Từ vựng tiếng Trung về chủ đề công việc phần 1

Để luyện nói, luyện viết thật tốt về chủ đề công việc, hãy cùng luyenthingoaingu.com học những “ Từ vựng về chủ đề công việc ” dưới đây nhé !
Từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc

55 từ vựng tiếng Trung về chủ đề công việc

Tên Tiếng Việt
Tiếng Trung
Phiên âm
Thợ massage
按摩师
ànmó shī
Biên tập
编辑
biānjí
Phát thanh viên
播音员
bòyīn yuán
Tiến sĩ
博士
bóshì
Thợ may
裁缝
cáiféng
Nhân viên chạy vật tư
采购员
cǎigòu yuán
Thủ quỹ
出纳员
chūnà yuán
Đầu bếp
厨师
chúshī
Thầy tu, người truyền giáo
传教士
chuánjiào shì
Thuyền viên
船员
chuányuán
Nhân viên đánh máy
打字员
dǎzì yuán
Đạo diễn
导演
dǎoyǎn
Hướng dẫn viên du lịch
导游
dǎoyóu
Địa chất gia
地质学家
dìzhí xué jiā
Thợ điện
电工
diàn gōng
Lập trình viên máy tính
电脑程序员
diànnǎo chéngxù yuán
Sản xuất phim truyền hình
电视制作人
diànshì zhìzuò rén
Minh tinh điện ảnh
电影明星
diànyǐng míngxīng
Nhân viên shop
店员
diànyuán
Quan tòa, thẩm phán
法官
fǎguān
Phiên dịch
翻译
fānyì
Quản lý nhà đất
房地产经纪人
fángdìchǎn jīngjì rén
Phục vụ
服务员
fúwùyuán
Nhân viên hàng không
飞行员
fēixíngyuán
Phó giáo sư
副教授
fùjiàoshòu
Ca sĩ

歌手

gēshǒu
Kĩ sư
工程师
gōngchéngshī
Nhân viên công chức
公务员
gōngwùyuán
Quản gia
管家
guǎnjiā
Cán bộ hải quan
海关官员
hǎiguān guānyuán
Thợ hàn
焊接工
hànjiē gōng
Hòa thượng
和尚
héshàng
Hộ sĩ
护士
hùshì
Thợ làm vườn
花匠 ( 园丁 )
huā jiàng ( yuándīng )
Nhà hóa học
化学师
huàxué shī
Họa sĩ
画家
huàjiā
Kế toán
会计
kuàijì
Nhà khoa học
科学家
kēxuéjiā

Từ vựng chủ đề công việc lao động chân tay

Tên Tiếng Việt
Tiếng Trung
Phiên âm
Thợ mỏ
矿工
kuànggōng
Thợ cơ khí
机械师
jīxiè shī
Thợ bảo trì ( máy móc )
机修工
jīxiū gōng
Phóng viên
记者
jìzhě
Nhân viên kĩ thuật
技术人员
jìshù rényuán
Nhân viên bán xăng
加油工
jiāyóu gōng
Bà chủ mái ấm gia đình
家庭主妇
jiātíng zhǔfù
Công nhân thiết kế xây dựng
建筑工人
jiànzhú gōngrén
Kiến trúc sư
建筑师
jiànzhú shī
Cảnh sát giao thông vận tải
交通警察
jiāotōng jǐngchá
Thầy cô giáo
教师
jiàoshī
Giáo sư
教授
jiàoshòu
Nhân viên tiếp đón
接待员
jiēdài yuán
Quản lý
经纪人
jīngjì rén
Cảnh sát
警察
jǐngchá
Cảnh vệ
警卫
jǐngwèi

Nhân viên cứu hộ

救护员
jiùhù yuán

Trên đây là “55 từ vựng tiếng Trung về chủ đề công việc“, nếu bạn vẫn chưa tìm thấy từ vựng về công việc mà mình đang làm hãy tiếp tục tìm hiểu qua phần 2 nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *