(Cập Nhật 2020) Từ Vựng Tiếng hàn Có Phiên Âm Tiếng Việt

Với những người mới bắt đầu học tiếng Hàn thì việc học từ vựng cũng là một thử thách rất khó. Tuy nhiên, khi bắt đầu cái mới bao giờ cũng khó khăn, hãy cố gắng và cùng Luyenthingoaingu.com  điểm qua 1000 từ vựng tiếng hàn có phiên âm tiếng việt dưới đây. Các bạn nhớ notes lại để học dần nhé

485 từ vựng tiếng hàn có phiên âm tiếng việt nên biết

1. 첫사랑 [ chót sa rang ] mối tình đầu .
2. 월급 / wuol cúp / tiền lương

3. 실연하다/si ron ha ta/ thất tình

4. 잘 되네요 / chal tuê nê yồ / may quá
5. 글쎄 / kưn sê / để coi. Để xem lại đã
2. 공 항 [ kông-hang ] trường bay
3. 국제선 [ kucch’êsơn ] tuyến bay quốc tế
4. 국내선 [ kungnesơn ] tuyến bay trong nước
5. 비행기 [ pihengghi ] máy bay
6. 스튜어디스 [ sưthyuơđisư ] tiếp viên hàng không
7. 여 권 [ yơk’uơn ] hộ chiếu
8. 비 자 [ pi-cha ] visa
9. 항공권 [ hanggôngk’uơn ] vé máy bay
10. 목적지 [ môcch’ơcch ’ i ] khu vực đến
11. 수속하다 [ susôkhađa ] làm thủ tục
12. 탑승하다 [ thaps’ưng – hađa ] lên máy bay
14. 출발하다 [ chhulbalhađa ] khởi hành
15. 도착하다 [ tôchhak hađa ] đến
16. 연착하다 [ yơnchhakhađa ] tới trễ
17. 체류하다 [ ch hêryuhađa ] ở lại
18. 입국심사 [ ipk’ucsimsa ] kiểm tra nhập cư
19. 신고하다 [ sin-gôhađa ] khai báo
20. 왕복 / 편도표 [ oangbôc / phyơnđôphyô ] vé khứ hồi / vé một chiều
21. 리무진 버스 [ limu-chin pơs’ư ] xe buýt trường bay
22. 환 전 소 [ hoanchơnsô ] quầy đổi tiền
23. 수 하 물 [ suhamul ] hành lý
24. 좌 석 [ choasơc ] ghế ngồi
6. 택시 [ thecs’i ] tắc xi
27. 기사 [ kisa ] tài xế / lái xe
28. 횡단보도 [ huêngđanbôđô ] chỗ sang đường
29. dành cho người đi bộ
30. 육교 [ yuk’yô ] cầu vượt
31. 신호등 [ sin-hôđưng ] đèn giao thông vận tải
32. 사거리 [ sagơri ] ngã tư
33. 보이다 [ pôiđa ] thấy
34. 방향 [ pang-hyang ] phương hướng
35. 교통 [ kyôthông ] giao thông vận tải
* * *
38. 타다 [ thađa ] đi xe, lên xe
39. 갈아타다 [ karathađa ] đổi xe
40. 돌아가다 [ tôragađa ] quay lại
41. 막히다 [ makhiđa ] tắc ( đường )
42. 세우다 [ sêuđa ] dừng lại
43. 직진 [ chicch’in ] đi thẳng
44. 우회전 [ uhuê-chơn ] rẽ phải
45. 좌회전 [ choahuê-chơn ] rẽ trái
46. 유턴 [ yuthơn ] quay đầu xe
* * *
49. 호텔 [ hôthêl ] khách sạn
50. 체크인 [ chhêkhư-in ] làm thủ tục nhận phòng
51. 체크아웃 [ chhêkhư-aut ] làm thủ tục trả phòng
52. 비용 [ piyông ] ngân sách
53. 숙박비 [ sucp’acp ’ i ] giá thuê phòng
54. 프런트 [ phưrônthư ] quầy tiếp tân
55. 객실 [ kecs’il ] phòng khách
56. 싱글 / 더블 침대 [ singgưl / tơbưl chhimđe ] giường đơn / giường đôi
57. 온돌방 [ ônđôlp’ang ] phòng có mạng lưới hệ thống
58. sưởi nền
* * *
61. 레스토랑 [ lêsưthôrang ] nhà hàng quán ăn, tiệm ăn
62. 열쇠 [ yơls’uê ] chìa khóa
63. 귀중품 [ kuy-chungphum ] đồ có giá trị
64. 예약하다 [ yêyakhađa ] đặt trước
65. 모닝콜 [ mô-ningkhôl ] báo thức buổi sáng
66. 청소하다 [ chhơngsôhađa ] quét dọn
67. 세탁하다 [ sêthakhađa ] giặt giũ
68. 엘리베이터 [ êllibêithơ ] thang máy
69. 에어컨 [ êơkhơn ] máy điều hòa
* * *
72. 식당 [ sict’ang ] nhà hàng quán ăn, hiệu ăn
73. 메뉴 [ mê-nyu ] thực đơn
74. 맛있다 [ masit’a ] ngon
75. 맛없다 [ mađơpt’a ] không ngon
76. 맵다 [ mept’a ] cay
77. 짜다 [ ch’ađa ] mặn
78. 시키다 [ sikhiđa ] gọi ( món ăn )
79. 그릇 [ kưrưt ] bát
80. 후식 [ husic ] món tráng miệng
* * *
83. 밥 [ pap ] cơm
84. 김치 [ kimchhi ] Kimchi
85. ( dưa Nước Hàn )
86. 반찬 [ panchhan ] thức ăn
87. 먹다 [ mơct’a ] ăn
88. 마시다 [ masiđa ] uống
89. 배고프다 [ pegôphưđa ] đói
90. 배부르다 [ peburưđa ] no
91. 주문하다 [ chu-munhađa ] gọi món ăn / đặt hàng
92. 추가하다 [ chhugahađa ] thêm
* * *
95. 은행 [ ưn-heng ] ngân hàng nhà nước
96. 창구 [ chhangk’u ] quầy thanh toán giao dịch
97. 은행원 [ ưn-heng-uơn ] nhân viên cấp dưới ngân hàng nhà nước
98. 고객 [ kôghec ] người mua
99. 통장 [ thôngchang ] sổ thông tin tài khoản
100. 입금 ( 하다 ) [ ipk’ưm ( hađa ) ] gửi tiền ( tiết kiệm ngân sách và chi phí )
101. 출금 ( 하다 ) [ chhulgưm ( hađa ) ] rút tiền
102. 송금 ( 하다 ) [ sônggưm ( hađa ) ] chuyển tiền sang
103. thông tin tài khoản khác
104. 계좌 [ kyê-choa ] thông tin tài khoản
105. ( 계좌를 ) 열다 [ ( kyê-choarưl ) yơlđa ] mở thông tin tài khoản
* * *
108. 외환 [ uêhoan ] ngoại hối
109. 환율 [ hoannyul ] tỷ giá hối đoái
110. 매수 ( 살 때 ) [ mesu ( sal t’e ) ] ( khi ) mua
111. 매도 ( 팔 때 ) [ međô ( phal t’e ) ] ( khi ) bán
112. 환전하다 [ hoanchơnhađa ] đổi tiền
113. 자동입출금기 [ chađông-ipchhulgưmghi ] máy rút tiền tự động hóa
114. 번호표 [ pơn-hôphyô ] phiếu đợi
115. ( có đánh số thứ tự )
116. 수수료 [ susuryô ] lệ phí
117. 오르다 [ ôrưđa ] tăng lên
118. 내리다 [ neriđa ] giảm xuống
* * *
121. 버스 [ pơsư ] xe buýt
122. 운전기사 [ unchơn-ghisa ] người lái xe
123. 지하철 [ chihachhơl ] tàu điện ngầm
124. 역 [ yơc ] ga
125. ~ 호선 [ ~ hôsơn ] tuyến ( số )
126. ( tàu điện ngầm )
127. 요금 [ yôgưm ] giá tiền / cước phí
128. 버스정류장 [ pơsư-chơngnyu-chang ] bến xe buýt
129. 매표소 [ mephyôsô ] điểm bán vé
130. 교통카드 [ kyôthôngkhađư ] thẻ giao thông vận tải
131. 현금 [ hyơn-gưm ] tiền mặt
* * *
134. 구입하다 / 사다 [ ku-iphađa / sađa ] mua
135. 돈을 내다 [ tônưl neđa ] trả tiền
136. 타다 [ thađa ] đi ( lên )
137. 내리다 / 하차하다 [ neriđa / hachhahađa ] xuống ( xe )
138. 갈아타다 [ karathađa ] đổi xe ( tàu )
139. 환승역 [ hoansưng-yơc ] ga đổi xe ( tàu )
140. 단말기 [ tanmalghi ] máy quẹt thẻ
141. ( thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt )
142. 찍다 [ ch’ict ’ a ] quẹt thẻ
143. 벨을 누르다 [ pêrưl nurưđa ] bấm chuông
144. 편의점 [ phyơni-chơm ] shop 24 giờ
* * *
147. 어디 [ ơđi ] đâu ( từ hỏi khu vực )
148. 가다 [ kađa ] đi
149. 똑바로 [ t’ôcp ’ arô ] thẳng
150. 오른쪽 [ ôrưnch’ôc ] bên phải
151. 왼쪽 [ uênch’ôc ] bên trái
152. 앞 [ ap ] trước
153. 뒤 [ tuy ] sau
154. 건너편 [ kơnnơphyơn ] đối lập
155. 이쪽 [ ich’ôc ] lối này
156. 저쪽 [ chơch’ôc ] lối kia
* * *
159. 여기 [ yơghi ] đây
160. 저기 [ chơghi ] kia
161. 택시정류장 [ thecs’i – chơngnyu-chang ] bến xe tắc xi
162. 지하철 역 [ chihachhơ’llyơc ] ga tàu điện ngầm
163. 지하도 [ chihađô ] đường hầm
164. 건너다 [ kơnnơđa ] đi qua
165. 걷다 [ kơt’a ] đi bộ
166. 돌다 [ tôlđa ] vòng / rẽ
167. 돌아가다 [ tôrakađa ] quay lại
168. 두 번째 [ tu pơnch’e ] thứ 2
* * *
171. 사무실 [ samusil ] văn phòng
172. 전화 [ chơn-hoa ] điện thoại cảm ứng
173. 휴대전화 [ hyuđe-chơn-hwa ] điện thoại di động
174. 전화번호 [ chơn-hoabơn-hô ] số điện thoại thông minh
175. 전화를 걸다 [ chơn-hoarưl kơlđa ] gọi điện
176. 통화하다 [ thông-hoahađa ] trò chuyện điện thoại cảm ứng
177. 부재중 [ pu-che-chung ] không xuất hiện
178. 팩스 [ phecs’ư ] fax
179. 이메일 [ i-mêil ] thư điện tử ( e-mail )
* * *
182. 여보세요 [ yơbôsêyô ] alô
183. 바꿔 주다 [ pak’uơ – chuđa ] chuyển máy
184. 자리에 있다 / 없다 [ chari-ê it’a / ơpt’a ] xuất hiện / đi vắng
185. 전해 드리다 [ chơn-he tưriđa ] chuyển ( lời nhắn ) lại
186. 메모를 남기다 [ mê-môrưl namghiđa ] để lại tin nhắn
187. 일정 [ ilch’ơng ] lịch trình
188. 직원 [ chiguơn ] nhân viên cấp dưới
189. 방문하다 [ pangmun-hađa ] thăm
190. 근무하다 [ gưnmuhađa ] thao tác
* * *
193. 병원 [ byơng-uơn ] bệnh viện
194. 의사 [ ưisa ] bác sĩ
195. 간호사 [ kan-hôsa ] y tá
196. 내과 [ nek’oa ] khoa nội
197. 안과 [ ank’oa ] khoa mắt
198. 피부과 [ phibuk’oa ] khoa da liễu
199. 외과 [ uêk’oa ] khoa ngoại
200. 치과 [ chhik’oa ] nha khoa
201. 이비인후과 [ ibiin-huk ’ oa ] khoa tai mũi họng
202. 진찰하다 [ chinchhalhađa ] khám bệnh
* * *
205. 주사를 맞다 [ chusarưl mat’a ] tiêm
206. 전염되다 [ chơnyơmtuêđa ] bị nhiễm ( bệnh )
207. 유행하다 [ yuheng-hađa ] lan rộng, lây lan
208. 감기 [ kamghi ] cảm cúm
209. 눈병 [ nunp’yơng ] bệnh về mắt
210. 소화불량 [ sôhoabullyang ] khó tiêu
211. 아프다 [ aphưđa ] đau
212. 열이 나다 [ yơri nađa ] bị sốt
213. 기침이 나다 [ kichhimi nađa ] ho
* * *
216. 출입국
217. 관리사무소 [ chhuripk’uckoallisa – musô ] Cục quản trị
218. xuất nhập cảnh
219. 외국인 [ uêgughin ] người quốc tế
220. 등록하다 [ tưngnôkhađa ] ĐK
221. 외국인
222. 등록증 [ uêgughin
223. tưngnôcch’ưng ] thẻ cư trú người
224. quốc tế
225. 신청서 [ sinchhơngsơ ] đơn xin, đơn ĐK
226. 회사 [ huêsa ] công ty
227. 사진 [ sa-chin ] ảnh
228. 주소 [ chusô ] địa chỉ
229. 주 [ chu ] tuần
230. 개월 [ ke-uơl ] tháng
* * *
233. 첨부하다 [ chhơmbuhađa ] kèm theo
234. 연장하다 [ yơn-chang-hađa ] gia hạn
235. 수입인지 [ su-ibinchi ] tem lệ phí
236. 잔고증명서 [ chan-gô-chưngmyơngsơ ] giấy chứng tỏ số dư trong thông tin tài khoản
237. 출석증명서 [ chhulsơcch’ưngmyơngsơ ] giấy ghi nhận
238. tham gia khóa học
239. 어학연수 [ ơhangnyơnsu ] khóa học ngoại ngữ
240. 영수증 [ yơngsu-chưng ] hóa đơn
241. 제출하다 [ chêchhulhađa ] nộp

242. 평일 [phyơng-il] ngày thường

243. 붙이다 [ puchhiđa ] dán
244. 복도 [ pôct’ô ] hiên chạy
* * *
247. 약국 [ yack’uc ] hiệu thuốc
248. 약사 [ yacs’a ] dược sĩ
249. 처방전 [ chhơbangchơn ] đơn thuốc
250. 약 [ yac ] thuốc
251. 식전 [ sicch’ơn ] trước khi ăn
252. 식후 [ sikhu ] sau khi ăn
253. 조제하다 [ chô-chêhađa ] cắt thuốc ,
254. chế thuốc theo đơn
255. 약을 먹다 [ yagưl mơct’a ] uống thuốc
256. 안약을 넣다 [ anyagưl nơtha ] nhỏ thuốc đau mắt
257. 반창고를
258. 붙이다 [ panchhangk’ôrưl puchhiđa ] dán băng cá thể
259. 연고를
260. 바르다 [ yơn-gôrưl parưđa ] bôi thuốc mỡ
* * *
263. 소화제 [ sôhoa-chê ] thuốc tiêu hóa
264. 두통약 [ tuthôngnyac ] thuốc đau đầu
265. 감기약 [ kamghiyac ] thuốc cảm cúm
266. 멀미약 [ mơlmiyac ] thuốc chống say xe
267. 모기에게
268. 물리다 [ môghi-êghê mulliđa ] bị muỗi cắn
269. 염증이 생기다 [ yơmch’ưng – i sengghiđa ] bị viêm
270. 상처가 나다 [ sangchhơga nađa ] bị thương
271. 파스 ( 물파스 ) [ phas’ư ( mulphas’ư ) ] cao dán ( cao bôi )
272. 반창고 [ panchhangk’ô ] băng dán cá thể
273. 연고 [ yơn-gô ] thuốc mỡ
* * *
276. 백화점 [ pekhoa-chơm ] shop bách hóa /
277. nhà hàng lớn
278. 점원 [ chơmuơn ] người bán hàng
279. 손님 [ sônnim ] người mua
280. 탈의실 [ tharisil ] phòng thay đồ
281. 매장 [ me-chang ] quầy bán hàng
282. 현금 [ hyơn-gưm ] tiền mặt
283. 사다 [ sađa ] mua
284. 팔다 [ phalđa ] bán
285. 세일하다 [ sêilhađa ] bán hạ giá
286. 고르다 [ kôrưđa ] chọn
287. 결제하다 [ kyơlch’êhađa ] giao dịch thanh toán
* * *
290. 품목 [ phummôc ] mẫu sản phẩm
291. 디자인 [ ti-chain ] phong cách thiết kế
292. 신상품 [ sinsangphum ] mẫu sản phẩm mới
293. 재고품 [ chegôphum ] hàng trong kho
294. 입다 [ ipt’a ] mặc
295. 마음에 들다 [ maưmê tưlđa ] vừa lòng ( lòng )
296. 비슷하다 [ pisưthađa ] giống
297. 할인하다 [ harin-hađa ] giảm giá
298. 교환하다 [ kyôhoan-hađa ] đổi lại
299. 환불하다 [ hoanbulhađa ] trả lại tiền
300. 취소하다 [ chhuysôhađa ] hủy, bỏ
* * *
303. 쇼핑몰 [ syôphingmôl ] khu shopping
304. 계산대 [ kyêsanđe ] quầy tính tiền
305. 최신유행 [ chhuêsinnyuheng ] mốt mới nhất
306. 화장품 [ hoa-changphum ] mỹ phẩm
307. 샘플 [ semphưl ] hàng mẫu
308. 인기가 있다 [ ink’iga it’a ] được ưu thích ,
309. thông dụng
310. 크다 [ khưđa ] to, lớn
311. 사용해 보다 [ sayông-he pôđa ] dùng thử
312. 구경하다 [ kugyơng-hađa ] xem / ngắm
313. 예정이다 [ yê-chơng-iđa ] dự tính
314. 어울리다 [ ơulliđa ] tương thích
315. 비교하다 [ pigyôhađa ] so sánh
* * *
318. 흥정하다 [ hưngchơng-hađa ] trả giá / thỏa thuận hợp tác Ngân sách chi tiêu
319. 정찰제 [ chơngchhalch’ê ] chính sách bán hàng theo giá pháp luật
320. 덤 [ tơm ] quà khuyễn mãi thêm, thêm
321. 스킨로션 [ sưkhinrôsyơn ] nước dưỡng da
322. ( skin lotion )
323. 단골손님 [ tan-gôls ’ ônnim ] khách quen
324. 향기 [ hyangghi ] mùi thơm
325. 모자라다 [ mô-charađa ] thiếu
326. 싸다 [ s’ađa ] rẻ
327. 비싸다 [ pis’ađa ] đắt, mắc
328. 깎다 [ k’act ’ a ] mặc cả
329. 얼마예요 ? [ ơlmayêyô ? ] giá bao nhiêu tiền ?
330. 젊다 [ chơmt’a ] trẻ
* * *
333. 미용실 [ miyôngsil ] hiệu làm đầu
334. 머리를 빗다 [ mơrirưl pit’a ] chải đầu
335. 머리를 자르다 [ mơrirưl charưđa ] cắt tóc
336. 머리를 깎다 [ mơrirưl k’act ’ a ] hớt tóc
337. 머리를 감다 [ mơrirưl kamt’a ] gội đầu
338. 머리를 말리다 [ mơrirưl malliđa ] sấy tóc
339. 머리를 다듬다 [ mơrirưl tađưmt’a ] tỉa tóc
340. 층을 내다 [ chhưng-ưl neđa ] cắt xếp tầng
341. 파마하다 [ pha-mahađa ] uốn tóc
342. 염색하다 [ yơmsekhađa ] nhuộm tóc
* * *
345. 샴푸로 감다 [ syamphurô kamt’a ] gội đầu bằng dầu gội
346. 린스로 감다 [ lins’ưrô kamt’a ] xả tóc
347. 거울을 보다 [ kơurưl pôđa ] soi gương
348. 드라이하다 [ tưraihađa ] sấy tóc
349. 색 [ sec ] sắc tố
350. 머리 모양 [ mơri môyang ] mẫu mã tóc
351. 커트머리 [ khơthư-mơri ] tóc tém, tóc ngắn
352. 단발머리 [ tanbalmơri ] tóc chấm vai
353. ( đầu vuông )
354. 생머리 [ sengmơri ] tóc thẳng tự nhiên
355. 파마머리 [ pha-ma-mơri ] tóc uốn
356. 곱슬머리 [ kôps’ưlmơri ] tóc quăn
* * *
359. 이사 [ isa ] chuyển nhà
360. 돌잔치 [ tôlchanchhi ] tiệc thôi nôi ,
361. tiệc sinh nhật 1 tuổi
362. 집들이 [ chipt’ưri ] tiệc tân gia
363. 결혼식 [ kyơlhônsic ] đám cưới
364. 청첩장 [ chhơngchhơpch’ang ] thiệp mời cưới
365. 선물 [ sơnmul ] quà Tặng Ngay
366. 휴지 [ hyu-chi ] giấy vệ sinh
367. 세제 [ sê-chê ] bột giặt
368. 초대하다 [ chhôđehađa ] mời
369. 축하하다 [ chhukhahađa ] chúc mừng
370. 준비하다 [ chunbihađa ] chuẩn bị sẵn sàng
371. 필요하다 [ phiryôhađa ] cần
* * *
374. 월세 [ uơls’ê ] thuê nhà trả theo tháng
375. 전세 [ chơnsê ] thuê nhà đặt tiền trọn gói
376. 구두쇠 [ kuđusuê ] kẻ keo kiệt
377. 성공하다 [ sơnggông-hađa ] thành công xuất sắc
378. 누추하다 [ nuchhuhađa ] bừa bộn, nhơ bẩn
379. 복잡하다 [ pôcch’aphađa ] rắc rối, phức tạp
380. 헤매다 [ hêmeđa ] lạc đường
381. 고생하다 [ kôseng-hađa ] khó khăn vất vả
382. 아늑하다 [ a-nưkhađa ] ấm cúng
383. 엉망이다 [ ơngmang-iđa ] bừa bãi
384. 야박하다 [ yabakhađa ] bủn xỉn, lạnh nhạt
385. 용서하다 [ yôngsơhađa ] tha thứ
* * *
388. 관광 안내소 [ koan-goang annesô ] điểm hướng dẫn du lịch
389. 관광하다 [ koan-goang-hađa ] thăm quan
390. 지도 [ chiđô ] map
391. 국립중앙박물관 [ Kungnipch’ung – angbangmulgoan ] kho lưu trữ bảo tàng Trung ương vương quốc
392. N서울 타워 [ ên Sơul tha-uơ ] tháp N Seoul
393. 고궁 [ kôgung ] cố cung
394. 전망대 [ chơnmangđe ] đài quan sát
395. 한 눈에 보다 [ han nunê pôđa ] nhìn toàn cảnh
396. 많다 [ mantha ] nhiều
* * *
399. 제공하다 [ chêgông-hađa ] phân phối
400. 구하다 [ kuhađa ] tìm kiếm
401. 따라오다 [ t’araôđa ] theo sau
402. 이용하다 [ iyông-hađa ] tận dụng / dùng
403. 편리하다 [ phyơllihađa ] tiện nghi
404. 시티투어버스 [ sithithu-ơpơsư ] xe buýt du lịch quanh thành phố
405. 볼거리 [ pôlk’ơri ] thứ để xem
406. 먹을거리 [ mơgưlk’ơri ] đồ ẩm thực ăn uống
407. 처음 [ chhơưm ] lần tiên phong
* * *
410. 여행사 [ yơhengsa ] công ty du lịch
411. 관광 안내원 [ koan-goang-anne-uơn ] hướng dẫn viên du lịch du lịch
412. 2 박 3 일 [ ibac samil ] 2 đêm 3 ngày
413. 주말 [ chu-mal ] cuối tuần
414. 성수기 [ sơngsughi ] mùa nhiều khách
415. 비수기 [ pisughi ] mùa ít khách
416. 유명하다 [ yu-myơng-hađa ] nổi tiếng
417. 취소하다 [ chhuysôhađa ] hủy bỏ
418. 설명하다 [ sơlmyơng-hađa ] lý giải
419. 출발하다 [ chhulbalhađa ] khởi hành
* * *
422. 고속버스 [ kôsôcp’ơsư ] xe buýt tốc hành
423. 표 [ phyô ] vé
424. 첫차 [ chhơtchha ] chuyến xe tiên phong
425. 막차 [ macchha ] chuyến xe sau cuối
426. 편리하다 [ phyơllihađa ] thuận tiện
427. 추가 비용 [ chhuga piyông ] ngân sách phát sinh thêm
428. 팁 [ thip ] tiền boa
429. 유물 [ yumul ] di vật
430. 유적지 [ yu-chơcch ’ i ] khu di tích lịch sử lịch sử vẻ vang
431. 제주도 [ chê-chuđô ] hòn đảo Jeju
432. 유채꽃 [ yuchhek’ôt ] hoa cải dầu
* * *
435. 여행지 [ yơhengchi ] khu vực du lịch
436. 한옥 마을 [ Hanôngmaưl ] làng nhà cổ
437. 지붕 [ chibung ] mái nhà
438. 기와 [ ki-oa ] ngói
439. 전통 혼례 [ chơnthông hôllyê ] hôn lễ truyền thống lịch sử
440. 결혼식 [ kyơlhônsic ] đám cưới
441. 한복 [ Hanbôc ] Hanbok
442. – phục trang truyền thống lịch sử
của Nước Hàn
444. 역사박물관 [ yơcs’abangmulgoan ] kho lưu trữ bảo tàng lịch sử dân tộc
445. 안내시스템 [ annesisưthêm ] mạng lưới hệ thống hướng dẫn
446. 셔틀 버스 [ syơthưl pơsư ] xe buýt chạy tuyến ngắn
447. 화장실 [ hoa-changsil ] Tolet
* * *
450. 입장료 [ ipch’angnyô ] lệ phí vào cửa
451. 무료 [ muryô ] không tính tiền
452. 기념품 [ ki-nyơmphum ] quà lưu niệm
453. 휴관일 [ hyugoanil ] ngày nghỉ
454. 문을 닫다 [ munưl tat’a ] đóng cửa
455. 운영하다 [ unyơng-hađa ] quản lý và điều hành
456. 운이 좋다 [ uni chôtha ] suôn sẻ, vận may
457. 발전 [ palch’ơn ] tăng trưởng
458. 유람선 [ yuramsơn ] thuyền thăm quan
459. 민박 [ minbac ] ở trọ nhà dân
460. 우산 [ usan ] ô, dù
461 .
462. * * *
463. 우체국 [ uchhêguc ] bưu điện
464. 우편 [ uphyơn ] dịch vụ bưu điện
465. 편지 [ phyơnchi ] lá thư
466. 우표 [ uphyô ] tem
467. 소포 [ sôphô ] bưu phẩm
468. 내용물 [ neyôngmul ] vật phẩm bên trong
469. 등기 [ tưngghi ] thư bảo vệ
470. 우편함 [ uphyơn-ham ] hòm thư
471. 국제 특급 우편 [ kucch’ê thưk’ưbuphyơn ] dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
472. 봉투 [ pôngthu ] phong bì
* * *
475. 항공우편 [ hanggông-uphyơn ] gửi đường hàng không
476. 일반우편 [ ilbanuphyơn ] gửi thông thường
477. 빠른우편 [ p’arưnuphyơn ] gửi nhanh
478. 규격봉투 [ kyugyơcp’ôngthu ] phong bì kích cỡ
479. theo lao lý
480. 영수증 [ yơngsu-chưng ] hoá đơn
481. ( 시간이 ) 걸리다 [ ( sigani ) kơlliđa ] mất ( thời hạn )
482. ( 상자에 ) 넣다 [ ( sangcha-ê ) nơtha ] cho vào ( hộp )

483. 부치다/보내다 [puchhiđa/pô-neđa] gửi

484. 우편번호 [ uphyơnbơn-hô ] mã bưu cục, số hòm thư
485. 택배 [ thecp’e ] dịch vụ chuyển tận nhà
Các bạn nhớ notes những từ vựng tiếng hàn có phiên âm tiếng việt này lại để học dần, bảo vệ năng lực tiếng hàn của những bạn sẽ nâng cao đáng kể

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.