69 từ vựng tiếng Nhật phổ biến nhất của ngành điều dưỡng

1. Từ vựng tiếng Nhật về những bệnh

1. 高血圧 ( こうけつあつ ) : Bệnh huyết áp cao
2. 糖尿病 ( とうにょうびょう ) : Bệnh tiểu đường

3. 手足(てあし)、顔(かお)がむくむ : Tay chân mặt phù, nề

4. 食中毒 : Ngộ độc thực phẩm
5. 風邪 ( かぜ ) : Cảm cúm
6. 骨折 ( こっせつ ) : Gãy xương
7. ねんざ : Bong gân
8. 伝染病 ( でんせんびょう ) : Bệnh truyền nhiễm
9. ヘルニア : Thoái vị đĩa đệm
10. 喘息 ( ぜんそく ) : Hen suyễn
11. 咳 ( せき ) : Ho
12. アレルギー : Dị ứng
13. 気管支炎 ( きかんしえん ) : Viêm phế quản
14. 肺炎 ( はいえん ) : Viêm phổi
15. へんとうせん炎 ( えん ) : Viêm Amidan
16. がん : Ung thư
17. 大腸炎 ( だいちょうえん ) : Viêm đại tràng
18. 盲腸炎 ( もうちょうえん ) : Viêm ruột thừa
19. 肺臓 ( はいぞう ) : Phổi
20. 結核 ( けっかく ) : Ho lao
21. 心臓 ( しんぞう ) : Tim
22. 肝臓 ( かんぞう ) : Gan
23. B型肝炎 ( かんえん ) : Viêm gan B
24. 脳出血 ( のうしゅっけつ ) : Chảy máu não
25. 脳卒中 ( のうそっちゅう ) : Tai biến mạch máu não
26. 心臓病 ( しんぞうびょう ) : Bệnh tim
27. 関節 ( かんせつ ) : Khớp
28. 脊椎骨 ( 棘 ( せきついこつきょく ) : Gai đốt sống
29. 結石症 ( けせきしょう ) : Bệnh sỏi thận
30. 胆石症 ( たんせきしょう ) : Bệnh sỏi mật
31. 盲腸炎 ( もうちょうえん ) : Viêm ruột thừa
32. 肩凝り ( かたこり ) : Đau vai, cứng vai
33. 目もらい ( めもらい ) : Đau mắt hột
34. 過敏性皮膚 ( かびんせいひふ ) : Da dễ bị kích ứng
35. 水疱瘡 ( みずぼうそう ) : Bệnh thủy đâụ

 

2. Từ vựng tiếng Nhật về bệnh trạng

1. 問診書 ( もんしんしょ ) : Giấy khám bệnh
2. 病名 ( びょうめい ) : Tên bệnh
3. 診察 ( しんさつ ) : Khám bệnh
4. 検査 ( けんさ ) : Kiểm tra
5. 治療 ( ちりょう ) : Trị liệu
6. 手術 ( しゅじゅつ ) : Mổ Ruột
7. 入院 ( にゅういん ) : Nhập viện
8. 退院 ( たいいん ) : Xuất viện
9. 救急 ( きゅうきゅう ) : Cấp cứu
10. 健康診断 ( けんこうしんだん ) : Khám sức khỏe thể chất tổng thể và toàn diện
11. 不眠症 ( ふみんしょう ) : Bệnh mất ngủ
12. めまい : Hoa mắt chóng mặt
13. 痺れる ( しびれる ) : Tê ( chân tay )
14. 頭痛 ( ずつう ) : Đau đầu
15. 腰痛 ( ようつう ) : Đau lưng
16. 腹痛 ( ふくつう ) : Đau bụng
17. 吐き気 ( はきけ ) : Buồn nôn
18. 微熱 ( びねつ ) : Sốt nhẹ

3. Từ vựng tiếng Nhật nói về những loại thuốc

1. 薬の種類 ( くすりのしゅるい ) : Loại / dạng thuốc
2. 抗生剤 ( こうせいざい ) / 抗生物質 ( こうせいぶっしつ ) : Thuốc kháng sinh
3. 粉薬 ( こなぐすり ) : Dạng bột
4. 錠剤 ( じょうざい ) : Dạng viên nén
5. カブセル : Dạng con nhộng
6. 液体 ( えきたい ) : Thuốc dạng nước
7. シロップ : Dạng Si rô
8. 塗り薬 ( ぬりくすり ) : Dạng thuốc bôi
9. 一日 。 。 。 何回 : Một ngày … uống …. mấy lần
10. 副作用 ( ふくさよう ) : Tác dụng phụ
11. ワクシン : Vacxin
12. 薬の飲み方 ( くすりののみかた ) : Cách uống thuốc
13. 食間 ( しょっかん ) : Giữa bữa ăn này với bữa ăn kia
14. 食前 ( しょくぜん ) : Trước khi ăn

15. 食後(しょくご) : Sau khi ăn

16. 就寝前 ( しゅうしんまえ ) : Trước khi ngủ

Như chúng tôi đã nói, việc học tiếng Nhật là vô cùng quan trọng đối với những bạn có ý định đi làm điều dưỡng tại Nhật Bản. Tiếng Nhật không chỉ giúp các bạn dễ dàng hòa nhập với cuộc sống tại “xứ sở hoa anh đào” mà nó còn giúp các bạn được ưu ái rất nhiều khi phỏng vấn với người Nhật trong buổi thi tuyển đơn hàng cũng như cơ hội tìm kiếm việc làm sau khi về nước. Chúc các bạn thành công!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.