60 từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng, dụng cụ trong nhà bếp

Hi vọng rằng bài viết ngày hôm nay của Luyenthingoaingu.com sẽ giúp các bạn trau dồi thêm vốn từ vựng tiếng Nhật thông dụng vào cuốn cẩm nang học của mình.

Từ vựng tiếng Nhật khá là khó nhớ so với người học, tuy nhiên nếu bạn biết cách học thì năng lực ghi nhớ sẽ được cải tổ đáng kể. Một trong những cách học từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất là nhóm những từ vựng theo một chủ đề nhất định. Cách học này sẽ giúp bạn thuận tiện theo dõi được những cụm từ vựng tiếng Nhật tương quan với nhau, từ đó gợi sự liên tưởng và năng lực ghi nhớ nhanh hơn. Dưới đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật trong tiếp xúc hàng ngày về những dụng cụ trong phòng nhà bếp .

60 từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong nhà bếp

1. 鍋:なべ: xoong
2. フライパン: chảo
3. 炊飯土鍋  (すいはんどなべ):niêu đất
4. 玉子焼き器 ( たまごやきき):chảo chiên trứng
5. 圧力鍋 (あつりょくなべ): nồi áp suất
6. 電子レンジ  (でんしれんじ):lò vi sóng
7. 炊飯器 (すいはんき):nồi cơm điện
8. グリル鍋:nồi  nướng
9. ほおんちょうりなべ:nồi giữ nhiệt
10. ガスコンロ: bếp ga,
11. でんきコンロ: bếp điện
12. IHコンロ: bếp từ
13. ゆのみ: tách trà
14. グラス: cốc thuỷ tinh
15. 酒グラス・焼酎グラス  :cốc rượu
16.さかずき chén uống rượu
17. カップ&ソーサー :tách trà  và đĩa để tách
18. ジョッキ: vại bia
20. こばち:  bát nhỏ đựng thức ăn
21. めしわん : chén ăn cơm
22. ふぉーく:dĩa
23. テーブルナイフ: dao bàn ăn
24. さら・ぷれっと:đĩa
25. ぼうる: bát to
26. しるわん: bát đựng súp miso
27. スープカップ:cốc ăn súp
28. どん bát to dung khi ăn
29. らめんはち: bát đựng ramen
30. れんげ muỗng
31. スプーン thìa
32. はし:đũa
33. じゅうばこ: hộp đựng bento
34. ペーパーカップ; cốc giấy
35. プラチックカップ; cốc nhựa sử dụng 1 lần
36. プラチックフォーク; đĩa nhựa
37. わりばし:đũa sử dụng 1 lần
38. かみプレート: đĩa giấy sử dụng 1 lần

39. 楊枝 (ようじ): tăm
40.  ペーパーナプキン:giấy
41. フードパック:hộp đựng thức ăn dùng 1 lần
42. てんぷらしきかみ: giấy thấm dầu
43. てぶくろ: găng tay
44. ふきん:khăn lau bát đĩa
45. みずきりラック:chạn bát để ráo nước
46. スポンジ:giẻ rửa bát
47. しょっきようせんざい:nước rửa chén
48. あらいおけ:  bồn rửa
49. はいすいくちみずきりカゴ : giỏ chặn rác trong chậu rửa
50. はいすいくちカバー:nắp chặn rác trong chậu rửa
51. といし: đá mài dao
52. ハサミ kéo
53. ぼうちょう: dao
54. さんとくほうちょう : dao thái
55. なきりぼうちょう:dao để thái rau
56. パンきりぼうちょう : dao cắt bánh mì
57. でばぼうちょう:dao mổ cá
58. ちゅうか: dao chặt xương
59. うなぎ): dao mổ lươn
60. めんせつ): dao thái sợi mì udon, soba

Trên đây là tổng hợp 60 từ vựng tiếng Nhật về các công cụ, dụng cụ trong nhà bếp. Luyenthingoaingu.com chúc các bạn thành công!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.