18 Từ Vựng PHẢI DÙNG Cho Chủ Đề BUSINESS

Chủ đề BUSINESS là một trong những chủ đề cực phổ biến, có tần suất xuất hiện nhiều trong cả 4 task của IELTS. Việc bổ sung cho mình các kiến thức từ vựng sẽ giúp cho bạn học dễ dàng diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy và đúng trọng tâm hơn.

Chủ đề BUSINESS hoàn toàn có thể Open trong IELTS WRITING TASK 2 như những đề bài sau :

  • Marketing and promotion are the key for successful business. To what extent do you agree?
  • Research shows that business meetings, discussions and training are happening online nowadays. Do the advantages outweigh the disadvantages?
  • The performance of staff can have significant impact on the success of company. What companies need to do to increase staff’s productivity?

Dưới đây, luyenthingoaingu.com đã chọn lọc hộ bạn Bộ Từ Vựng cực quan trọng và cần phải thuộc lòng, kèm định nghĩa và ví dụ cụ thể để bạn có thể dễ dàng đối phó với đề bài thuộc chủ đề BUSINESS:

No.
Words/Phrases
Definition 
Example 
Common Collocations 
1
running costs (n)
chi phí vận hành, chi phí hoạt động
The amount of money a company earns should at least cover its running costs such as rent, employees’ salary and utilities.

  • cover the running costs: đủ để trả cho các chi phí vận hành

2
budget (n)
ngân sách
Every company should learn how to allocate their budget efficiently.

  • allocate budget to st: phân bổ ngân sách cho cái gì

3
revenue (n)
doanh thu
The total revenue of this company increases by 20% on average annually.

  • total revenue: tổng doanh thu
  • generate/produce revenue: tạo ra doanh thu

4
profit (n)
lợi nhuận, thu nhập (bằng doanh thu trừ đi các khoản chi)
The top priority of most company is to maximize their profits.

  • make a profit: làm ăn có lãi
  • maximize profit: tối đa lợi nhuận

5
sales (n)
doanh số bán hàng
There are many ways to help businesses boost their sales.

  • boost sales: thúc đẩy doanh số bán hàng

6
market (n)
thị trường
Companies often carry out market research before launching a new product.

  • a competitive market: một thị trường cạnh tranh
  • market research: nghiên cứu thị trường

7
marketing (n)
marketing (tiếp thị)
The company began to do some marketing of the new product.

  • do marketing: tiến hành marketing
  • marketing campaign: chiến dịch marketing

8
promotion (n)
hoạt động thúc đẩy doanh số bán hàng, quảng cáo
After doing a special promotion within a month, the company can expect a 20% increase in sales.

  • do promotion: tiến hành quảng cáo

9
business
doanh nghiệp, công việc kinh doanh
After graduation, my sister decided to run her own business.

  • run a business: điều hành 1 doanh nghiệp
  • do business: làm kinh doanh

10
competition (n)
cạnh tranh
Despite fierce competition, we won the contract.

  • healthy competition: cạnh tranh lành mạnh
  • fierce competition: cạnh tranh khốc liệt

11
bankrupt (n)
phá sản
Many companies went bankrupt during the World Economic Crisis.

  • go bankrupt: phá sản

12
product
sản phẩm
Companies should carry out market research before launching a new product.

  • launch a new product: giới thiệu sản phẩm mới

13
service
dich vụ
Our mission is to offer excellent services to the customers.

  • offer a service to sb: cung cấp dịch vụ cho ai
  • excellent service: dịch vụ tốt
  • poor service: dịch vụ tồi

14
productivity
năng suất
The application of modern technology can surely increase productivity.

  • boost/increase productivity: nâng cao năng suất

15
tax (v)
đánh thuế
Private car owners should be heavily taxed to encourage the use public transport.

16
tax (n)
thuế
The Government should impose heavy taxes on private car owners to encourage the use of public transport.

  • tax payment: việc đóng thuế
  • levy/impose tax on sb: áp thuế lên ai

17
social responsibilities (np)
những trách nhiệm xã hội
Besides making money, businesses should also have social responsibilities.

  • have/embrace social responsibilities: có trách nhiệm xã hội

18
economy (n)
nền kinh tế
A knowledge-based economy is an economy based on intellectual ability, while a resource-based one is largely based on natural resources.

  • a knowledge-based economy: nền kinh tế tri thức
  • a resource-based economy: nền kinh tế dựa vào tài nguyên

Để tận dụng được tốt được nội dung từ vựng, bạn học nên áp dụng thực tế vào bài tập để có thể ghi nhớ được tốt hơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.