu
水痘
shuǐ dòu

166
Tia x quang
X 光
X guāng

167
Tiêu chảy
腹泻
fù xiè

168
Tiểu đường
糖尿病
táng niào bìng

169
Tim
心脏
xīn zàng

170
Tĩnh mạch
静脉
jìng mài

171
Tóc
头发
tóu fà

172
Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ
妇女保健站
fùnǚ bǎo jiàn zhàn

173
Trạm cấp cứu
急救站
jíjiù zhàn

174
Trán
前额
qián’é

175
Trầy da, sước da
抓 痕, 擦伤
zhuā hén, cāshāng

176
Trị liệu
治疗
zhì liáo

177
Triệu chứng của 1 căn bệnh
症状
zhèng zhuàng

178
Tròng đen
虹膜
hóng mó

179
Trưởng phòng khám
门诊部主任
ménzhěn bù zhǔrèn

180
Trưởng phòng y vụ
医务部主任
yīwù bù zhǔrèn

181
Truyền nhiễm
感染
gǎn rǎn

182
Ung thư
癌症
ái zhèng

183
Vai
肩膀
jiān bǎng

184
Vảy ( vết thương sắp lành)
斑点 病, 疥 癣
bān diǎn bìng, jiè xuǎn

185
Vết thương
伤口, 创伤
shāng kǒu, chuāng shāng

186
Viêm phổi
肺炎
fèi yán

187
Viện điều dưỡng
疗养院
liáo yǎng yuàn

188
Viện trưởng
院长
yuàn zhǎng

189
Xe cấp cứu
救护 车
jiùhù chē

190
Xe lăn
轮椅
lún yǐ

191
Xương
骨头
gǔ tóu

192
Xương bả vai
肩胛骨
jiān jiǎgǔ

193
Xương chậu, khung chậu
骨盆
gǔ pén

194
Xương sọ
骷髅
kū lóu

195
Xương sống
脊椎
jǐ zhuī

196
Xương sườn
肋骨
lèi gǔ

197
Y tá
护士
hù shi

198
Y tá
护士
hù shì

199
Y tá thực tập
实习护士
shíxí hùshì

200
Y tá trưởng
护士长
hùshì zhǎng

201
Y tá, y sĩ hộ sinh
助产士
zhù chǎn shì

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành y tế: Các loại thuốc

1
Viên thuốc (bẹt)
药片
Yào piàn

2
Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn
药丸
Yào wán

3
Viên thuốc con nhộng
胶囊
Jiāo náng

4
Thuốc bột
药粉
Yào fěn

5
Thuốc nước
药水
Yào shuǐ

6
Thuốc để rửa
洗剂
Xǐ jì

7
Thuốc bôi
糊剂
Hú jì

8
Dầu xoa bóp, thuốc bóp
搽剂
Chá jì

9
Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn)
栓剂
Shuān jì

10
Thuốc đắp, cao dán
泥罨剂
Ní yǎn jì

11
Thuốc tiêm
注射剂
Zhù shèjì

12
Thuốc hít
吸入剂
Xīrù jì

13
Thuốc nhỏ mũi
滴鼻剂
Dī bí jì

14
Thuốc rửa mắt
洗眼剂
Xǐyǎn jì

15
Thuốc nhỏ mắt
滴眼剂
Dī yǎn jì

16
Thuốc giảm đau
止痛剂
Zhǐ tòng jì

17
Thuốc sắc, thuốc nấu
煎剂
Jiān jì

18
Thuốc gây mê
麻醉剂
Má zuìjì

19
Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê
催醒剂
Cuī xǐng jì

20
Thuốc ho
咳嗽合剂
Késou héjì

21
Thuốc ho cam thảo
甘草合剂
Gāncǎo héjì

22
Si rô
糖浆
Táng jiāng

23
Viên thuốc bọc đường
糖锭
Táng dìng

24
Thuốc aspirin
阿斯匹林
Ā sī pī lín

25
Thuốc apc
复方阿斯匹林
Fùfāng ā sī pī lín

26
Thuốc analgin
安乃近
Ān nǎi jìn

27
Thuốc vitamin
维生素
Wéi shēng sù

28
Thuốc vitamin b
复方维生素b
Fùfāng wéi shēngsù b

29
Thuốc penicillin
青梅素
Qīng méi sù

30
Thuốc berberine
黄连素
Huáng lián sù

31
Thuốc kháng khuẩn
抗菌素
Kàng jùnsù

32
Thuốc tetracyline
四环素
Sì huánsù

33
Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin
氯霉素
Lǜ méi sù

34
Thuốc streptomycin
链霉素
Liàn méi sù

35
Morphine
吗啡
Mǎfēi

36
Thuốc dolantin
度冷丁
Dù lěngdīng

37
Thuốc giảm đau
去痛片
Qù tòng piàn

38
Thuốc chữa nhức đầu
头痛片
Tóutòng piàn

39
Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày
肠胃消炎片
Chángwèi xiāoyán piàn

40
Thuốc an thần
安宁片
Ānníng piàn

41
Thuốc ngủ
安眠药
Ānmiányào

42
Thuốc ngủ đông
冬眠灵
Dōngmián líng

43
Thuốc bổ mắt
利眠宁
Lì mián níng

44
Thuốc ngủ
安眠酮
Ānmián tóng

45
Thuốc phenergan
非那根
Fēi nà gēn

46
Thuốc tiêu đờm
化痰药
Huà tán yào

47
Thuốc codeine
可待因
Kě dài yīn

48
Thuốc giảm ho
咳必清
Hāi bìqīng

49
Thuốc atropine
阿托品
Ātuōpǐn

50
Thuốc chữa lị đặc hiệu
痢特灵
Lì tè líng

51
Thuốc ký ninh
奎宁
Kuí níng

52
Thuốc tẩy
泻药
Xièyào trong tiếng Trung

53
Thuốc chống nôn
吐药
Tǔ yào

54
Thuốc dự phòng
预防药
Yùfáng yào

55
Thuốc hạ sốt
退热药
Tuì rè yào

56
Thuốc bổ
补药
Bǔyào

57
Dầu cá
鱼肝油
Yúgān yóu

58
Cao bổ gan
肝浸膏
Gān jìn gāo

59
Cao mềm
软膏
Ruǎn gāo

60
Cao cứng
硬膏
Yìng gāo

61
Thuốc khử trùng
防腐剂
Fángfǔ jì

62
Thuốc tiêu độc
消毒剂
Xiāodú jì

63
Chất rượu
酒精
Jiǔ jīng

64
Axit boric, hàn the
硼酸
Péng suān

65
Thuốc đỏ
红汞
Hóng gǒng

66
Thuốc tím
紫药水
Zǐyào shuǐ

67
I-ôt
碘酊
Diǎndīng

68
Thuốc tím
高锰酸钾
Gāo měng suān jiǎ

69
Dung dịch ôxy già
双氧水
Shuāng yǎngshuǐ

70
Nước cất
蒸馏水
Zhēng liú shuǐ

71
Dung dịch natri clorua
氯化钠溶液
Lǜ huà nà róngyè

72
Dung dịch formalin
甲醛溶液
Jiǎquán róngyè

73
Thuốc sát trùng lizon
来苏水
Lái sū shuǐ

74
Thuốc nước nhỏ mắt penicillin
青梅素眼药水
Qīngméi sù yǎn yàoshuǐ

75
Thuốc mỡ tetracycline
四环素眼膏
Sìhuánsù yǎn gāo

76
Thuốc tránh thai
避孕药
Bìyùn yào

77
Thuốc tránh thai loại viên uống
口服避孕药
Kǒufú bìyùn yào

78
Tránh thai bằng cách dùng thuốc
药物避孕
Yàowù bìyùn

79
Tránh thai bằng dụng cụ
器具避孕
Qìjù bìyùn

80
Bao tránh thai (bao cao su)
避孕套
Bìyùn tào

81
Vòng tránh thai
避孕环
Bìyùn huán

82
Vòng tránh thai
避孕栓
Bìyùn shuān

83
Thuốc mỡ tránh thai
避孕药膏
Bìyùn yàogāo

84
Mũ tử cung
子宫帽
Zǐgōng mào

Xem thêm các từ vựng khác

1. 感冒 ( gǎnmào ) Cảm .
2. 流感 ( liúgǎn ) Cúm
3. 气管炎 ( qìguǎnyán ) Viêm khí quản
4. 肺炎 ( fèiyán ) Viêm phổi
5. 食物中毒 ( shíwù zhòngdú ) Ngộ độc thực phẩm
6. 肠胃炎 ( chángwèiyán ) Viêm đường ruột
7. 阑尾炎 ( lánwěiyán ) Viêm ruột thừa
8. 肝炎 ( gānyán ) Viêm gan
9. 哮喘 ( xiàochuǎn ) Bệnh hen suyễn
10. 过敏 ( guòmǐn ) Bệnh dị ứng
11. 中暑 ( zhòngshǔ ) Bị say nắng
12. 癌症 ( áizhèng ) Bị ung thư
13. 膀胱炎 ( pángguāngyán ) Viêm bàng quang
14. 虫牙 ( chóngyá ) Bị sâu răng

Những từ liên quan đến triệu chứng

1. 生病 ( shēngbìng ) Bị bệnh
2. 症状 ( zhèngzhuàng ) Triệu chứng
3. 发炎 ( fāyán ) Bị viêm
4. 发烧 ( fāshāo ) Phát sốt
5. 头疼 ( tóuténg ) Đau đầu
6. 头晕 ( tóuyūn ) Chóng mặt
7. 发冷 ( fālěng ) Ớn lạnh
8. 咳嗽 ( késòu ) Ho
9. 打喷嚏 ( dǎ pēntì ) Hắt hơi
10. 流鼻涕 ( liú bítì ) Chảy nước mũi
11. 鼻塞 ( bísāi ) Nghẹt mũi
12. 喉咙痛 ( hóulóng tòng ) Đau cổ họng
13. 拉肚子 / 腹泻 ( lā dùzi / fùxiè ) Bị táo bón
14. 肚子疼 ( dùzi téng ) Đau bụng
15. 恶心 ( ěxīn ) Nôn mửa
16. 呕吐 ( ǒutù ) Thổ tả
17. 便秘 ( biànmì ) Bị bón
18. 贫血 ( pínxuè ) Thiếu máu
19. 发痒 ( fāyǎng ) Bị ngứa
20. 浮肿 ( fúzhǒng ) Bị sưng
21. 孕吐 ( yùntù ) Ốm nghén
22. 受伤 ( shòushāng ) Bị thương
23. 骨折 ( gǔzhé ) Gãy xương
24. 擦伤 ( cāshāng ) Bị trầy xước
25. 扭伤 ( niǔshāng ) Bị bong gân
26. 烫伤 ( tàngshāng ) Bị phỏng

Những từ liên quan đến bệnh viện

1. 医院 ( yīyuàn ) Bệnh viện
2. 医生 ( yīshēng ) Bác sĩ
3. 护士 ( hùshì ) Y tá
4. 内科 ( nèikē ) Khoa nội
5. 外科 ( wàikē ) Khoa ngoại

6. 儿科(érkē) Khoa nhi

7. 妇科 ( fùkē ) Phụ khoa
8. 产科 ( chǎnkē ) Sản khoa
9. 眼科 ( yǎnkē ) khoa mắt
10. 牙科 ( yákē ) Nha khoa
11. 皮肤科 ( pífūkē ) Khoa da liễu
12. 门诊 ( ménzhěn ) Đến chẩn đoán bệnh
13. 急诊 ( jízhěn ) Cấp cứu
14. 住院 ( zhùyuàn ) Nhập viện
15. 挂号 ( guàhào ) Nộp phiếu
16. 救护车 ( jiùhù chē ) Xe cấp cứu
17. 自费 ( zìfèi ) Ngân sách chi tiêu
18. 保险 ( bǎoxiǎn ) Bảo hiểm

Những từ liên quan đến kiểm tra và chữa trị

1. 检查 ( jiǎnchá ) Kiểm tra
2. 体检 ( tǐjiǎn ) Kiểm tra sức khỏe thể chất
3. 验血 ( yànxuè ) Xét nghiệm máu
4. 尿验 ( niàoyàn ) Xét nghiệm nước tiểu
5. 血压检查 ( xuèyā jiǎnchá ) Đo huyết áp
6. X光检查 ( Xguāng jiǎnchá ) Chụp X quang
7. B超检查 ( Bchāo jiǎnchá ) Siêu âm
8. 心电图 ( xīndiàntú ) Điện tâm đồ
9. 看病 ( kànbìng ) Chẩn đoán bệnh, xem bệnh
10. 治疗 ( zhìliáo ) Trị liệu .
11. 打针 ( dǎzhēn ) Tiêm chích
12. 输液 ( shūyè ) Tiêm vào tĩnh mạch
13. 开药 ( kāiyào ) Ra đơn thuốc
14. 动手术 ( dòng shǒushù ) Mổ Ruột
15. 细菌 ( xìjūn ) Vi khuẩn
16. 病毒 ( bìngdú ) Vi rút
17. 传染 ( chuánrǎn ) Truyền nhiễm
1. 西药 ( xīyào ) Thuốc tây
2. 中药 ( zhōngyào ) Thuốc tàu
3. 药片 ( yàopiàn ) Viên thuốc
4. 散剂 ( sànjì ) Thuốc bột
5. 胶囊 ( jiāonáng ) Viên nang
6. 药浆 ( yàojiāng ) Thuốc nước
7. 药膏 ( yàogāo ) Cao dán
8. 抗生素 ( kàngshēngsù ) Thuốc kháng sinh
9. 消炎药 ( xiāoyán yào ) Cao dán giảm sưng
10. 感冒药 ( gǎnmào yào ) Thuốc cảm
11. 退烧药 ( tuìshāo yào ) Miếng dán giảm sốt
12. 止痛药 ( zhǐtòng yào ) Thuốc giảm đau
13. 止咳药 ( zhǐké yào ) Thuốc ho
14. 肠胃药 ( chángwèi yào ) Thuốc đau bao tử
15. 止泻药 ( zhǐxiè yào ) Thuốc tiêu chảy

16. 维生素(wéishēngsù) Vitamin

17. 口罩 ( kǒuzhào ) Khẩu trang
Chủ đề ngày hôm nay không khó phải không ? chúc những bạn học tiếng Trung thật hiệu suất cao nhé !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *