Từ vựng chủ đề: Crime

💪 💪 💪 Nối tiếp những chủ đề quen thuộc mà luyenthingoaingu.com đã trình làng cùng những bạn ở những post trước đây. Hôm nay, luyenthingoaingu.com xin gửi tới những bạn một chủ đề cũng thường gặp không kém nhé, đó chính là Crime .😆 😆 😆 Hãy cùng luyenthingoaingu.com bỏ túi ngay những vocab rất hay ho về chủ đề này nhé .

Bạn đang đọc: Từ vựng chủ đề: Crime

  1. commit a crime = commit an offence = break the law: thực hiện hành vi phạm tội
  2. reoffend = commit crimes again: tái phạm
  3. criminals = offenders = lawbreakers = people who commit crimes: kẻ phạm tội
  4. engage in criminal activities = take part in unlawful acts: tham gia vào các hoạt động phạm pháp
  5. minor crimes such as shoplifting or pickpocketing: các tội nhẹ như ăn trộm vặt tại các cửa hàng hay móc túi
  6. serious crimes such as robbery or murder: các tội nặng như cướp hay ám sát
  7. receive capital punishment = receive the death penalty: nhận án tử hình
  8. receive prison sentences = be sent to prison: nhận án tù/ bị bỏ tù
  9. life imprisonment: tù chung thân
  10. impose stricter punishments on…: áp đặt những hình phạt nặng nề hơn lên…
  11. provide education and vocational training: cung cấp giáo dục và đào tạo nghề
  12. commit crimes as a way of making a living: phạm tội như 1 cách để kiếm sống
  13. to be released from prison: được thả/ ra tù
  14. rehabilitation programmes: những chương trình cải tạo
  15. pose a serious threat to society: gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho xã hội
  16. act/serve as a deterrent: đóng vai trò như 1 sự cảnh báo/ngăn chặn
  17. security cameras and home surveillance equipment: thiết bị giám sát tại nhà và camera an ninh
  18. crime prevention programmes: những chương trình phòng chống tội phạm
  19. juvenile crimes = youth crimes = crimes among young adults: tội phạm vị thành niên/ ở giới trẻ
  20. innocent people: những người vô tội
  21. be wrongly convicted and executed: bị kết tội và xử oan
  22. create a violent culture: tạo ra 1 nền văn hóa bạo lực

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.