trung tâm y tế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Xã có một trung tâm y tế.

It has one health center.

WikiMatrix

Đây là trung tâm y tế.

This is a medical facility, neutral ground.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có thể tìm thấy về các trung tâm y tế.

You can find out about the health centers .

QED

Chúng ta sẽ tới trung tâm y tế.

We’ll head for the med centre.

OpenSubtitles2018. v3

Coi bộ trung tâm y tế hôm nay đóng cửa sớm.

Looks like the Med Centre’s closed early today.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi đang ở trong một trung tâm y tế trưng dụng mà.

We broke into requisition supplies.

OpenSubtitles2018. v3

Các kế hoạch cấp bộ nhằm tăng thêm số lượng bệnh viện, trung tâm y tế cơ sở.

There are plans to upgrade the facility to full hospital status.

WikiMatrix

Trung tâm Y tế Samsung bao gồm bệnh viện và trung tâm ung thư.

Samsung Medical Center consists of a hospital and a cancer center.

WikiMatrix

Đó là 1 cách chậm chạp để phát triển sự tin tưởng vào trung tâm y tế

So that there would be a very slow way of developing confidence in health care .

QED

Khu Trung tâm y tế, tầng 25.

Med centre, level 25.

OpenSubtitles2018. v3

Ông liên quan thế nào với Trung tâm Y tế Wheatondale?

What was your involvement in the Wheatondale Medical Center?

OpenSubtitles2018. v3

Các thi thể đang được mang tới trung tâm y tế Jackson để kiểm tra.

They were taken to the medical center in Jackson for examination.

OpenSubtitles2018. v3

Chính phủ cung cấp ít nhất một trung tâm y tế cơ bản cho một xã.

The government provides at least one basic health center per commune.

WikiMatrix

Có một số trung tâm y tế ở Al Qusais.

There are several medical centres in Al Qusais.

WikiMatrix

Có 340 trường học và 90 trung tâm y tế bị phá hủy hoặc hư hại nghiêm trọng.

340 schools and 90 health centers were severely damaged or destroyed.

WikiMatrix

Nghiệt ngã rằng trung tâm y tế lại cách xa đó hàng dặm.

The nearest healthcare was fatal miles away.

ted2019

Có 119 bệnh viện (12 tại Addis Ababa) và 412 trung tâm y tế ở Ethiopia.

There are 119 hospitals (12 in Addis Ababa alone) and 412 health centers in Ethiopia.

WikiMatrix

Bố tôi là bác sĩ trung tâm y tế phía đông.

My father was a doctor of Eastern medicine.

OpenSubtitles2018. v3

Các tiện nghi khác bao gồm phòng cầu nguyện và trung tâm y tế.

Other facilities include prayer rooms and a medical centre.

WikiMatrix

Tỉnh có một bệnh viện chuyên khoa, 10 trung tâm y tế, và 17 trạm y tế.

The province has one referral hospital, 10 health centers, and 17 health posts.

WikiMatrix

Máy bay đã đưa cô ấy tới trung tâm y tế Los Ranchos… và sẽ tới nơi ngay thôi.

She’s being airlifted to Los Ranchos Medical Center and should be arriving there shortly.

OpenSubtitles2018. v3

Phần lớn các trung tâm y tế có ít nhất 3 bác sỹ và khoảng 7 nhân viên trên 1 bác sỹ.

Most health centers had at least three physicians and additional staff at a ratio of about eleven per physician.

WikiMatrix

Tôi bị đưa qua hết cửa này đến cửa khác tới trung tâm y tế, nơi gặp bệnh nhân.

And I got taken through gate after gate after gate after gate into the wellness center, which is where you get to meet the patients.

QED

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.