Từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay

Bạn đang có ý định du lịch tại Trung Quốc? Bạn gặp rắc rối với những thủ tục tại sân bay do vốn từ vựng tiếng Trung hạn hẹp? Cùng Luyenthingoaingu.com tìm hiểu Từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay, nó giúp ích để bạn dễ dàng làm “xử lý” những khó khăn tại sân bay nhé!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay

Từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay

飞机场 fēijī chǎng: Sân bay起飞 qǐfēi: Cất cánh驾驶舱 jiàshǐ cāng: Buồng lái罩底 zhào dǐ: Tiếp đất滑行道 huáxíng dào: Đường băng紧急降落 jǐnjí jiàngluò: Hạ cánh khẩn cấp候机室 hòu jī shì: Phòng chờ máy bay乘机手续 chéngjī shǒuxù: Thủ tục đi máy bay验票台 yàn piào tái: Quầy kiểm tra vé始发机场 shǐ fā jīchǎng: Sân bay (cất cánh) bay đi行李领取处 xínglǐ lǐngqǔ chù: Nơi nhận hành lý到达机场 dàodá jī chǎng: Sân bay đến登机口 dēng jī kǒu: Cửa lên máy bay提取行李 tíqǔ xínglǐ: Hành lý xách tay登机牌 dēng jī pái: Thẻ lên máy bay航班号 hángbān hào: Số hiệu chuyến bay飞机票价 fēijī piào jià: Giá vé máy bay登机梯 dēng jī tī: Cầu thang lên máy bay驾驶员 jiàshǐ yuán: Phi công行李搬运车 xínglǐ bānyùn chē: Xe vận chuyển hành lý机长 jī zhǎng: Cơ trưởng航空管制员 hángkōng guǎnzhì yuán: Nhân viên quản lý không lư空中小姐 kōng zhōng xiǎojiě: Tiếp viên hàng không航线 hángxiàn: Tuyến hàng không

Tiếng Trung chủ đề sân bay: Tên các sân bay tại Việt Nam 

  • 新山一机场 Xīnshān yī jīchǎng: Sân bay Tân Sơn Nhất
  • 猫碧机场 Māo bì jīchǎng: Sân bay Cát Bi
  • 内排国际机场 Nèi pái guójì jīchǎng: Sân bay quốc tế Nội Bài
  • 内排机场 Nèi pái jīchǎng: Sân bay Nội Bài
  • 荣市机场 Róng shì jīchǎng: Sân bay Vinh
  • 金兰机场 Jīnlán jīchǎng: Sân bay Cam Ranh
  • 范当机场 Fàn dāng jīchǎng: Sân bay Vân Đồn
  •  朱莱机场 Zhū lái jīchǎng: Sân bay Chu Lai

Một số câu thường dùng tại sân bay

1.飞行时间有多长?

Fēixíng shíjiān yǒu duō zhǎng ?

Thời gian bay là bao lâu?

2. 请给我一个靠窗口的座位

Qǐng gěi wǒ yīgè kào chuāngkǒu de zuòwèi .Vui lòng cho tôi một chỗ bên cạnh hành lang cửa số .

3. 这是我的护照

Zhè shì wǒ de hùzhào .Đây là hộ chiếu của tôi

4. 我要去飞机场

Wǒ yào qù fēijī chǎng

Tôi muốn tới sân bay.

5. 请问, 海关在哪儿里?

Qǐngwèn, hǎiguān zài nǎ ’ er lǐ ?Xin hỏi, hải quan ở đâu ?

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.