500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất không nên bỏ qua

Bạn là người mới bắt đầu học tiếng Anh, muốn có vốn từ vựng để giao tiếp nhưng không biết nên học từ đâu và bắt đầu như thế nào? Bạn là người có nền tảng tiếng Anh cơ bản nhưng việc đọc hiểu các văn bản tiếng Anh hay giao tiếp vẫn còn hạn chế? Một trong những nguyên nhân thiết yếu đó là do bạn thiếu vốn từ vựng khiến cho bạn gặp rất nhều khó khăn trong việc học ngoại ngữ và ứng dụng vào giao tiếp hàng ngày. Đừng lo lắng, hôm nay luyenthingoaingu.com sẽ mang đến cho bạn 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng thường gặp nhất giúp bạn dễ dàng hơn trong việc học tiếng Anh, cùng ghi nhớ và note lại ngay nào!

Khối lượng từ vựng tiếng Anh là vô cùng lớn, chúng ta có rất nhiều cách để tích lũy cho vốn từ vựng của bản thân: học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, học qua phim ảnh, học qua bài hát… Nhưng ít nhất bạn cũng phải nắm trong tay 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất dưới đây.

Đây là danh sách 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng cơ bản và thường xuất hiện nhiều trong các văn bản đọc hiểu, chủ đề giao tiếp hàng ngày. Cùng chúng mình khám phá qua bảng từ vựng này nhé.

 

Số thứ tự
Từ vựng tiếng Anh
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
1
map
( n )
/ mæp /
Bản đồ
2
government
( n )
/ ˈgʌvnmənt /
nhà nước
3
way
( n )
/ weɪ /
Đường
4
art
( n )
/ ɑːt /
Nghệ thuật
5
world
( n )
/ wɜːld /
Thế giới
6
computer
( n )
/ kəmˈpjuːtə /
Máy tính
7
people
( n )
/ ˈpiːpl /
Người
8
two
( n )
/ tuː /
Hai
9
family
( n )
/ ˈfæmɪli /
Gia đình
10
history
( n )
/ ˈhɪstəri /
Lịch sử
11
health
( n )
/ hɛlθ /
Sức khỏe
12
system
( n )
/ ˈsɪstɪm /
Hệ thống
13
information
( n )
/ ˌɪnfəˈmeɪʃən /
tin tức
14
meat
( n )
/ miːt /
Thịt
15
year
( n )
/ jɪə /
Năm
16
thanks
( n )
/ θæŋks /
Lời cảm ơn
17
music
( n )
/ ˈmjuːzɪk /
Âm nhạc
18
person
( n )
/ ˈpɜːsn /
Người
19
reading
( n )
/ ˈriːdɪŋ /
Cách đọc
20
method
( n )
/ ˈmɛθəd /
Phương pháp
21
data
( n )
/ ˈdeɪtə /
Dữ liệu
22
food
( n )
/ fuːd /
Thức ăn
23
understanding
( n )
/ ˌʌndəˈstændɪŋ /
Hiểu biết
24
theory
( n )
/ ˈθɪəri /
Lý thuyết
25
law
( n )
/ lɔː /
Pháp luật
26
bird
( n )
/ bɜːd /
Chim
27
literature
( n )
/ ˈlɪtərɪʧə /
Văn chương
28
problem
( n )
/ ˈprɒbləm /
Vấn đề
29
software
( n )
/ ˈsɒftweə /
Phần mềm
30
control
( v )
/ kənˈtrəʊl /
Điều khiển
31
knowledge
( n )
/ ˈnɒlɪʤ /
Kiến thức
32
power
( n )
/ ˈpaʊə /
Quyền lực
33
ability
( n )
/ əˈbɪlɪti /
Khả năng
34
economics
( n )
/ ˌiːkəˈnɒmɪks /
Kinh tế học
35
love
( n )
/ lʌv /
Tình Yêu
36
internet
( n )
/ ˈɪntəˌnɛt /
Internet
37
television
( n )
/ ˈtɛlɪˌvɪʒən /
Tivi
38
science
( n )
/ ˈsaɪəns /
Khoa học
39
library
( n )
/ ˈlaɪbrəri /
Thư viện
40
nature
( n )
/ ˈneɪʧə /
Bản chất
41
fact
( n )
/ fækt /
Việc
42
product
( n )
/ ˈprɒdʌkt /
Sản phẩm
43
idea
( n )
/ aɪˈdɪə /
Ý kiến
44
temperature
( n )
/ ˈtɛmprɪʧə /
Nhiệt độ
45
investment
( n )
/ ɪnˈvɛstmənt /
Đầu tư
46
area
( n )
/ ˈeərɪə /
Khu vực
47
society
( n )
/ səˈsaɪəti /
Xã hội
48
activity
( n )
/ ækˈtɪvɪti /
Hoạt động
49
story
( n )
/ ˈstɔːri /
Câu chuyện
50
industry
( n )
/ ˈɪndəstri /
Ngành công nghiệp
51
truyền thông
( n )
/ ˈmɛdɪə /
Phương tiện truyền thông online
52
thing
( n )
/ θɪŋ /
những vật
53
oven
( n )
/ ˈʌvn /
Lò nướng
54
community
( n )
/ kəˈmjuːnɪti /
Cộng đồng
55
definition
( n )
/ ˌdɛfɪˈnɪʃən /
Định nghĩa
56
safety
( n )
/ ˈseɪfti /
Sự bảo đảm an toàn
57
quality
( n )
/ ˈkwɒlɪti /
Chất lượng
58
development
( n )
/ dɪˈvɛləpmənt /
Phát triển
59
language
( n )
/ ˈlæŋgwɪʤ /
Ngôn ngữ
60
management
( n )
/ ˈmænɪʤmənt /
Quản lý
61
player
( n )
/ ˈpleɪə /
Người chơi
62
variety
( n )
/ vəˈraɪəti /
Đa dạng
63
video
( n )
/ ˈvɪdɪəʊ /
Video
64
week
( n )
/ wiːk /
Tuần
65
security
( n )
/ sɪˈkjʊərɪti /
An ninh
66
country
( n )
/ ˈkʌntri /
Nước
67
exam
( n )
/ ɪgˈzæm /
Thi
68
movie
( n )
/ ˈmuːvi /
Phim
69
organization
( n )
/ ˌɔːgənaɪˈzeɪʃən /
Cơ quan
70
equipment
( n )
/ ɪˈkwɪpmənt /
Thiết bị
71
physics
( n )
/ ˈfɪzɪks /
Vật lý
72
analysis
( n )
/ əˈnæləsɪs /
Nghiên cứu
73
policy
( n )
/ ˈpɒlɪsi /
Chính sách
74
series
( n )
/ ˈsɪəriːz /
Loạt
75
thought
( n )
/ θɔːt /
Tư tưởng
76
basis
( n )
/ ˈbeɪsɪs /
Căn cứ
77
boyfriend
( n )
/ ˈbɔɪˌfrɛnd /
Bạn trai
78
direction
( n )
/ dɪˈrɛkʃən /
Phương hướng
79
strategy
( n )
/ ˈstrætɪʤi /
Chiến lược
80
technology
( n )
/ tɛkˈnɒləʤi /
Công nghệ
81
army
( n )
/ ˈɑːmi /
Quân đội
82
camera
( n )
/ ˈkæmərə /
Máy chụp hình
83
freedom
( n )
/ ˈfriːdəm /
Sự tự do
84
paper
( n )
/ ˈpeɪpə /
Giấy
85
environment
( n )
/ ɪnˈvaɪərənmənt /
Môi trường
86
child
( n )
/ ʧaɪld /
Trẻ em
87
instance
( n )
/ ˈɪnstəns /
Trường hợp
88
month
( n )
/ mʌnθ /
Tháng
89
truth
( n )
/ truːθ /
Sự thật
90
marketing
( n )
/ ˈmɑːkɪtɪŋ /
Thị Trường
91
university
( n )
/ ˌjuːnɪˈvɜːsɪti /
Trường ĐH
92
writing
( n )
/ ˈraɪtɪŋ /
Hiện ra, sự viết
93
article
( n )
/ ˈɑːtɪkl /
Điều khoản
94
department
( n )
/ dɪˈpɑːtmənt /
Bộ
95
difference
( n )
/ ˈdɪfrəns /
Khác nhau
96
goal
( n )
/ gəʊl /
Mục tiêu
97
news
( n )
/ njuːz /
Tin tức
98
audience
( n )
/ ˈɔːdjəns /
Khán giả
99
fishing
( n )
/ ˈfɪʃɪŋ /
Câu cá
100
growth
( n )
/ grəʊθ /
Sự tăng trưởng
101
income
( n )
/ ˈɪnkʌm /
Lợi tức
102
marriage
( n )
/ ˈmærɪʤ /
Hôn nhân
103
user
( n )
/ ˈjuːzə /
Người sử dụng
104
combination
( n )
/ ˌkɒmbɪˈneɪʃən /
Phối hợp
105
failure
( n )
/ ˈfeɪljə /
Thất bại
106
meaning
( n )
/ ˈmiːnɪŋ /
Nghĩa
107
medicine
( n )
/ ˈmɛdsɪn /
Y học
108
philosophy
( n )
/ fɪˈlɒsəfi /
Triết học
109
teacher
( n )
/ ˈtiːʧə /
Giáo viên
110
communication
( n )
/ kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən /
Liên lạc
111
night
( n )
/ naɪt /
Đêm
112
chemistry
( n )
/ ˈkɛmɪstri /
Hóa học
113
disease
( n )
/ dɪˈziːz /
Căn bệnh
114
disk
( n )
/ dɪsk /
Đĩa
115
energy
( n )
/ ˈɛnəʤi /
Năng lượng
116
nation
( n )
/ ˈneɪʃən /
Quốc gia
117
road
( n )
/ rəʊd /
Đường
118
role
( n )
/ rəʊl /
Vai trò
119
soup
( n )
/ suːp /
Soup
120
advertising
( n )
/ ˈædvətaɪzɪŋ /
Quảng cáo
121
location
( n )
/ ləʊˈkeɪʃən /
Vị trí
122
success
( n )
/ səkˈsɛs /
Sự thành công xuất sắc
123
addition
( n )
/ əˈdɪʃ ( ə ) n /
Thêm vào
124
apartment
( n )
/ əˈpɑːtmənt /
Căn hộ
125
education
( n )
/ ˌɛdju ( ː ) ˈkeɪʃən /
Sự giáo dục
126
math
( n )
/ mæθ /
Toán học
127
moment
( n )
/ ˈməʊmənt /
Chốc lát
128
painting
( n )
/ ˈpeɪntɪŋ /
Bức tranh
129
politics
( n )
/ ˈpɒlɪtɪks /
Chính trị
130
attention
( n )
/ əˈtɛnʃ ( ə ) n /
Chú ý
131
decision
( n )
/ dɪˈsɪʒən /
Phán quyết
132
sự kiện
( n )
/ ɪˈvɛnt /
Biến cố
133
property
( n )
/ ˈprɒpəti /
Bất động sản
134
shopping
( n )
/ ˈʃɒpɪŋ /
Mua sắm
135
student
( n )
/ ˈstjuːdənt /
Sinh viên
136
wood
( n )
/ wʊd /
Gỗ
137
competition
( n )
/ ˌkɒmpɪˈtɪʃən /
Cuộc thi
138
distribution
( n )
/ ˌdɪstrɪˈbjuːʃən /
Phân phát
139
entertainment
( n )
/ ˌɛntəˈteɪnmənt /
Giải trí
140
office
( n )
/ ˈɒfɪs /
Văn phòng
141
population
( n )
/ ˌpɒpjʊˈleɪʃən /
Dân số
142
president
( n )
/ ˈprɛzɪdənt /
quản trị
143
unit
( n )
/ ˈjuːnɪt /
Đơn vị
144
category
( n )
/ ˈkætɪgəri /
Thể loại
145
cigarette
( n )
/ ˌsɪgəˈrɛt /
Thuốc lá
146
context
( n )
/ ˈkɒntɛkst /
Bối cảnh
147
introduction
( n )
/ ˌɪntrəˈdʌkʃən /
Sự trình làng
148
opportunity
( n )
/ ˌɒpəˈtjuːnɪti /
Cơ hội
149
performance
( n )
/ pəˈfɔːməns /
Hiệu suất
150
driver
( n )
/ ˈdraɪvə /
Người lái xe
151
flight
( n )
/ flaɪt /
Chuyến bay
152
length
( n )
/ lɛŋθ /
Chiều dài
153
magazine
( n )
/ ˌmægəˈziːn /
Tạp chí
154
newspaper
( n )
/ ˈnjuːzˌpeɪpə /
Báo
155
relationship
( n )
/ rɪˈleɪʃənʃɪp /
Mối quan hệ
156
teaching
( n )
/ ˈtiːʧɪŋ /
Giảng dạy
157
cell
( n )
/ sɛl /
Tế bào
158
dealer
( n )
/ ˈdiːlə /
Người chia bài
159
debate
( n )
/ dɪˈbeɪt /
Tranh luận
160
finding
( n )
/ ˈfaɪndɪŋ /
Phát hiện
161
lake
( n )
/ leɪk /
Hồ
162
thành viên
( n )
/ ˈmɛmbə /
Thành viên
163
message
( n )
/ ˈmɛsɪʤ /
Thông điệp
164
phone
( n )
/ fəʊn /
Điện thoại
165
scene
( n )
/ siːn /
Sân khấu
166
appearance
( n )
/ əˈpɪərəns /
Xuất hiện
167
association
( n )
/ əˌsəʊsɪˈeɪʃ ( ə ) n /
Sự tích hợp
168
concept
( n )
/ ˈkɒnsɛpt /
Khái niệm
169
customer
( n )
/ ˈkʌstəmə /
Khách hàng
170
death
( n )
/ dɛθ /
Sự chết
171
discussion
( n )
/ dɪsˈkʌʃən /
Thảo luận
172
housing
( n )
/ ˈhaʊzɪŋ /
Nhà ở
173
inflation
( n )
/ ɪnˈfleɪʃən /
Sự lạm phát kinh tế
174
insurance
( n )
/ ɪnˈʃʊərəns /
Bảo hiểm
175
mood
( n )
/ muːd /
Khí sắc
176
woman
( n )
/ ˈwʊmən /
Đàn bà
177
advice
( n )
/ ədˈvaɪs /
Lời khuyên
178
blood
( n )
/ blʌd /
Máu
179
effort
( n )
/ ˈɛfət /
Cố gắng
180
expression
( n )
/ ɪksˈprɛʃən /
Biểu hiện
181
importance
( n )
/ ɪmˈpɔːtəns /
Tầm quan trọng
182
opinion
( n )
/ əˈpɪnjən /
Ý kiến
183
payment
( n )
/ ˈpeɪmənt /
Thanh toán
184
reality
( n )
/ ri ( ː ) ˈælɪti /
Thực tế
185
responsibility
( n )
/ rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti /
Trách nhiệm
186
situation
( n )
/ ˌsɪtjʊˈeɪʃən /
Tình hình
187
skill
( n )
/ skɪl /
Kỹ năng
188
statement
( n )
/ ˈsteɪtmənt /
Tuyên bố
189
wealth
( n )
/ wɛlθ /
Sự phong phú
190
application
( n )
/ ˌæplɪˈkeɪʃ ( ə ) n /
Ứng dụng
191
city
( n )
/ ˈsɪti /
Thành phố
192
county
( n )
/ ˈkaʊnti /
Quận
193
depth
( n )
/ dɛpθ /
Chiều sâu
194
estate
( n )
/ ɪsˈteɪt /
Tài sản
195
foundation
( n )
/ faʊnˈdeɪʃən /
Nền tảng
196
grandmother
( n )
/ ˈgrænˌmʌðə /
Bà ngoại
197
heart
( n )
/ hɑːt /
Tim
198
perspective
( n )
/ pəˈspɛktɪv /
Quan điểm
199
photo
( n )
/ ˈfəʊtəʊ /
Ảnh
200
recipe
( n )
/ ˈrɛsɪpi /
Công thức
201
studio
( n )
/ ˈstjuːdɪəʊ /
Phòng thu
202
topic
( n )
/ ˈtɒpɪk /
Chủ đề
203
collection
( n )
/ kəˈlɛkʃən /
Bộ sưu tập
204
depression
( n )
/ dɪˈprɛʃən /
Phiền muộn
205
imagination
( n )
/ ɪˌmæʤɪˈneɪʃən /
Sự tưởng tượng
206
passion
( n )
/ ˈpæʃən /
Tình yêu
207
percentage
( n )
/ pəˈsɛntɪʤ /
Tỷ lệ Tỷ Lệ
208
resource
( n )
/ rɪˈsɔːs /
Tài nguyên
209
setting
( n )
/ ˈsɛtɪŋ /
Thiết lập
210
ad
( n )
/ æd /
Quảng cáo
211
agency
( n )
/ ˈeɪʤənsi /
Đại lý
212
college
( n )
/ ˈkɒlɪʤ /
Trường ĐH
213
connection
( n )
/ kəˈnɛkʃən /
Liên quan
214
criticism
( n )
/ ˈkrɪtɪsɪzm /
Sự chỉ trích
215
debt
( n )
/ dɛt /
Nợ nần
216
description
( n )
/ dɪsˈkrɪpʃən /
Miêu tả
217
memory
( n )
/ ˈmɛməri /
Trí nhớ
218
patience
( n )
/ ˈpeɪʃəns /
Kiên nhẫn
219
secretary
( n )
/ ˈsɛkrətri /
Thư ký
220
solution
( n )
/ səˈluːʃən /
Dung dịch
221
administration
( n )
/ ədˌmɪnɪsˈtreɪʃ ( ə ) n /
Quyền quản trị
222
aspect
( n )
/ ˈæspɛkt /
Diện mạo
223
attitude
( n )
/ ˈætɪtjuːd /
Thái độ
224
director
( n )
/ dɪˈrɛktə /
Giám đốc
225
personality
( n )
/ ˌpɜːsəˈnælɪti /
Nhân cách
226
psychology
( n )
/ saɪˈkɒləʤi /
Tâm lý học
227
recommendation
( n )
/ ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃən /
Khuyến nghị
228
response
( n )
/ rɪsˈpɒns /
Câu vấn đáp
229
selection
( n )
/ sɪˈlɛkʃən /
Sự lựa chọn
230
storage
( n )
/ ˈstɔːrɪʤ /
Lưu trữ
231
version
( n )
/ ˈvɜːʃən /
Phiên bản
232
alcohol
( n )
/ ˈælkəhɒl /
Rượu
233
argument
( n )
/ ˈɑːgjʊmənt /
Đối số
234
complaint
( n )
/ kəmˈpleɪnt /
Lời phàn nàn
235
contract
( n )
/ ˈkɒntrækt /
Hợp đồng
236
emphasis
( n )
/ ˈɛmfəsɪs /
Sự nhấn mạnh vấn đề
237
highway
( n )
/ ˈhaɪweɪ /
Xa lộ
238
loss
( n )
/ lɒs /
Sự mất
239
membership
( n )
/ ˈmɛmbəʃɪp /
Thành viên
240
possession
( n )
/ pəˈzɛʃən /
Sở hữu
241
preparation
( n )
/ ˌprɛpəˈreɪʃən /
Sự chuẩn bị sẵn sàng
242
steak
( n )
/ steɪk /
Miếng bò hầm
243
union
( n )
/ ˈjuːnjən /
Liên hiệp
244
agreement
( n )
/ əˈgriːmənt /
Sự đồng ý chấp thuận
245
cancer
( n )
/ ˈkænsə /
Ung thư
246
currency
( n )
/ ˈkʌrənsi /
Tiền tệ
247
employment
( n )
/ ɪmˈplɔɪmənt /
Việc làm
248
engineering
( n )
/ ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ /
Kỹ thuật
249
entry
( n )
/ ˈɛntri /
Lối vào
250
interaction
( n )
/ ˌɪntərˈækʃən /
Tương tác
251
limit
( n )
/ ˈlɪmɪt /
Giới hạn
252
mixture
( n )
/ ˈmɪksʧə /
Hỗn hợp
253
preference
( n )
/ ˈprɛfərəns /
Sự ưa thích
254
region
( n )
/ ˈriːʤən /
Vùng
255
republic
( n )
/ rɪˈpʌblɪk /
Nước cộng hòa
256

seat

( n )
/ siːt /
Ghế
257
tradition
( n )
/ trəˈdɪʃən /
Truyền thống
258
virus
( n )
/ ˈvaɪərəs /
Virus
259
actor
( n )
/ ˈæktə /
Diễn viên
260
classroom
( n )
/ ˈklɑːsrʊm /
Lớp học
261
delivery
( n )
/ dɪˈlɪvəri /
Giao hàng
262
device
( n )
/ dɪˈvaɪs /
Thiết bị
263
difficulty
( n )
/ ˈdɪfɪkəlti /
Khó khăn
264
drama
( n )
/ ˈdrɑːmə /
Kịch
265
election
( n )
/ ɪˈlɛkʃən /
Sựu bầu cử
266
engine
( n )
/ ˈɛnʤɪn /
Động cơ
267
football
( n )
/ ˈfʊtbɔːl /
Bóng đá
268
guidance
( n )
/ ˈgaɪdəns /
Hướng dẫn
269
khách sạn
( n )
/ həʊˈtɛl /
Khách sạn
270
match
( n )
/ mæʧ /
Trận đấu
271
owner
( n )
/ ˈəʊnə /
Chủ nhân
272
priority
( n )
/ praɪˈɒrɪti /
Quyền ưu tiên
273
protection
( n )
/ prəˈtɛkʃən /
Sự bảo vệ
274
suggestion
( n )
/ səˈʤɛsʧən /
Gợi ý
275
tension
( n )
/ ˈtɛnʃən /
Sức ép
276
variation
( n )
/ ˌveərɪˈeɪʃən /
Sự biến đổi
277
anxiety
( n )
/ æŋˈzaɪəti /
Lo ngại
278
atmosphere
( n )
/ ˈætməsfɪə /
Không khí
279
awareness
( n )
/ əˈweənəs /
Nhận thức
280
bread
( n )
/ brɛd /
Bánh mì
281
climate
( n )
/ ˈklaɪmɪt /
Khí hậu
282
comparison
( n )
/ kəmˈpærɪsn /
Sự so sánh
283
confusion
( n )
/ kənˈfjuːʒən /
Nhầm lẫn
284
construction
( n )
/ kənˈstrʌkʃən /
Xây dựng
285
elevator
( n )
/ ˈɛlɪveɪtə /
Thang máy
286
emotion
( n )
/ ɪˈməʊʃən /
Xúc động
287
employee
( n )
/ ˌɛmplɔɪˈiː /
Công nhân
288
employer
( n )
/ ɪmˈplɔɪə /
Sử dụng lao động
289
guest
( n )
/ gɛst /
Khách
290
height
( n )
/ haɪt /
Chiều cao
291
leadership
( n )
/ ˈliːdəʃɪp /
Lãnh đạo
292
mall
( n )
/ mɔːl /
Trung tâm shopping
293
manager
( n )
/ ˈmænɪʤə /
Người quản trị
294
operation
( n )
/ ˌɒpəˈreɪʃən /
Hoạt động
295
recording
( n )
/ rɪˈkɔːdɪŋ /
Ghi âm
296
respect
( n )
/ rɪsˈpɛkt /
Tôn trọng
297
sample
( n )
/ ˈsɑːmpl /
Mẫu
298
transportation
( n )
/ ˌtrænspɔːˈteɪʃən /
Giao thông vận tải đường bộ
299
boring
( n )
/ ˈbɔːrɪŋ /
Chán nản
300
charity
( n )
/ ˈʧærɪti /
Bố thí
301
cousin
( n )
/ ˈkʌzn /
Anh em họ
302
disaster
( n )
/ dɪˈzɑːstə /
Thảm họa
303
editor
( n )
/ ˈɛdɪtə /
Biên tập viên
304
efficiency
( n )
/ ɪˈfɪʃənsi /
Hiệu quả
305
excitement
( n )
/ ɪkˈsaɪtmənt /
Phấn khích
306
extent
( n )
/ ɪksˈtɛnt /
Mức độ
307
feedback
( n )
/ ˈfiːdbæk /
tin tức phản hồi
308
guitar
( n )
/ gɪˈtɑː /
Đàn guitar
309
homework
( n )
/ ˈhəʊmˌwɜːk /
Bài tập về nhà
310
leader
( n )
/ ˈliːdə /
Lãnh đạo
311
mom
( n )
/ mɒm /
Mẹ
312
outcome
( n )
/ ˈaʊtkʌm /
Kết quả
313
permission
( n )
/ pəˈmɪʃən /
Sự được cho phép
314
presentation
( n )
/ ˌprɛzɛnˈteɪʃən /
Trình bày
315
promotion
( n )
/ prəˈməʊʃən /
Khuyến mãi
316
reflection
( n )
/ rɪˈflɛkʃən /
Sự phản xạ
317
refrigerator
( n )
/ rɪˈfrɪʤəreɪtə /
Tủ lạnh
318
resolution
( n )
/ ˌrɛzəˈluːʃən /
Độ phân giải
319
revenue
( n )
/ ˈrɛvɪnjuː /
Lợi tức
320
session
( n )
/ ˈsɛʃən /
Buổi họp
321
singer
( n )
/ ˈsɪŋə /
Ca sĩ
322
đánh tennis
( n )
/ ˈtɛnɪs /
Quần vợt
323
basket
( n )
/ ˈbɑːskɪt /
Cái giỏ
324
bonus
( n )
/ ˈbəʊnəs /
Tiền thưởng
325
cabinet
( n )
/ ˈkæbɪnɪt /
Buồng
326
childhood
( n )
/ ˈʧaɪldhʊd /
Thời thơ ấu
327
church
( n )
/ ʧɜːʧ /
Nhà thờ
328
clothes
( n )
/ kləʊðz /
Quần áo
329
coffee
( n )
/ ˈkɒfi /
Cà phê
330
dinner
( n )
/ ˈdɪnə /
Bữa tối
331
drawing
( n )
/ ˈdrɔːɪŋ /
Bản vẽ
332
hair
( n )
/ heə /
Tóc
333
hearing
( n )
/ ˈhɪərɪŋ /
Thính giác
334
initiative
( n )
/ ɪˈnɪʃɪətɪv /
Sáng kiến
335
judgment
( n )
/ ˈʤʌʤmənt /
Án
336
lab
( n )
/ læb /
Phòng thí nghiệm
337
measurement
( n )
/ ˈmɛʒəmənt /
Sự thống kê giám sát
338
mode
( n )
/ məʊd /
Chế độ
339
mud
( n )
/ mʌd /
Bùn
340
orange
( n )
/ ˈɒrɪnʤ /
Trái cam
341
poetry
( n )
/ ˈpəʊɪtri /
Thơ phú
342
police
( n )
/ pəˈliːs /
Cảnh sát
343
possibility
( n )
/ ˌpɒsəˈbɪlɪti /
Khả năng
344
procedure
( n )
/ prəˈsiːʤə /
Phương pháp
345
queen
( n )
/ kwiːn /
Nữ hoàng
346
ratio
( n )
/ ˈreɪʃɪəʊ /
Tỉ lệ
347
relation
( n )
/ rɪˈleɪʃən /
Quan hệ
348
restaurant
( n )
/ ˈrɛstrɒnt /
Nhà hàng
349
satisfaction
( n )
/ ˌsætɪsˈfækʃən /
Sự hài lòng
350
sector
( n )
/ ˈsɛktə /
Khu vực
351
signature
( n )
/ ˈsɪgnɪʧə /
Chữ ký
352
significance
( n )
/ sɪgˈnɪfɪkəns /
Ý nghĩa
353
tuy nhiên
( n )
/ sɒŋ /
Bài hát
354
tooth
( v, n )
/ tuːθ /
Răng, ăn khớp nhau
355
town
( n )
/ taʊn /
Thành phố
356
vehicle
( n )
/ ˈviːɪkl /
Xe cộ
357
volume
( n )
/ ˈvɒljʊm /
Thể tích
358
wife
( n )
/ waɪf /
Vợ
359
accident
( n )
/ ˈæksɪdənt /
Tai nạn
360
airport
( n )
/ ˈeəpɔːt /
Sân bay
361
appointment
( n )
/ əˈpɔɪntmənt /
Cuộc hẹn
362
arrival
( adj, n )
/ əˈraɪvəl /
Đi đến nơi, sự đến
363
assumption
( n )
/ əˈsʌmpʃ ( ə ) n /
Giả định
364
baseball
( n )
/ ˈbeɪsbɔːl /
Bóng chày
365
chapter
( n )
/ ˈʧæptə /
Chương
366
committee
( n )
/ kəˈmɪti /
Ủy ban
367
conversation
( n )
/ ˌkɒnvəˈseɪʃən /
Đàm thoại
368
database
( n )
/ ˈdeɪtəˌbeɪs /
Cơ sở tài liệu
369
enthusiasm
( n )
/ ɪnˈθjuːzɪæzm /
Hăng hái
370
error
( n )
/ ˈɛrə /
Lỗi
371
explanation
( n )
/ ˌɛkspləˈneɪʃən /
Giải thích
372
farmer
( n )
/ ˈfɑːmə /
Nông dân
373
gate
( n )
/ geɪt /
Cửa
374
girl
( n )
/ gɜːl /
Cô gái
375
hall
( n )
/ hɔːl /
Đại sảnh
376
historian
( n )
/ hɪsˈtɔːrɪən /
Sử gia
377
hospital
( n )
/ ˈhɒspɪtl /
Bệnh viện
378
injury
( n )
/ ˈɪnʤəri /
Vết thương
379
instruction
( n )
/ ɪnˈstrʌkʃən /
Hướng dẫn
380
maintenance
( n )
/ ˈmeɪntənəns /
Bảo trì
381
manufacturer
( n )
/ ˌmænjʊˈfækʧərə /
Nhà sản xuất
382
meal
( n )
/ miːl /
Bữa ăn
383
perception
( n )
/ pəˈsɛpʃən /
Sự nhận thức
384
pie
( n )
/ paɪ /
Bánh
385
poem
( n )
/ ˈpəʊɪm /
Bài thơ
386
presence
( n )
/ ˈprɛzns /
Sự hiện hữu
387
proposal
( n )
/ prəˈpəʊzəl /
Đề nghị
388
reception
( n )
/ rɪˈsɛpʃən /
Tiếp nhận
389
replacement
( n )
/ rɪˈpleɪsmənt /
Sự sửa chữa thay thế
390
revolution
( n )
/ ˌrɛvəˈluːʃən /
Cuộc cách mạng
391
river
( n )
/ ˈrɪvə /
Sông
392
son
( n )
/ sʌn /
Con trai
393
speech
( n )
/ spiːʧ /
Lời nói
394
tea
( n )
/ tiː /
Trà
395
village
( n )
/ ˈvɪlɪʤ /
Làng
396
warning
( n )
/ ˈwɔːnɪŋ /
Cảnh báo
397
winner
( n )
/ ˈwɪnə /
Người thắng lợi
398
worker
( n )
/ ˈwɜːkə /
Công nhân
399
writer
( n )
/ ˈraɪtə /
Nhà văn
400
assistance
( n )
/ əˈsɪstəns /
Sự giúp trợ
401
breath
( n )
/ brɛθ /
Hơi thở
402
buyer
( n )
/ ˈbaɪə /
Người mua
403
chest
( n )
/ ʧɛst /
Ngực
404
chocolate
( n )
/ ˈʧɒkəlɪt /
Sôcôla
405
conclusion
( n )
/ kənˈkluːʒən /
Phần Kết luận
406
contribution
( n )
/ ˌkɒntrɪˈbjuːʃən /
Sự góp phần
407
cookie
( n )
/ ˈkʊki /
Cookie
408
courage
( n )
/ ˈkʌrɪʤ /
Lòng can đảm và mạnh mẽ
409
dad
( n )
/ dæd /
Cha
410
desk
( n )
/ dɛsk /
Bàn giấy
411
drawer
( n )
/ ˈdrɔːə /
Ngăn kéo
412
establishment
( n )
/ ɪsˈtæblɪʃmənt /
Thành lập
413
examination
( n )
/ ɪgˌzæmɪˈneɪʃən /
Kiểm tra
414
garbage
( n )
/ ˈgɑːbɪʤ /
Đống rác
415
grocery
( n )
/ ˈgrəʊsəri /
Tạp hóa
416
honey
( adj, n )
/ ˈhʌni /
Mật ong, đường mật, êm dịu
417
impression
( n )
/ ɪmˈprɛʃən /
Ấn tượng
418
improvement
( n )
/ ɪmˈpruːvmənt /
Sự cải tổ
419
independence
( n )
/ ˌɪndɪˈpɛndəns /
Độc lập
420
insect
( n )
/ ˈɪnsɛkt /
Côn trùng
421
inspection
( n )
/ ɪnˈspɛkʃən /
Sự kiểm tra
422
inspector
( n )
/ ɪnˈspɛktə /
Viên thanh tra
423
king
( n )
/ kɪŋ /
Vua
424
ladder
( n )
/ ˈlædə /
Thang
425
menu
( n )
/ ˈmɛnjuː /
Thực đơn
426
penalty
( n )
/ ˈpɛnlti /
Hình phạt
427
piano
( n )
/ pɪˈænəʊ /
Dương cầm
428
potato
( n )
/ pəˈteɪtəʊ /
Khoai tây
429
profession
( n )
/ prəˈfɛʃən /
Nghề nghiệp
430
professor
( n )
/ prəˈfɛsə /
Giáo sư
431
quantity
( n )
/ ˈkwɒntɪti /
Số lượng
432
reaction
( n )
/ ri ( ː ) ˈækʃən /
Sự phản ứng
433
requirement
( n )
/ rɪˈkwaɪəmənt /
Yêu cầu
434
salad
( n )
/ ˈsæləd /
Xà lách
435
sister
( n )
/ ˈsɪstə /
Chị
436
supermarket
( n )
/ ˈsjuːpəˌmɑːkɪt /
Siêu thị
437
tongue
( n )
/ tʌŋ /
Lưỡi
438
weakness
( n )
/ ˈwiːknɪs /
Yếu đuối
439
wedding
( n )
/ ˈwɛdɪŋ /
Kết hôn
440
affair
( n )
/ əˈfeə /
Việc
441
ambition
( n )
/ æmˈbɪʃ ( ə ) n /
Tham vọng
442
analyst
( n )
/ ˈænəlɪst /
Người nghiên cứu và phân tích
443
apple
( n )
/ ˈæpl /
Táo
444
assignment
( n )
/ əˈsaɪnmənt /
Phân công
445
assistant
( adj, n )
/ əˈsɪstənt /
Phụ tá, giúp sức
446
bathroom
( n )
/ ˈbɑːθru ( ː ) m /
Phòng tắm
447
bedroom
( n )
/ ˈbɛdru ( ː ) m /
Phòng ngủ
448
beer
( n )
/ bɪə /
Bia
449
birthday
( n )
/ ˈbɜːθdeɪ /
Ngày sinh nhật
450
celebration
( n )
/ ˌsɛlɪˈbreɪʃən /
Lễ kỷ niệm
451
championship
( n )
/ ˈʧæmpjənʃɪp /
Chức vô địch
452
cheek
( v, n )
/ ʧiːk /
Gò má, ngạo mạn
453
client
( n )
/ ˈklaɪənt /
Khách hàng
454
consequence
( n )
/ ˈkɒnsɪkwəns /
Kết quả
455
departure
( n )
/ dɪˈpɑːʧə /
Khởi hành
456
diamond
( n )
/ ˈdaɪəmənd /
Kim cương
457
dirt
( n )
/ dɜːt /
Bụi
458
ear
( n )
/ ɪə /
Tai
459
fortune
( n )
/ ˈfɔːʧən /
Vận may
460
friendship
( n )
/ ˈfrɛndʃɪp /
Tình bạn
461
funeral
( adj, n )
/ ˈfjuːnərəl /
Đám ma, tang lễ
462
gene
( n )
/ ʤiːn /
Gen
463
girlfriend
( n )
/ ˈgɜːlˌfrɛnd /
Bạn gái
464
hat
( n )
/ hæt /

465
indication
( n )
/ ˌɪndɪˈkeɪʃən /
Dấu hiệu
466
intention
( n )
/ ɪnˈtɛnʃən /
Mục đích
467
lady
( n )
/ ˈleɪdi /
Phụ nữ
468
midnight
( adj, n )
/ ˈmɪdnaɪt /
Nữa đêm, giữa khuya
469
negotiation
( n )
/ nɪˌgəʊʃɪˈeɪʃən /
Đàm phán
470
obligation
( n )
/ ˌɒblɪˈgeɪʃən /
Nghĩa vụ
471
passenger
( n )
/ ˈpæsɪnʤə /
Hành khách
472
pizza
( n )
/ ˈpiːtsə /
Bánh pizza
473
platform
( n )
/ ˈplætfɔːm /
Nền tảng
474
poet
( n )
/ ˈpəʊɪt /
Thi sĩ
475
pollution
( n )
/ pəˈluːʃən /
Ô nhiễm
476
recognition
( n )
/ ˌrɛkəgˈnɪʃən /
Sự công nhận
477
reputation
( n )
/ ˌrɛpju ( ː ) ˈteɪʃən /
Danh tiếng
478
shirt
( n )
/ ʃɜːt /
Áo sơ mi
479
sir
( n )
/ sɜː /
Ngài
480
speaker
( n )
/ ˈspiːkə /
Loa
481
stranger
( n )
/ ˈstreɪnʤə /
Người lạ
482
surgery
( n )
/ ˈsɜːʤəri /
Mổ Ruột
483
sympathy
( n )
/ ˈsɪmpəθi /
Thông cảm
484
tale
( n )
/ teɪl /
Truyện
485
throat
( n )
/ θrəʊt /
Họng
486
trainer
( n )
/ ˈtreɪnə /
Huấn luyện viên
487
uncle
( n )
/ ˈʌŋkl /
Chú
488
youth
( n )
/ juːθ /
Tuổi trẻ
489
time
( v, n )
/ taɪm /
Thời gian, định giờ
490
work
( v, n )
/ wɜːk /
Công việc, hoạt động giải trí
491
film
( v, n )
/ fɪlm /
Phim ảnh, quay phim
492
water
( n )
/ ˈwɔːtə /
Nước
493
money
( n )
/ ˈmʌni /
Tiền
494
example
( n )
/ ɪgˈzɑːmpl /
Thí dụ
495
while
( conj, n )
/ waɪl /
Trong khi
496
business
( n )
/ ˈbɪznɪs /
Kinh doanh
497
study
( n )
/ ˈstʌdi /
Nghiên cứu
498
game
( n )
/ geɪm /
Trò chơi
499
life
( n )
/ laɪf /
Đời sống
500
form
( n )
/ fɔːm /
Hình thức
500 từ vựng tiếng Anh thông dụng

từ vựng tiếng Anh thông dụng

Từ vựng tiếng Anh thông dụng

Phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu suất cao, nhớ lâu

Để hoàn toàn có thể ghi nhớ hiệu suất cao từ vựng cũng như học một cách thuận tiện và tối ưu nhất, tiên phong những bạn phải tạo ra được cho bản thân động lực và niềm yêu quý cho riêng mình. Một phương pháp học độc lạ, mới lạ và mê hoặc sẽ kích thích được sự tò mò, thú vị của cá bạn .
Bởi vậy, luyenthingoaingu.com sẽ trình làng và hướng dẫn những bạn hai phương pháp học mưu trí giúp ghi nhớ từ vựng hiệu suất cao, nhớ lâu với : Âm thanh tương tự và Truyện chêm. Hãy thử vận dụng cách học này với 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhé !

1. Phương pháp học từ vựng qua truyện chêm

Với cách học này, bạn sẽ chèn những từ vựng tiếng Anh mà bạn muốn học vào trong câu truyện. Tiếp theo, bạn sẽ đoán nghĩa, hiểu và nhớ câu truyện. Điều này giúp bạn có ấn tượng với từ đó trong ngữ cảnh, trường hợp của câu truyện. Cùng xem câu truyện chêm dưới đây để hiểu rõ hơn về phương pháp học này nhé .

truyện chêm từ vựng tiếng Anh

Truyện chêm từ vựng tiếng Anh

2. Phương pháp học từ vựng qua âm thanh tương tự

Đây là một phương pháp học từ vựng được dựa trên nguyên tắc “ bắc cầu tạm ” từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ. Cuối cùng vận dụng vào ví dụ đơn cử để tạo thành link giữa nghĩa của từ đó và cách phát âm của từ. Chúng ta cùng xem qua ví dụ cụ thể :
Apologize ( adj ) : xin lỗi

Cho mình xin lỗi nhé! vừa ăn thịt bò mà nó dai quá nên rụng hết răng

Ở câu trên, bạn hoàn toàn có thể thấy nghĩa của từ là màu xanh, và âm thanh tương tự để liên tưởng tới từ gốc Apologize là màu đỏ. Đồng thời lồng thêm nghĩa tiếng Việt để bạn biết và hoàn toàn có thể ghi nhớ ngay lập tức .
Ví dụ minh họa về âm thanh tương tự :

âm thanh tương tự từ vựng tiếng Anh

Âm thanh tương tự từ vựng tiếng Anh
Cách học này vừa mới lạ vừa tích hợp âm thanh, ngữ nghĩa, vừa tạo ấn tượng mạnh và khắc sâu hơn cho người đọc. Phương pháp âm thanh tương tự được trình diễn cụ thể trong cuốn Sách Hack Não 1500 – ghi nhớ 1500 từ vựng và cụm từ với âm thanh tương tự, truyện chêm và phát âm shadowing. Bạn trọn vẹn hoàn toàn có thể nghe audio hàng loạt sách với App Hack Não, 1200 bài giảng hướng dẫn cụ thể và những bài tập ứng dụng ngay lập tức sau khi học .

Bài tập về từ vựng tiếng Anh

Ở trên là bảng tổng hợp 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng và thường gặp nhất. Hãy cùng vận dụng những từ đó trong bài tập dưới đây để ôn tập và ghi nhớ nhé .

Bài tập 1: Lựa chọn từ và điền vào chỗ trống sao cho phù hợp:

Piano, King, Think, Government, Music, Information, Family, Week

  1. This is a request from the … ..
  2. He is learning to play the … ..
  3. I … … that I will call her immediately .
  4. … .. doesn’t want you to know this .
  5. I listen to … .. in my freetime .
  6. I will let you know this … .. soon .
  7. I love my … .. so much .
  8. We go to the restaurant twice a … ..

từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh

Bài tập 2: Chọn từ phù hợp trong ngoặc để điền vào chỗ chấm:

  1. Marie … .. ( commute / communion ) isn’t so bad .
  2. I’m taking a week ________ ( off / of ) to go on vacation .
  3. Applying for a scholarship requires filling out many ( form / forms ) .
  4. What’s the ( price / freight ) of this phone ?
  5. I have an ( idea / apple ) : let’s go see a movie !
  6. We have not yet discovered ( life / time ) on other planets .
  7. ( Pollution / People ) often leads to cancer and damages the environment .
  8. You have to swipe instead of tapping to play this ( game / book ) .

Đáp án:

Bài tập 1:

  1. Piano
  2. King
  3. Think
  4. Music
  5. Information
  6. Government
  7. Family
  8. Week

Bài tập 2:

  1. Communion
  2. Off
  3. Forms
  4. Price
  5. Idea
  6. Life
  7. Pollution
  8. Game

Trên đây là bài viết tổng hợp 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng và thông dụng nhất, thường Open trong văn bản cũng như tiếp xúc trong đời sống hàng ngày. Hy vọng rằng, với những thông tin về từ vựng và phương pháp học mưu trí mà chúng mình đã phân phối sẽ giúp bạn thương mến và thuận tiện học từ vựng tiếng Anh hơn .

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.