Từ vựng Tiếng Anh thông dụng trong bài thi THPT Quốc gia 2021

Các từ vựng Tiếng Anh luôn luôn rất quan trọng trong mỗi bài thi. Rất nhiều bạn thí sinh ngại học những từ vựng vì nghĩ rằng chỉ cần ngữ pháp thôi là đã đủ để làm tốt bài rồi. Tuy nhiên, muốn được điểm trên cao, những bạn cũng phải chú ý quan tâm đến việc học từ nữa. Hôm nay, hãy cùng đến với tổng hợp những từ thông dụng trong những bài thi THPT Quốc gia nhé : .( Ngữ nghĩa và những phát âm của những từ được tìm hiểu thêm tại những từ điển uy tín như : Oxford, Cambridge, Soha … )

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “a”

tu-vung-tieng-anh

– ability / ə ’ biliti / ( n ) : năng lực

– ability /ə’biliti/ (n):tài năng;trí thông minh

– aborigine / ˌæbəˈrɪdʒəni / ( n ) : thổ dân, thổ sản– absolutely / ˈæbsəluːtli / ( adv ) : trọn vẹn– acacia / ə ’ kei ∫ ə / ( n ) : cây keo– academic /, ỉkə ’ demik / ( n ) : hội viên học viện chuyên nghành– accelerate / ək ’ seləreit / ( v ) : thôi thúc, đẩy nhanh– acceptable / ək ’ septəbl / ( a ) : hoàn toàn có thể đồng ý được– acceptance / ək ’ septəns / ( n ) : sự chấp thuận đồng ý– accompany / ə ’ kʌmpəni / ( v ) : đi cùng, hộ tống– accord / ə ’ kɔ : d / ( v ) : đồng ý– accredited / ə ’ kreditid / ( a ) : chính thức thừa nhận– achievement / ə ’ t ∫ i : vmənt / ( n ) : thành tựu– acknowledge / ək ’ nɔlidʒ / ( v ) : thừa nhận– act / ækt / ( v ) : đóng ( phim, kich .. )– adept / ˈædept / ( n ) : người tinh thông ; ( a ) : tinh thông– admission / əd ’ mi ∫ n / ( n ) : tiền nhập học– admit / əd ’ mit / ( v ) : nhận vào– adopt / əˈdɒpt / ( v ) : kế tục, gật đầu, trải qua– advantage / əd ’ vɑ : ntidʒ / ( n ) : lợi thế– advisory / əd ’ vaizəri / ( a ) : tư vấn– advocate / ˈædvəkeɪt / ( v ) : biện hộ– aerial / ’ eəriəl / ( a ) : trên trời, trên không– affection / ə ’ fek ∫ n / ( n ) : yêu quý– afford / ə ’ fɔ : d / ( v ) : có đủ sức– age of enlightenment / eɪdʒ – əv – / ɪnˈlaɪtnmənt / : thời đại khai sáng– agency / ’ eidʒənsi / ( n ) : cơ quan, công dụng– agent / ’ eidʒənt / ( n ) : tác nhân, đại lý– agricultural / ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl / ( a ) : ( thuộc ) nông nghiệp– agriculture / ˈæɡrɪkʌltʃə ( r ) / ( n ) : nông nghiệp– aim / eim / ( v ) : nhắm / đề ra tiềm năng– allow / ə ’ lau / ( v ) : được cho phép ai– almost / ’ ɔ : lmoust / ( adv ) : phần nhiều, gần như– altar / ’ ɔ : ltə / ( n ) : bàn thờ cúng– amazing / əˈmeɪzɪŋ / ( a ) : làm kinh ngạc– ambiguous / æmˈbɪɡjuəs / ( a ) : lưỡng nghĩa ; mơ hồ– ancestor / ˈænsestə ( r ) / ( n ) : ông bà, tổ tiên– annoying / əˈnɔɪɪŋ / ( a ) : làm không dễ chịu tức giận– antelope / ˈæntɪləʊp / ( n ) : nai sừng tầm– apologetic / ə, pɔlə ’ dʒetik / ( a ) : xin lỗi– apologize / ə ’ pɔlədʒaiz / ( v ) : xin lỗi– appalled ( a ) : bị choáng– appeal / ə ’ pi : l / ( v ) : lôi kéo– appearance / ə ’ piərəns / ( n ) : sự Open– applaud / ə ’ plɔ : d / ( v ) : vỗ tay ; ca tụng– application form / ˌæplɪˈkeɪʃn / / fɔːm / ( n ) : đơn xin học– appointment / ə ’ pɔintmənt / ( n ) : cuộc hẹn– appreciate / ə ’ pri : ∫ ieit / ( v ) : nhìn nhận cao– approach / ə ’ prout ∫ / ( v ) : tiếp cận– appropriate / ə ’ proupriət / ( a ) : thích hợp– approximately / ə ’ prɔksimitli / ( adv ) : độ chừng– aptitude / ˈæptɪtjuːd / ( n ) : năng khiếu sở trường– argue / ’ ɑ : gju : / ( v ) : cãi nhau ; tranh cãi– argument ‘ ɑ : gjumənt / ( n ) : sự tranh luận /– arrange / ə ’ reindʒ / ( v ) : sắp xếp– arrest / ə ’ rest / ( v ) : bắt giữ– aspect of / ˈæspekt / : góc nhìn trình độ của …– assistance / ə ’ sistəns / ( n ) : sự trợ giúp– associate / ə ’ sou ∫ iit / ( a ) : kết giao– assumed / ə ’ sju : md / ( a ) : làm ra vẻ– assure / ə ’ ∫ uə, ə ’ ∫ ɔ : / ( v ) : cam kết– athlete / ˈæθliːt / ( n ) : lực sĩ, vận động viên– attainment / ə ’ teinmənt / ( n ) : sự đạt được– attempt / ə ’ tempt / ( n ) : sự cố gắng ; ( v ) : nỗ lực– attendance / ə ’ tendəns / ( n ) : số người dự– attention / ə ’ ten ∫ n / ( n ) : sự quan tâm– attentive / ə ’ tentiv / ( a ) : ân cần– attitude / ˈætɪtjuːd / ( n ) : quan điểm– attract / əˈtrækt / ( v ) : lôi cuốn– avenue / ˈævənjuː / ( n ) : quốc lộ– average / ˈævərɪdʒ / ( n ) : trung bình– aware / ə ’ weə / ( a ) : nhận thức về …– awareness / əˈweənəs / ( a ) : nhận thức về ai / cái gì

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “b”

tu-vung-tieng-anh

– backyard / ˌbækˈjɑːd / ( n ) : sân sau– bacon / ’ beikən / ( n ) : thịt hông lợn muối xông khói– badminton / ˈbædmɪntən / ( n ) : cầu lông– banquet / ˈbæŋkwɪt / ( n ) : bữa ăn trang trọng– bared teeth ( n ) : răng hở– base / beis / ( v ) : dựa vào ; ( n ) : chân đế– basic / ’ beisik / ( a ) : cơ bản– basically / ’ beisikəli / ( adv ) : về cơ bản– basketball / ’ bɑ : skitbɔ : l / ( n ) : bóng rổ– be driven to the verge of … : bị đẩy đến bờ của … ..– behave / bi’heiv / ( v ) : đối xử– bend / bend / ( v ) : cúi xuống– bias / ’ baiəs / ( n ) : dốc– biologist / bai ’ ɔlədʒist / ( n ) : nhà sinh vật học– biologist / bai ’ ɔlədʒist / ( n ) : nhà sinh vật học– blame / bleɪm / ( v ) : đỗ lỗi, chịu nghĩa vụ và trách nhiệm– blanket / ˈblæŋkɪt / ( n ) : mền, chăn– blessing / ˈblesɪŋ / ( n ) : phúc lành– body-building ( n ) : thể dục thể hình– branch / brɑːntʃ / ( n ) : nhánh ( sông ), ngả ( đường ), cành cây– bride / braɪd / ( n ) : cô dâu– brief / briːf / ( a ) : vắn tắt– brunch / brʌnt ∫ / ( n ) : ( từ lóng ) bữa nửa buổi– Buddhism / ’ budizm / ( n ) : đạo Phật– buffalo / ’ bʌfəlou / ( n ) : con trâu– by the time / baɪ / / ðə / / taɪm / : trước thời hạn

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “c”

– cactus / ˈkæktəs / ( n ) : cây xương rồng– calculation / ˌkælkjuˈleɪʃn / ( n ) : sự thống kê giám sát– camel / ˈkæml / ( n ) : lạc đà– campus / ˈkæmpəs / ( n ) : khu sân bãi của trường– cancer / ˈkænsə ( r ) / ( n ) : bệnh ung thư– candidate / ˈkændɪdət / hoặc / ˈkændɪdeɪt / ( n ) : người ứng cử– candidate / ˈkændɪdət / ( n ) : người xin việc– canoeing / kəˈnuːɪŋ / ( n ) : môn đi thuyền– cap / kæp / ( n ) : mũ lưỡi trai– career / kə ’ riə / ( n ) : sự nghiệp ; ( a ) : chuyên nghiệp– caring / ˈkeərɪŋ / ( a ) : chu đáo– carpet / ’ kɑ : pit / ( n ) : tấm thảm– castle / ’ kɑ : sl / ( n ) : thành tháp– category / ˈkætəɡəri / ( n ) : hạng, loại– category / ˈkætəɡəri / ( n ) : loại– Catholicism / kə ’ ɔlisizm / ( n ) : đạo Thiên chúa– cause / kɔ : z / ( n ) : nguyn nhn, ( v ) : gây ra– centenarian /, senti’ne əriən / ( n ) : người sống trăm tuổi– cereal / ’ siəriəl / ( n ) : ngũ cốc ; ( a ) : ( thuộc ) ngũ cốc– ceremony / ’ seriməni / ( n ) : nghi lễ– certificate / sə ’ tifikit / ( n ) : giấy ghi nhận– charge / t ∫ ɑ : dʒ / ( n ) : tiền thù lao– cherish / ’ t ∫ eri ∫ / ( v ) : yêu thương– chew / t ∫ u : / ( v ) : nhai– child-bearing / ’ t ∫ aild, beərɪŋ / ( n ) : việc sinh con– choice / t ∫ ɔis / ( n ) : sự lựa chọn– christianity / ˌkrɪstiˈænəti / ( n ) : đạo Cơ – đốc– circle / ˈsɜːkl / ( n ) : đường tròn ; ( v ) : xoay quanh, lượn quanh– citizen / ‘ sitizn / ( n ) : công dân– civilization /, sivəlai ’ zei ∫ n / ( n ) : nền văn minh– clear / klɪə ( r ) / ( v ) : nhảy qua– close-knit / ˌkləʊs ˈnɪt / ( a ) : quan hệ khăng khít– colleague / kɔ ’ li : g / ( n ) : bạn đồng nghiệp– college / ’ kɔlidʒ / ( n ) : trường ĐH– colony / ’ kɔləni / ( n ) : thuộc địa, bầy, đàn– combination /, kɔmbi ’ nei ∫ n / ( n ) : sự tích hợp– commercially / kə ’ mə : ∫ əli / ( n ) : về thương mại– commit / kə ’ mit / ( v ) : vi phạm– commitment / kə ’ mitmənt / ( n ) : sự cam kết– commonly / ’ kɔmənli / ( adv ) : thường thường ; tầmthường– communication / kə, mju : ni’kei ∫ n / ( n ) : tiếp xúc– communist / ’ kɔmjunist / ( n ) : người cộng sản– community / kə ’ mju : niti / ( n ) : hội đồng– complicated / ’ kɔmplikeitid / ( a ) : phức tạp, rắc rối– compliment / ’ kɔmplimənt / ( n ) : lời khen– composed / kəm ’ pouz / ( a ) : gồm có ; gồm có– comprise / kəm ’ praiz / ( v ) : gồm có, gồm có– compulsory / kəm ’ pʌlsəri / ( a ) : bắt buộc– concentrate / ’ kɔnsntreit / ( v ) : tập trung chuyên sâu– concern / kən ’ sə : n / ( n ) : mối chăm sóc– conclusion / kən ’ klu : ʒn / ( n ) : phần cuối– conclusion / kən ’ klu : ʒn / ( n ) : sự Kết luận– conduct / ’ kɔndʌkt / ( v ) : hướng dẫn ; ( n ) : hạnh kiểm– conduct / kənˈdʌkt / ( v ) : hướng dẫn– confide / kən ’ faid / ( v ) : kể ( một bí hiểm ) ; phó thác– confiding / kənˈfaɪdɪŋ / ( a ) : nhẹ dạ– conflict / ’ kɔnflikt / ( n ) : sự xung đột– congress ( n ) : đại hội \ [ ‘ kɔngres ]– conical / ˈkɒnɪkl / ( a ) : có hình nón– conscience / ’ kɔn ∫ ns / ( n ) : lương tâm– conservation /, kɔnsə : ’ vei ∫ n / ( n ) : sự bảo tồn– consider / kən ’ sidə / ( v ) : nghĩ về ai / cái gì– considerate / kən ’ sidərit / ( a ) : chu đáo– consideration / kən, sidə ’ rei ∫ n / ( n ) : sự xem xét– consist of / kən ’ sist / : gồm có– constantly / ’ kɔnstəntli / ( adv ) : luôn luôn ; liên tục– construction / kən ’ strʌk ∫ n / ( n ) : nghành kiến thiết xây dựng– contaminate / kənˈtæmɪneɪt / ( v ) : làm bẩn, làm nhiễm ( bệnh )– contractual / kənˈtræktʃuəl / ( a ) : bằng khế ước– contradict /, kɔntrə ’ dikt / ( v ) : xích míc ; phủ nhận– contribute / kən ’ tribju : t / ( v ) : góp phần– control / kən ’ troul / ( v ) : có quyền hành– convention / kən ’ ven ∫ n / ( n ) : hiệp định– convincing / kənˈvɪnsɪŋ / ( a ) : có sức thuyết phục– co-operation / kou, ɔpə ’ rei ∫ n / ( n ) : sự hợp tác– corporation /, kɔ : pə ’ rei ∫ n / ( n ) : tập đoàn lớn– corridor / ’ kɔridɔ : / ( n ) : hiên chạy– counselor ˈkaʊnsələ ( r ) / ( n ) : cố vấn– counterpart / ’ kauntəpɑ : t / ( n ) : bản so sánh– countryman / ’ kʌntrimən / ( n ) : người đồng hương– couple / ’ kʌpl / ( n ) : cặp– courage / ’ kʌridʒ / ( n ) : sự can đảm và mạnh mẽ– covering / ˈkʌvərɪŋ / ( n ) : vật bao trùm– cow / kau / ( n ) : bò cái– creativity / ˌkriːeɪˈtɪvəti / ( n ) : óc phát minh sáng tạo– crest / krest / ( n ) : đỉnh, nóc, ngọn– critical / ’ kritikəl / ( a ) : phê phán– crocodile / ’ krɔkədail / ( n ) : cá sấu– cross-bar ( n ) : xà ngang– crucial / ’ kru : ∫ l / ( a ) : đa phần– cultural / ’ kʌlt ∫ ərəl / ( a ) : ( thuộc ) văn hoá– culture / ’ kʌlt ∫ ə / ( n ) : văn hoá– curable / ’ kjuərəbl / ( a ) : chữa khỏi được– currency / ’ kʌrənsi / ( n ) : đơn vị chức năng tiền tệ– curriculum / kə ’ rikjuləm / ( n ) : chương trnh giảng dạy– customary / ˈkʌstəməri / ( a ) : theo phong tục thường thì

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “d”

– damage / ˈdæmɪdʒ / ( v ) : gây tổn hại, ( n ) : sự thiệt hại– daunt / dɔːnt / ( v ) : àm nản chí– khuyến mãi / diːl / ( n ) : sự thoả thuận– decade / ’ dekeid / ( n ) : thập kỷ– decent / ’ di : snt / ( a ) : lịch sự và trang nhã– decision / di’si ʒn / ( n ) : sự xử lý– dedicated / ’ dedikeitid / ( a ) : tận tụy, góp sức– deep-seated / di : p’si : tid / ( a ) : ăn sâu, truyền kiếp– defend / di’fend / ( v ) : bảo vệ– defensive / di’fensiv / ( a ) : để phòng thủ– definitely ( adv ) : dứt khoát / ’ definitli /– deforestation / di, fɔris ’ tei ∫ n / ( n ) : sự phá rừng– delegate / ˈdelɪɡət / ( n ) : người đại diện thay mặt– delinquency / dɪˈlɪŋkwənsi / ( n ) : sự phạm tội– demand / di’m ɑ : nd / ( v ) : đi hỏi ; cần– Demographic /, di : mə ’ grỉfik / ( a ) : ( thuộc ) nhân khẩu học– deny / di’nai / ( v ) : phủ nhận– depression / di’pre ∫ n / ( n ) : sự suy yếu– derive ( from ) / di’raiv / ( v ) : bắt nguồn từ– desire / di’zai ə / ( n ) : khát khao ; dục vọng– destroy / di’str ɔi / ( v ) : phá hoại, triệt phá– determine / di’t ə : min / ( v ) : xác lập ; quyết định hành động– develop / di’vel əp / ( v ) : tăng trưởng– develop / di’vel əp / ( v ) : tăng trưởng– development / di’vel əpmənt / ( n ) : tăng trưởng– devote / di’vout / ( v ) : hiến dâng– devoted / di’voutid / ( a ) : dâng cho– diagnostic /, daiəg ’ nɔstik / ( a ) : chẩn đoán– digest / ’ daidʒest / ( v ) : tiêu hoá– dimension / di’men ∫ n / ( n ) : kích cỡ– disappointing / ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ / ( a ) : làm tuyệt vọng– disaster-stricken / dɪˈzɑːstə ( r ) – / ˈstrɪkən / ( a ) : bị thiên tai tàn phá– discharge / dis’t ∫ ɑ : dʒ / ( n ) : sự dỡ hàng– discovery / dis’k ʌvəri / ( n ) : sự mày mò ra– discretion / dis’kre ∫ n / ( n ) : sự thận trọng– discriminate / dis’krimineit / ( v ) : phân biệt đối xử– discuss / dis’k ʌs / ( v ) : luận bàn– disease / di’zi : z / ( n ) : căn bệnh– disordered / dis ’ ɔ : dəd / ( a ) : lộn xộn– disruptive / dis’r ʌptiv / ( a ) : phá vỡ– dissolve / di’z ɔlv / ( v ) : giải tán, giải thể– distinct / dɪˈstɪŋkt / ( a ) : độc lạ ; dễ nhận– diverse ( a ) : gồm nhiều loại khác nhau– diverse / dai’v ə : s / ( a ) : biến hóa khác nhau– divorce / di’v ɔ : s / ( v ) : ly dị– domestic / də ’ mestik / ( a ) : trong nước, trong nước– dominate / ’ dɔmineit / ( v ) : chi phối ; kiềm chế– dominate / ’ dɔmineit / ( v ) : trội hơn, tương khắc và chế ngự– doubt / daut / ( n ), ( v ) : hoài nghi– drama / ’ drɑ : mə / ( n ) : kịch tính– dramatic / drəˈmætɪk / ( a ) : gây xúc động– dramatic / drəˈmætɪk / ( a ) : gây xúc động– dramatically / drə ’ mỉtikəli / ( adv ) : bất thần– dress / dres / ( v ) : mặc đồ– driving test / ˈdraɪvɪŋ test / ( n ) : cuộc thi bằng lái– drug / drʌg / ( n ) : ma tuý, thuốc ngủ– dune / dju : n / ( n ) : cồn cát, đụn cát

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “e”

– Eastern / ’ i : stən / ( a ) : thuộc về phương Đông– eastward / ’ i : stwəd / ( a ) ( n ) : hướng đông– eel soup / iːl / / suːp / ( n ) : súp lươn– efficiently / i’fi ∫ əntli / ( adv ) : có hiệu suất cao, hiệu nghiệm– effort ( n ) : sự cố gắng \ [ ‘ efət ]– effort / ’ efət / ( n ) : sự cố gắng– eject / i : ’ dʒekt / ( v ) : tống ra– elderly / ’ eldəli / ( a ) : cao tuổi– element / ’ elimənt / ( n ) : yếu tố– eliminate / i’limineit / ( v ) : vô hiệu, loại trừ– embark / im’b ɑ : k / ( v ) : tham gia– emergency / i’m ə : dʒensi / ( n ) : sự khẩn cấp– emotion / i’mou ∫ n / ( n ) : xúc cảm– emphasis / ’ emfəsis / ( n ) : sự nhấn mạnh vấn đề– emphasize / ’ emfəsaiz / ( v ) : nhấn mạnh vấn đề– employee / ɪmˈplɔɪiː / ( n ) : người làm công– employer / im’pl ɔiə / ( n ) : chủ– enact / ɪˈnækt / ( v ) : phát hành ( luật đạo )– encounter / in’kaunt ə / ( v ) : chạm trán– encourage / in’k ʌridʒ / ( v ) : khuyến khích– endanger / in’deind ʒə ( r ) / ( v ) : gây nguy khốn– energetic /, enə ’ dʒetik / ( a ) : can đảm và mạnh mẽ– engagement / in’geid ʒmənt / ( n ) : sự hứa hôn– enormous / i’n ɔ : məs / ( a ) : to lớn, khổng lồ– enterprise / ’ entəpraiz / ( n ) : khu công trình, sự nghiệp– enterprises law / ˈentəpraɪz / / lɔː / : luật doanh nghiệp– enthusiast / in’ju : ziỉst / ( n ) : người mê hồn– entitlement / in’taitlm ənt / ( n ) : quyền– entwine / in’twain / ( v ) : ô m– envelop / in’vel əp / ( n ) : bao / phong bì– epidemic /, epi’demik / ( n ) : bệnh dịch– equality / i : ’ kwɔliti / ( n ) : sự b ́ nh đẳng– equipment / i’kwipm ənt / ( n ) : thiết bị– equivalent / i’kwiv ələnt / ( a ) : tương tự– eradicate / ɪˈrædɪkeɪt / ( v ) : nhổ rễ ; ( a ) : bị tiêu huỷ– essential / i’sen ∫ əl / ( a ) : quan trọng / thiết yếu– essential / ɪˈsenʃl / ( a ) : thiết yếu, đa phần, ( n ) : yếu tố thiết yếu– establishment / is’tỉbli ∫ mənt / ( n ) sự xây dựng– estimate / ’ estimit – ‘ estimeit / ( v ) : nhìn nhận– eternal / i : ’ tə : nl / ( a ) : vĩnh cửu, bất diệt– ethnic minority / ˈeθnɪk / / maɪˈnɒrəti / : người dân tộc thiểu số– eucalyptus / ju : kə ’ liptəs / ( n ) : cây bạch đàn– even / ’ i : vn / ( adv ) : thậm chí còn ; ngay cả– eventually / i’vent ∫ uəli / ( adv ) : sau cuối là– evident / ’ evidənt / ( a ) : hiển nhiên– evolve / i’v ɔlv / ( v ) : tiến triển– exchange / iks’t ∫ eindʒ / ( v ) : trao đổi– expand / ɪkˈspænd / ( v ) : lan rộng ra– expect / iks’pekt / ( v ) : mong đợi– expedition /, ekspi’di ∫ n / ( n ) : cuộc thám hiểm, cuộc thăm dò– experience / iks’pi əriəns / ( n ) : kinh nghiệm tay nghề– experiment / iks’periment / ( n ) : cuộc thử nghiệm ; ( v ) : thí nghiệm– explain / iks’plein / ( v ) : lý giải– explicit / iks’plisit / ( a ) : rơ ràng, dứt khoát– explore / iks’pl ɔ : / ( v ) : thám hiểm– export / ’ ekspɔ : t / ( v ), ( n ) : xuất khẩu– express / iks’pres / ( v ) : biểu lộ– extensive / iks’tensiv / ( a ) : lớn về số lượng– extinction / ɪkˈstɪŋkʃn / ( n ) : duyệt chủng– extracurricular /, ekstrəkə ’ rikjulə / ( a ) : ngoại khoá

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “f”

– factor / ˈfæktə ( r ) / ( n ) : tác nhân– familiar / fə ’ miljə / ( a ) : quen thuộc– fascinating / ˈfæsɪneɪtɪŋ / ( a ) : mê hoặc, điệu đàng– fashionable / ’ fỉ ∫ nəbl / ( a ) : lịch sự và trang nhã, sang trọng và quý phái– fatherhood / ˈfɑːðəhʊd / ( n ) : cương vị làm cha– fear / fiə / ( n ) : sự sợ hãi– federation /, fedə ’ rei ∫ n / ( n ) : liên đoàn– fee / fi : / ( n ) : học phí– fertile / ’ fə : tail / ( a ) : phì nhiêu– finding / ˈfaɪndɪŋ / ( n ) : sự tò mò– firewoo d / ’ faiəwud / ( n ) : củi– fishery / ’ fi ∫ əri / ( n ) : nghề cá– flight / flait / ( n ) : chuyến bay– fluent / ’ flu : ənt / ( a ) : đúng mực và thuận tiện– forestry / ’ fɔristri / ( n ) : lâm nghiệp– forge / fɔ : dʒ / ( v ) : tạo dựng– fortune / ’ fɔ : t ∫ u : n / ( n ) : vận may– foul / faul / ( n ) : vi phạm, sai sót– frankly / ˈfræŋkli / ( adv ) : thẳng thắn– frog / frɔg / ( n ) : con ếch– frustration / frʌs ’ trei ∫ n / ( n ) : tâm trạng tuyệt vọng

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “g”

– gain / gein / ( v ) : giành được, ( n ) : quyền lợi– garbage / ’ gɑ : bidʒ / ( n ) : rác– gazelle / gə ’ zel / ( n ) : linh dương gazen– general education / ˈdʒenrəl / / ˌedʒuˈkeɪʃn / : giáo dục phổ thông– generally / ˈdʒenrəli / ( adv ) : nói chung– generation /, dʒenə ’ rei ∫ n / ( n ) : thế hệ– gesture / ’ dʒest ∫ ə / ( v ) : làm điệu bộ– global / ’ gloubəl / ( a ) : toàn thế giới– globe / gloub / ( n ) : quả cầu– goalie = goalkeeper / ˈɡəʊlkiːpə ( r ) / ( n ) : thủ môn– goat / gout / ( n ) : con dê– gorilla / gə ’ rilə / ( n ) : con khỉ đột– government / ’ gʌvnmənt / ( n ) : chính quyền sở tại– graduate / ˈɡrædʒuət / ( n ) : người có bằng cấp– graduate / ˈɡrædʒuət / ( v ) : tốt nghiệp– grass / ɡrɑːs / ( n ) : cỏ, ( v ) : trồng cỏ– groceries / ’ grousəriz / ( n ) : hàng tạp phẩm– groom / ɡruːm / ( n ) : chú rễ– growth / ɡrəʊθ / ( n ) : sự tăng trưởng, sự ngày càng tăng– guarantee / ˌɡærənˈtiː / ( v ) : bảo vệ ; ( n ) sự bh– guideline / ’ gaidlain / ( n ) : nguyên tắc chỉ huy

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “h”

– habitat / ˈhæbɪtæt / ( n ) : môi trường tự nhiên sống, chỗ ở ( người )– handle / ˈhændl / ( v ) : đối xử / giải quyết và xử lý– harmony / ’ hɑ : məni / ( n ) : sự hoà hợp– headquarters / ’ hed’kw ɔ : təz / ( HQ ) ( n ) : sở chỉ huy– hesitation /, hezi’tei ∫ n / ( n ) : sự chần chừ– high-tech ( a ) : sản xuất theo công nghệ cao– home-making ( n ) : việc làm nội trợ– horse / hɔ : s / ( n ) : ngựa– host / həʊst / ( v ) : tổ chức triển khai, ( n ) : chủ nhà– household / ˈhaʊshəʊld / ( a ) : trong mái ấm gia đình ; ( n ) : hộ mái ấm gia đình– however / haʊˈevə ( r ) / : tuy nhiên– huge / hju : dʒ / ( a ) : đồ sộ– hummock / ’ hʌmək / ( n ) : đống

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “i”

– illegal / [ i’li : gəl / ( a ) : phạm pháp– illegal / i’li : gəl / ( a ) : phạm pháp– imitate / ’ imiteit / ( v ) : noi gương ; bắt chước– impartial / im’p ɑ : ∫ əl / ( a ) : công minh, vô tư– impolite /, impə ’ lait / ( a ) : bất lịch sự– import / ˈɪmpɔːt / ( n ) : nhập khẩu– impression / im’pre ∫ n / ( n ) : ấn tượng– impressive / im’presiv / ( a ) : gây ấn tượng thâm thúy ; hùng vĩ– improve / im’pru : v / ( v ) : nâng cấp cải tiến, cải tổ– in fact / fækt / : thật ra– in former : trước đây– in ruins / ˈruːɪn / : trong tnh trạng hư hại– In the case / keɪs / : trong trường hợp– inability /, inə ’ biliti / ( n ) : sự bất lực– include / in’klu : d / ( v ) : gồm có, kể cả– income / ˈɪnkʌm / ( n ) : thu nhập– increasing / ɪnˈkriːs / ( a ) : tăng dần– incredible / in’kred əbl / ( a ) : không hề tin được– indeed / in’di : d / ( adv ) : thực vậy– independent /, indi’pend ənt / ( n ) : độc lập– individual /, indi’vidju əl / ( n ) : cá thể– industry / ’ indəstri / ( n ) : công nghiệp– inflation / in’flei ∫ n / ( n ) : lạm phát kinh tế– informality /, infɔ : ’ mỉliti / ( n ) : điều thân thương– inhabitant / ɪnˈhæbɪtənt / ( n ) : dân cư– initiate / i’ni ∫ iit / ( v ) : khởi đầu, đề xướng– initiate / ɪˈnɪʃieɪt / ( v ) : khởi đầu– instance / ’ instəns / ( n ) : trường hợp ; ví dụ– instead of / in’sted / : thay cho, thay vì

– institute /’institju:t ;’institu:t/ (n): học viện

– insurance / in ’ ∫ uərəns / ( n ) : sự ( tiền ) bảo hiểm– integration /, inti’grei ∫ n / ( n ) : sự hoà nhập, hội nhập– intellectual /, inti’lektju əl / ( a ) : ( thuộc ) trí tuệ– intermediate ( a ) : tầm trung ; trung gian \ [, intə ’ mi : djət ]– interpreter / in’t ə : pritə / ( n ) : người phiên dịch– intervention /, intə ’ ven ∫ n / ( n ) : sự can thiệp– investment / in’vestm ənt / ( n ) : vớ n góp vốn đầu tư– investment / in’vestm ənt / ( n ) : sự góp vốn đầu tư ; vốn góp vốn đầu tư– involvement / in’v ɔlvmənt / ( n ) : sự tham gia– issue / ’ isju : / ( n ) : sự phát hành

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “j”

– join hands / dʒɔɪn / / hændz / : cùng nhau– judge / ’ dʒʌdʒ / ( v ) : xét xử ; ( n ) : quan toà– justice / ’ dʒʌstis / ( n ) : sự công minh– juvenile / ’ dʒu : vənail / ( a ) : vị thành niên

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “k”

– keenness / ’ ki : nnis / ( n ) : sự sắc bén– kidding / kɪdɪŋ / ( n ) : đùa– kindergarten / ’ kində, gɑ : tn / ( n ) : trường mẫu giáo– kindness / ’ kaindnis / ( n ) : lòng tốt– knowledge / ’ nɔlidʒ / ( n ) : kỹ năng và kiến thức

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “l”

– lab / læb / ( n ) : phòng thí nghiệm– labour-saving / ’ leibə, seiviŋ / ( a ) : tiết kiệm chi phí sức lao động– lack / læk / ( n ) : sự thiếu– land law / lænd / / lɔː / : luật đất đai– lead / li : d / ( v ) : chỉ huy, dẫn đường– lead / li : d / ( v ) : chỉ huy– leader / ’ li : də / ( n ) : người chỉ huy– lecturer / ’ lekt ∫ ərə / ( n ) : người diễn thuyết– lecturer / ’ lekt ∫ ərə / ( n ) : giảng viên ĐH– leftover / ˈleftəʊvə ( r ) / ( n ) : thưc ăn thừa– legacy / ’ legəsi / ( n ) : gia tài– legal / ’ li : gəl / ( a ) : hợp pháp– legal ground / ˈliːɡl / / ɡraʊnd / : cơ sở pháp lí– leopard / ’ lepəd / ( n ) : con báo– likely / ˈlaɪkli / ( a ) : có vẻ như như / hoàn toàn có thể– limit / ’ limit / ( v ), ( n ) : số lượng giới hạn, hạn chế– literate / ’ litərit / ( a ) : có học ; ( n ) : người tri thức– literature / ’ litrət ∫ ə / ( n ) : văn học– livelihood / ’ laivlihud / ( n ) : cách kiếm sống– livelihood / ’ laivlihud / ( n ) : cách kiếm sống– lizard / lizəd / ( n ) : con thằn lằn– look down upon / lʊk – daʊn – əˈpɒn / : coi thường, khinh rẻ– loose ( a ) : lỏng, mềm ( v ) : thả lỏng– lose contact with / luːz – ˈkɒntækt – / wɪð / : mất liên lạc với– lose one’s temper / ˈtempə ( r ) / : nổi giận, cáu– lower secondary school / ˈləʊə ( r ) / : trường trung học cơ sở

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “m”

– maintain / mein’tein / ( v ) : duy trì– majority / mə ’ dʒɔriti / ( n ) : tuổi thành niên ; hầu hết– manufacture / ˌmænjuˈfæktʃə ( r ) / ( n ) : sự sản xuất– marriage / ˈmærɪdʒ / ( n ) : hơn nhân, lễ cưới– marvellous / ’ mɑ : vələs / ( a ) : tuyệt diệu– masked / mɑ : skt / ( a ) : che đậy ; che mặt– mate / meɪt / ( n ) : bạn hữu– material / mə ’ tiəriəl / ( a ) : vật chất ; ( n ) : vật tư– materialistic / mə, tiəriə ’ listik / ( a ) : quá thiên về vật chất– measurement / ’ məʒəmənt / ( n ) : khuôn khổ– meatball / ’ mi : tbɔ : l / ( n ) : thịt viên– medicine / ’ medsn ; ‘ medisn / ( n ) : y học– memory / ’ meməri / ( n ) : trí nhớ, kỷ niệm– method / ˈmeθəd / ( n ) : chiêu thức– methodical / məˈθɒdɪkl / ( a ) : ngăn nắp– micro-technology / ˈmaɪkrəʊ / / tekˈnɒlədʒi / ( n ) : công nghệ tiên tiến vi mô– mid / mid / ( a ) : giữa– midterm / ’ midtə : m / ( n ) : giữa năm học– military / ’ militri / ( n ) : quân đội– milkmaid / ’ milkmeid / ( n ) : cô gái vắt sữa– mischievous / ’ mist ∫ ivəs / ( a ) : tai hại– mistakenly / mis’teik ənli / ( adv ) : một cách sai lầm đáng tiếc– moreover / mɔ : ’ rouvə / ( adv ) : hơn nữa, ngoài những, vả lại– mosquito / məs ’ ki : tou / ( n ) : con muỗi– movement / ’ mu : vmənt / ( n ) : sự cử động– muffin / ’ mʌfin / ( n ) : bánh nướng xốp– mushroom ( n ) : nấm / ’ mʌ ∫ rum /– mutual / ’ mju : tjuəl / ( a ) : của nhau ; lẫn nhau

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “n”

– namely / ’ neimli / ( adv ) : đơn cử là ; ấy là– namely / ˈneɪmli / ( adv ) : đơn cử là ; ấy là– neatly / ’ ni : tli / ( adv ) : ngăn nắp, ngăn nắp– needle / ni : dl / ( n ) : kim, khu, lách qua– neglect / ni’glekt / ( v ) : sao lãng, bỏ bê– network / ’ netwə : k / ( n ) : mạng lưới, mạng lưới hệ thống– neutral / ’ nju : trəl / ( n ) : nước trung lập– newly / ˈnjuːli / ( adv ) : gần đây– nod / nɒd / ( v ) : cúi đầu / gật đầu– nonsense / ’ nɔnsəns / ( n ) : lời nói vô lư– non-verbal : không bằng văn bản hay lời nói / phi ngôn từ– notice / ’ noutis / ( v ) : chú ý quan tâm, ( n ) : thông cáo– numerous / ’ nju : mərəs / ( a ) : phần đông– nures / nə : s / ( n ) : nữ y tá– nursery / ’ nə : sri / ( n ) : nhà trẻ– nursing home / ˈnɜːsɪŋ həʊm / ( n ) : bệnh xá

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “o”

– obedient / ə ’ bi : djənt / ( a ) : ngoan ngoãn– object / əbˈdʒekt / ( v ) : phản đối– objective / ɔb ’ dʒektiv / ( a ) : ( thuộc ) tiềm năng– obliged / ə ’ blɑidʒd / ( a ) : bắt buộc, cưỡng bức– obvious / ’ ɒbviəs / ( a ) : hiển nhiên– offer / ˈɒfə ( r ) / ( v ) : Tặng Ngay– officially / ə ’ fi ∫ əli ] / ( adv ) : một cách chính thức– on the other hand : mặt khác– opinion / ə ’ piniən / ( n ) : quan điểm– opportunity /, ɔpə ’ tju : niti / ( n ) : thời cơ– optimistic /, ɔpti ’ mistik / ( a ) : sáng sủa– orientation /, ɔ : rien’tei ∫ n / ( n ) : sự khuynh hướng– outermost / ’ autəmoust / ( a ) : phía ngoài cùng– outstanding / aʊtˈstændɪŋ / ( a ) : xuất sắc, điển hình nổi bật– overburden /, ouvə ’ bə : dn / ( v ) : đè nặng– overcome /, ouvə ’ kʌm / ( v ) : vượt qua– overcome / ˌəʊvəˈkʌm / ( v ) : khắc phục, thắng lợi– overjoyed /, ouvə ’ dʒɔid / ( a ) : vui mừng khôn xiết– overseas /, ouvə ’ si : z / ( a ) : quốc tế– overtime / ˈəʊvətaɪm / ( n ) : giờ làm thêm, ( a ) : quá giờ– overwhelm /, ouvə ’ welm / ( v ) : tràn ngập– overwhelming / ˌəʊvəˈwelmɪŋ / ( a ) : lớn, vĩ đại

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “p”

– parallel / ˈpærəlel / ( a ) : song song, tương tự như– parallel / ˈpærəlel / ( a ) : song song– parrot / ˈpærət / ( n ) : con vẹt– particularly / pə, tikju’lỉr əli / ( adv ) : một cách đặc biệt quan trọng– particularly / pəˈtɪkjələli / ( adv ) : một cách đặc biệt quan trọng– patience / ’ pei ∫ ns / ( n ) : sự nhẫn nại– pattern / ˈpætn / ( n ) : gương mẫu, mẫu mực– peace / pi : s / ( n ) : hoà bình– peacetime / ’ pi : staim / ( n ) : thời bìnhh– penalize = penalise / ˈpiːnəlaɪz / ( v ) : phạt– perform / pə ’ fɔ : m / ( v ) : cử hành ( nghi lễ … )– permission / pə ’ mi ∫ n / ( n ) : sự đồng ý ; giấy phép– personality / ˌpɜːsəˈnæləti / ( n ) : tính cách, lịch sự và trang nhã– pessimistic /, pesi’mistik / ( a ) : bi quan– petroleum / pə ’ trouliəm / ( n ) : dầu mỏ– philosopher / fi’l ɔsəfə ( r ) / ( n ) : nhà triết học– phrase / freiz / ( n ) : lối nói– pioneer /, paiə ’ niə ( r ) / ( n ) : người tiên phong– plant / plɑːnt / ( n ) : thực vật– plenty / ’ plenti / ( n ) : sự có nhiều– poach / pout ∫ / ( v ) : săn trộm, xâm phạm– podium / ’ poudiəm / ( n ) : bục danh dự– point / pɔint / ( v ) : chỉ trỏ– pole vaulting / pəʊl / / ˈvɔːltɪŋ / ( n ) : nhảy sào– policy / ’ pɔləsi / ( n ) : đường lối / chủ trương– positive / ’ pɔzətiv / ( a ) : rõ ràng ; tích cực– possess / pə ’ zes / ( v ) : có– possible / ’ pɔsəbl / ( a ) : hoàn toàn có thể triển khai được– possible / ’ pɔsəbl / ( a ) : có năng lực– postman / ˈpəʊstmən / ( n ) : người đưa thư– posture / ’ pɔst ∫ ə ( r ) / ( n ) : tư thế– potential / pə ’ ten ∫ l / ( a ) : ( n ) : tiềm năng– precede / pri : ’ si : d / ( v ) : đến trước, đi trước– precision / pri’si ʒn / ( n ) : độ đúng chuẩn– prepare / pri’pe ə / ( v ) : sẵn sàng chuẩn bị– pressure / ’ pre ∫ ə ( r ) / ( n ) : sức ép– pressure / ’ pre ∫ ə ( r ) / ( n ) : sức ép– previous / ’ pri : viəs / ( a ) : trước đó– primarily / ’ praimərəli / ( adv ) : hầu hết– primary education / ˈpraɪməri / : giáo dục tiểu học– private / ’ praivit / ( a ) : riêng, tư, cá thể– privilege / ’ privəlidʒ / ( n ) : độc quyền– privilege / ’ privəlidʒ / ( n ) : độc quyền– probably / ˈprɒbəbli / ( adv ) : phần nhiều chắc như đinh– probably / ’ prɔbəbli / ( adv ) : hầu hết chắc như đinh– process / ’ prouses / ( n ) : quá trnh– production / prə ’ dʌk ∫ n / ( n ) : sản xuất– proficiency / prə ’ fi ∫ nsi / ( n ) : sự thành thạo– prohibit / prə ’ hibit / ( v ) : ngăn cấm– project / ’ prədʒekt / ( n ) : dự án Bất Động Sản, kế hoạch– prolonged / prəˈlɒŋd / ( a ) : lê dài– promote / prə ’ mout / ( v ) : thực thi, thăng cấp– proper / ’ prɔpə / ( a ) : thích hợp– propose / prə ’ pouz / ( v ) : ý kiến đề nghị– prospective / prəs ’ pektiv / ( a ) : sắp tới– provide / prə ’ vaid / ( v ) : phân phối– publicize / ’ pəblisaiz / ( v ) : cơng khai– publish / ’ pʌbli ∫ / ( v ) : công bố– pullover / pulouvə / = jersey / ’ dʒə : zi / ( n ) : áo len chui đầu– pushing / pʊʃɪŋ / ( n ) : dám làm

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “r”

– rabbit / ˈræbɪt / ( n ) : con thỏ– rainfall / ˈreɪnfɔːl / ( n ) : lượng mưa, trận mưa rào– raise / reɪz / ( v ) : đỡ dậy– raise / reiz / ( v ) : giơ lên– rank / ræŋk / ( a ) : rậm rạp ; ( n ) : cấp– rank / ræŋk / ( v ) : xếp vị trí– rare / reə / ( a ) : hiếm thấy– reaffirm / ’ ri : ə ’ fə : m / ( v ) : tái xác nhận– realization /, riəlai ’ zei ∫ n / ( n ) : sự triển khai– rear / riə / ( v ) : nuôi dưỡng– reasonable / ’ ri : znəbl / ( a ) : hài hòa và hợp lý– rebellion / ri’belj ən / ( n ) : cuộc làm mưa làm gió– recious / ’ pre ∫ əs / ( a ) : quý giá– recognize / ’ rekəgnaiz / ( v ) : công nhận, nhận ra– recommendation /, rekəmen ’ dei ∫ n / ( n ) : sự ra mắt– reduce / ri’dju : s / ( v ) : giảm bớt– referee /, refə ’ ri : / ( n ) : trọng tài– reform / ri’f ɔ : m / ( v ), ( n ) : cải cách, cải tổ– regardless of / ri’g ɑ : dlis / ( adv ) : mặc kệ– regret / ri’gret / ( v ) : hụt hẫng– regulation /, regju’lei ∫ n / ( n ) : điều lệ– reject / ’ ri : dʒekt / ( v ) : không đồng ý chấp thuận ; ( n ) : vật bỏ đi– relate / ri’leit / ( v ) : liên hệ– relationship / ri’lei ∫ n ∫ ip / ( n ) : mối quan hệ– relatively / ’ relətivli / ( adv ) : tương đối ; vừa phải– relax / rɪˈlæks / ( v ) : buông lỏng / thư giãn giải trí– reliance cậy / ri’lai əns / ( n ) : sự tin– relief / ri’li : f / ( n ) : sự trợ giúp– relieve / ri’li : v / ( v ) : an ủi– remarkable / ri’m ɑ : kəbl / ( a ) : đáng quan tâm– renovation /, renə ’ vei ∫ n / ( n ) : sự thay đổi– request / ri’kwest / ( n ) : lời nhu yếu– require / ri’kwai ə / ( v ) : cần đến– require / ri’kwai ə / ( v ) : lao lý– reserve / ri’z ə : v / ( n ) : khu bảo tồn, ( v ) : dự trữ– respect / rɪˈspekt / ( n ) : sự tôn trọng– respectful / ri’spektfl / ( a ) : lễ phép ; kính cẩn– response / ri’sp ɔns / ( n ) : câu vấn đáp– responsibility ( n ) : nghĩa vụ và trách nhiệm / ri, spɔnsə ’ biləti /– responsibility / ri, spɔnsə ’ biləti / ( n ) : nghĩa vụ và trách nhiệm– restructure /, ri : ’ strʌkt ∫ ə / ( v ) : tái cơ cấu tổ chức– retail / ’ ri : teil / ( n ) : kinh doanh bán lẻ– reunite /, ri : ju : ’ nait / ( v ) : sum vầy– rhinoceros / rai’n ɔsərəs / ( n ) : con tê giác– rival / ’ raivəl / ( n ) : đối thủ cạnh tranh– role / roul / ( n ) : vai trò– romance / rəʊˈmæns / ( a ) : sự lãng mạn– roommate / ’ rummeit / ( n ) : bạn chung phòng– route / ru : t / ( n ) : tuyến đường ; lộ trình, đường đi– rubbish / ’ rʌbi ∫ / ( n ) : chuyện nhảm nhí, rác rưởi– rude ( a ) : vô lễ / ru : d /– rule / ru : l / ( n ) : luật lệ– running / ˈrʌnɪŋ / ( n ) : sự quản trị ; ( a ) : đang chảy– rush / rʌ ∫ / ( v ) : vội vã, đi gấp ; ( n ) : sự hấp tấp vội vàng

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “s”

– sacrifice / ’ sỉkrifais / ( v ) : quyết tử ; ( n ) : vật hiến tế– safe / seif / ( a ) : bảo đảm an toàn– sail / seil / ( n ) : buồm, ( v ) : lướt– salary / ˈsæləri / ( n ) : tiền lương– sausage / ’ sɔsidʒ / ( n ) : xúc xích– scary / ˈskeəri / ( v ) : sợ hãi– schedule / ’ ∫ edju : l ; ‘ skedʒul / ( v ) : sắp xếp– scholar / ’ skɔlə / ( n ) : học giả– scholarship / ’ skɔlə ∫ ip / ( n ) : học bổng, sự uyên bác– scientific /, saiən ’ tifik / ( a ) : ( thuộc ) khoa học– scoreboard / ˈskɔːbɔːd / ( n ) : bảng điểm– scuba-diving / ˈskuːbə daɪvɪŋ / : lặn có bình khí– secondary / ˈsekəndri / ( n ) : trung học– secondary education / ˈsekəndri / : giáo dục trung học– sector / ’ sektə / ( n ) : khu vực– secure / sɪˈkjʊə ( r ) / ( a ) : bảo đảm an toàn– seemingly / ˈsiːmɪŋli / ( adv ) : có vẻ như– self-sufficient /, self sə ’ fi ∫ ənt / ( a ) : tự phụ– separate / ’ seprət / ( a ) : riêng không liên quan gì đến nhau– separately / ’ seprətli / ( adv ) : tách biệt nhau– series / ’ siəri : z / ( n ) : loạt, chuỗi– serve / sə : v / ( v ) : ship hàng– set / set / ( v ) : lặn– settled / ’ setld / ( a ) : không biến hóa– share / ∫ eə / ( v ) : chia sẽ ; ( n ) : CP– sheep / ∫ i : p / ( n ) : con cừu– shift / ∫ ift / ( n ) : ca, kíp– shortcoming / ˈʃɔːtkʌmɪŋ / ( n ) : vành, mép– shy / ∫ ai / ( a ) : e thẹn– sibship / ’ sib ∫ ip / ( n ) : anh chị em ruột– signal / ’ signəl / ( a ) : điển hình nổi bật ; ( n ) : tín hiệu– significant / sig’nifik ənt / ( a ) : có ý nghĩa– significantly / sɪɡˈnɪfɪkəntli / ( adv ) : điều có ý nghĩa đặc biệt quan trọng– signify / ’ signifai / ( v ) : có nghĩa là– silence / ˈsaɪləns / ( n ) : sự tĩnh mịch– similar / ’ similə / ( a ) : ( n ) : giống nhau, tựa như– simply / ’ simpli / ( adv ) : giản dị và đơn giản– situation /, sit ∫ u’ei ∫ n / ( n ) : trạng thái ; vị trí– slightly / ’ slaitli / ( adv ) : nhỏ, mỏng dính– slope / sloup / ( n ) : dốc, độ dốc– slump / slʌmp / ( v ) : sụp xuống– sociable / ’ sou ∫ əbl / ( a ) : dễ thân mật, hoà đồng– social / ’ sou ∫ l / ( a ) : thuộc xă hội– socially / sou ∫ əli / ( adv ) : dễ thân thiện– socially / ’ sou ∫ əli / ( adv ) : thuộc xă hội– society / sə ’ saiəti / ( n ) : xă hội– socio-economic ( a ) : thuộc kinh tế tài chính xã hội– soldier / ’ souldʒə / ( n ) : người lính– solidarity / ˌsɒlɪˈdærəti / ( n ) : đoàn kết– solution / sə ’ lu : ∫ n / ( n ) : giải pháp– solution / sə ’ lu : ∫ n / ( n ) : giải pháp– spatial / ’ spei ∫ l / ( a ) : ( thuộc ) khoảng trống– spinife ( n ) : cỏ lá nhọn ( úc )– spirit / ˈspɪrɪt / ( n ) : ý thức– spiritual / ’ spirit ∫ uəl / ( a ) : ( thuộc ) niềm tin– spouse / spauz ; spaus / ( n ) : vợ– sprint / sprɪnt / ( v ) : chạy hết tốc lực– stability / stə ’ biləti / ( n ) : sự không thay đổi– stagnant / ˈstæɡnənt / ( a ) : ngưng trệ– stand for : là chữ viết tắt của cái gì .., tha thứ– stand in : đại diện thay mặt cho– standard / ˈstændəd / ( n ) : tiêu chuẩn– standardize ( v ) : chuẩn hoá \ [ ‘ stỉndədaiz ]– state / steit / ( n ) : nhà nước– statistics / stə ’ tistiks / ( n ) : số liệu thống kê– status / ’ steitəs / ( n ) : vị thế ; thân phận– steep / stiːp / ( n ) : ( a ) : dốc– stepmother / ˈstepmʌðə ( r ) / ( n ) : mẹ ghẻ– stimulating / ˈstɪmjuleɪtɪŋ / ( a ) : kích thích– stomach / ’ stʌmək / ( n ) : dạ dày ; bụng dạ– strength / streŋθ / ( n ) : sức mạnh– strength / streŋθ / ( n ) : sức mạnh– stressful / ’ stresfl / ( a ) : gây ra stress– stretch / stret ∫ / ( v ) : lê dài, căng ra– struggle / ’ strʌgl / ( n ) : ( v ) : sự đấu tranh– struggle / ’ strʌgl / ( n ) : sự đấu tranh– style / staɪl / ( n ) : phong thái– subject / ’ sʌbdʒekt / ( n ) : môn học– subsequent / ’ sʌbsikwənt / ( a ) : xảy ra sau– subsidy / ’ sʌbsidi / ( n ) : sự bao cấp– substantial / səbˈstænʃl / ( a ) : lớn, đáng kể– subway / ’ sʌbwei / ( n ) : đường ngầm– suitable / ’ su : təbl / ( a ) : tương thích– suitable / ’ su : təbl / ( a ) : thích hợp– summary / ’ sʌməri / ( a ) : tóm tắt ; ( n ) : bảntómtắt– supportive / səˈpɔːtɪv / ( of ) ( a ) : ủng hộ– suppose / sə ’ pouz / ( v ) : cho là ; tin rằng– surgery / ’ sə : dʒəri / ( n ) : khoa phẫu thuật– survey / ’ sə : vei / ( n ) : cuộc khảo sát– survey / ’ sə : vei / ( v ) : quan sát, sự tìm hiểu– survive / sə ’ vaiv / ( v ) : sống sót ; còn lại– swallow / ’ swɔlou / ( v ) : nuốt ( n ) : ngụm– synchronized swimming / ˈsɪŋkrənaɪz / : bơi thẩm mỹ và nghệ thuật

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “t”

– tableland / ˈteɪbllænd / ( n ) : vùng cao nguyên– talented / ˈtæləntɪd / ( a ) : có tài– tap / tæp / ( v ) : gõ– taste / teist / ( v ) : nếm– tearaway / ’ teərəwei / ( n ) : người vô trách nhiệm– technical / ˈteknɪkl / ( a ) : thuộc về kỹ thuật– telecommunications /, telikə, mju : ni’kei ∫ nz / ( n ) : viễn thông– teller / ’ telə / ( n ) : người kể chuyện– temporary / ’ temprəri / ( a ) : trong thời điểm tạm thời, lâm thời– tend / tend / ( v ) : có xu thế / hướng đến– term / tə : m / ( n ) : học kỳ– terrorist / terərist / ( n ) : quân khủng bố– thereafter / ˌðeərˈɑːftə ( r ) / ( adv ) : sau đó– thoroughly / ˈθʌrəli / ( a ) : trọn vẹn– threaten / ˈθretn / ( v ) : đe doạ– threshold / ’ re ∫ hould / ( n ) : ngưỡng cửa– throughout / θruːˈaʊt / : suốt– thus / đʌs / : như vậy, như thế– tie / taɪ / = drawn / drɔːn / ( n ) : trận hoà– title / ’ taitl / ( n ) : thương hiệu, tư cách, đầu đề– to show the differences : để cho thấy rằng những cái khác– toast / toust / ( n ) : bánh mì nướng– tragedy / ˈtrædʒədi / ( n ) : thảm kịch– train / trein / ( v ) : huấn luyện và đào tạo ; ( n ) : xe lửa– translate / trænsˈleɪt / ( v ) : biên dịch ; hiểu– tremendous / tri’mend əs / ( a ) : ghê gớm ; to lớn– trick / trik / ( n ) : tr ̣ bịp bợm– tsunami / tsu’na : mi / ( n ) : sóng thần– tutorial / tju : ’ tɔ : riəl / ( a ) : ( thuộc ) gia sư

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “u”

– unavoidable /, ʌnə ’ vɔidəbl / ( a ) : tất yếu– unaware /, ʌbə ’ weə / ( a ) : không biết– unconditional /, ʌnkən ’ di ∫ ənl / ( a ) : tuyệt đối– underestimate /, ʌndər ’ estimeit / ( v ) : nhìn nhận thấp– undergo /, ʌndə ’ gou / ( v ) : chịu đựng– undergraduate course / ˌʌndəˈɡrædʒuət / / kɔːs / : khoá học ĐH– underlying / ˌʌndəˈlaɪɪŋ / ( a ) : nằm dưới– unexpected /, ʌniks ’ pektid / ( a ) : giật mình, gây kinh ngạc– unexpectedly /, ʌniks ’ pektidli / ( adv ) : giật mình– unnoticed /, ʌn ’ noutist / ( a ) : không chú ý thấy– upon / ə ’ pɔn / ( prep ) : nhờ vào– upper secondary school / ˈʌpə ( r ) / : trường trung học phổ thông– urbanization /, ə : bənai ’ zei ∫ n / ( n ) : sự đô thị hoá– utensils / ju : ’ tensl / ( n ) : vật dụng ( trong nhà )

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “v”

– vacancy / ˈveɪkənsi / ( n ) : vị trí, chức vụ bỏ trống– value / ˈvæljuː / ( n ) : giá trị– verbal / ’ və : bl / ( n ) : bằng lời nói– verbalize / ’ və : bəlaiz / ( v ) : diễn đạt thành lời– vertical / ˈvɜːtɪkl / ( a ) : phương thẳng đứng– violent / ’ vaiələnt / ( a ) : can đảm và mạnh mẽ, hung bạo, kinh hoàng– vision / ’ viʒn / ( n ) : tầm nhìn rộng– visual / ’ vi ∫ uəl / ( a ) : ( thuộc ) thị giác– volleyball / ’ vɔlibɔ : l / ( n ) : bóng chuyền– vote / vout / ( v ) : bầu, bỏ phiếu, biểu quyết– vulnerable / ’ vʌlnərəbl / ( a ) : dẽ bị tổn thương

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng “w”

– Walkman ( n ) : máy cát-xét nhỏ– wash ( away ) ( v ) : quét sạch– water polo ( n ) : môn bóng nước– wave / weɪv / ( n ) : sự vẫy ( tay )– weakness / ’ wi : knis / ( n ) : điểm yếu kém– well-behaved / ˌwel bɪˈheɪvd / ( a ) : có hạnh kiểm tốt– westernization /, westənai ’ zei ∫ n / ( n ) : sự Âu hoá– whether / ˈweðə ( r ) / : được hay không– wholesale / ’ houlseil / ( n ) : bán sỉ– wide / waid / ( a ) : rộng– wilderness / ’ wildənis / ( n ) : vùng hoang dã– wildlife / ’ waildlaif / ( n ) : động vật hoang dã hoang dã– wildlife / ’ waildlaif / ( n ) : hoang dã– willing / ˈwɪlɪŋ / ( a ) : sẵn sàng chuẩn bị– willing / ˈwɪlɪŋ / ( to do some thing ) ( a ) : sẵn sàng chuẩn bị làm gì đó– windsurfing ( n ) : môn trượt ván buồn– wise / waiz / ( n ) : sáng suốt– within / wɪˈðɪn / : không quá– wonder / ’ wʌndə / ( v ) : quá bất ngờ ; ( n ) : điều kỳ diệu– workforce / ’ wə : k’f ɔ : s / ( n ) : lực lượng lao động– worm / wə : m / ( n ) : sâu, trùng– worthy ( n ) : nhân vật điển hình nổi bật \ [ ‘ wə : đi ]

– wounded /’wu:ndid/ (a): bị thương

– wrestling / ˈreslɪŋ / ( n ) : môn đấu vậtLý thuyết xong rồi, giờ vào mục Đề thi Tiếng Anh để mà còn làm bài thôi nàoĐừng quên ghé qua page Luyện thi Đại học khối D để có những bộ đề mới nhất nhé

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.