“Dắt túi” 350 từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn (Phần 1)

Bạn đang học tiếng Nhật nhưng vẫn đang loay hoay cho mình chưa biết nên chọn học theo lộ trình, chiêu thức nào ? Vậy chúng tôi sẽ gợi ý cho bạn cách học tiếng Nhật theo chủ đề. Bài này tất cả chúng ta sẽ học về chủ đề nấu ăn nha. Bạn nhớ bỏ túi ngay 350 từ vựng này nha !

I. Nguyên liệu nấu ăn trong tiếng Nhật là gì?

Đầu tiên, để nấu được món ăn thì không hề thiếu được nguyên vật liệu đúng không ? Cùng tìm hiểu thêm bộ từ vựng về nguyên vật liệu trong phòng bếp nào .
ぐざい(具材)hoặc ざいりょう(材料)
Nguyên liệu

こ(粉)
Bột (nói chung)

こむぎこ(小麦粉)
Bột mì

コンスターチ
Bột ngô

かたくりこ (片栗粉)
Bột khoai

ソース
Nước sốt

711 1 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

II. Gia vị trong tiếng Nhật là gì?

Gia vị là thứ không hề thiếu trong việc nêm nếm món ăn được, được đây là 10 từ vựng tiếng Nhật về gia vị, nhớ quan tâm nhé !

711 2 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

711 3 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

III. Thiết bị nhà bếp

711 4 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

Từ vựng
Kanji
Nghĩa

れいとうこ
冷凍庫
Tủ lạnh

コンロ

Bếp lò di động

でんし れんじ
電子レンジ
Lò vi sóng

トースター

Máy nướng bánh mì lát

キッチン・タイマー

Đồng hồ nhà bếp

あわだてき
泡立て器
Máy đánh trứng

ミキサー

Máy xay sinh tố

フードプロセッサー

Máy chế biến thực phẩm

コーヒーメーカー

Máy pha cà phê

クッカー

Nồi cơm điện

IV. Dụng cụ nhà bếp

711 5 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

711 6 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

711 7 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

Bài viết “ Dắt túi ” 350 từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn ( Phần 1 ) này tại : www.thoibaonhat.com đang được giữ bản quyền DMCA

711 8 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

711 9 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

V. Hoạt động trong nấu ăn trong nhà bếp

711 10 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

Từ vựng
Kanji
Nghĩa

ちょうりする
調理する
Nấu

あじつける
味付ける
Nêm gia vị

ゆでる
茹でる
Luộc, đun nước

やく
焼く
Nướng

いためる
炒める
Rang/ Xào/ Rán ít dầu

あげる
揚げる
Rán ngập dầu

むらす
蒸らす
Hấp

にる
煮る
Ninh

まぜる
混ぜる
Trộn/ Khuấy

ひたす
浸す
Ngâm

うらがえす
裏返す
Lật/ Lật bánh

つぶす

Nghiền

ぬる

Trải, phết bơ

あわだてる
泡立てる
Đánh tơi lên (đánh trứng)

そそぐ

Đổ/ rót nước

あたためる
温める
Hâm/ làm nóng

つける

Đổ/ thêm vào

にふりかける

Rắc lên

つつむ
包む
Bao/ bọc lại

かわ

Gọt vỏ

きる
切る
Cắt, thái

せんぎるにする
千切りにする
Băm nhỏ, thái hạt lựu

まく
巻く
Cuộn

はかる

Đo

ひやす
冷やす
Làm lạnh

こおらせる
凍らせる
Làm đông cứng/ để vào ngăn đá

かいとうする
解凍する
Rã đông

ご飯を炊く
たく
Nấu cơm

ねかせる/そのままにする

Để cái gì đó trong bao lâu

あらう

Rửa

皿洗いをする

Rửa bát

テーブルを片付ける

Dọn dẹp bàn ăn

テーブルをセットする

Chuẩn bị bàn ăn

VI. Mùi vị thức ăn

711 11 Dat Tui 350 Tu Vung Tieng Nhat Ve Nau An Phan 1

Còn tiếp …

Trên đây là 350 từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn hi vọng sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Nhật.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.