Tổng hợp 1001 từ vựng tiếng Hàn cùng 8 chủ đề thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Hàn là nền tảng cơ bản để bạn học tốt các kỹ năng nghe, nói, đọc viết. Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề là một trong những cách học mang lại hiệu quả cao, giúp bạn ghi nhớ nhanh và lâu hơn. Trong bài viết này, Sunny sẽ tổng hợp và giới thiệu đến các bạn từ vựng thuộc một số chủ đề thân thuộc nhất nhé!

Khi học bất cứ một ngôn ngữ nào, học từ vựng theo chủ đề cũng là phương pháp học thông dụng và đặc biệt “hiệu nghiệm”, nhất là những thứ tiếng có phần “khó nhằn” như tiếng Hàn. Bên cạnh đó, nếu bạn biết kết hợp cách học từ vựng tiếng Hàn Quốc theo chủ đề với học từ vựng tiếng Hàn qua hình ảnh thì hiệu quả còn tốt hơn nữa. Đối với những bạn chưa nắm chắc cách phát âm tiếng Hàn thì nên học với các từ vựng tiếng Hàn có phiên âm theo chủ đề nhé!

Ngoài bảng từ vựng tiếng Hàn thông dụng dưới đây, nếu bạn muốn học thêm các từ vựng tiếng Hàn cơ bản khác, học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề có phiên âm thì có thể tìm đọc các loại sách từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề.

Một cuốn sách khá là hay, hấp dẫn, bổ ích mà Sunny muốn gợi ý cho các bạn đó là 3000 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề của Nhà xuất bản Hồng Đức. Cuốn sách được biên soạn theo phương pháp học từ vựng bằng hình ảnh theo chủ đề kèm chú thích và ví dụ minh họa rất đầy đủ, dễ hiểu.

Ngoài ra, nếu không muốn mất chi phí mua sách thì bạn hãy lên google tìm kiếm từ mới tiếng Hàn theo chủ đề và học online hoặc download từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề pdf để có thể học ngay cả khi không có kết nối internet. Bạn cũng có thể tham khảo tài liệu học tiếng Hàn mà Sunny đã tổng hợp nhé!

Bật mí với các bạn là hiện có rất nhiều phần mềm học tiếng Hàn cho phép bạn dịch tiếng Hàn bằng hình ảnh nên sẽ giúp ích không nhỏ cho quá trình học từ vựng của mọi người nữa đấy.

Trong khuôn khổ bài viết này, chúng mình sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn, từ vựng về đồ vật, trường học, thời tiết, du lịch, màu sắc và các món ăn. Gia đình là một chủ đề vô cùng thân thuộc nhưng Sunny sẽ không đề cập đến vì chúng mình đã có một bài viết độc lập từ vựng tiếng Hàn về gia đình rồi.

Mục Lục

  • Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp
  • Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật
  • Từ vựng tiếng Hàn về trường học
  • Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết
  •  Từ vựng tiếng Hàn về du lịch
  •  Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn
  • Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc
  • Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

Học từ vựng theo chủ đề hình ảnh về nghề nghiệp

Nghề nghiệp trong tiếng Hàn là 직업.

Nếu muốn ghi nhớ từ vựng nhanh hơn thì bạn đừng quên tìm hình ảnh chủ đề nghề nghiệp để não bộ ghi nhớ nhanh và sâu nhất nhé!

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

회사원

Nhân viên công ty

공무원

Nhân viên công chức

은행원

Nhân viên ngân hàng nhà nước

관광안내원

Hướng dẫn viên du lịch

선생님

Giáo viên

주부

Nội trợ

의사

Bác sĩ

약사

Dược sĩ

운전기사

Lái xe

경찰관

Cảnh sát

영화배우

Diễn viên điện ảnh

교통 경찰관

Cảnh sát giao thông vận tải

가수

Ca sỹ

선수

Cầu thủ

유모

Bảo mẫu

국가주석

quản trị nước

군인

Bộ đội

공증인

Công chứng viên

웨이터

Bồi bàn nam

노동자

Người lao động

웨이트리스

Bồi bàn nữ

감독

Đạo diễn

요리사

Đầu bếp

요리사

Đầu bếp

가정교사

Gia sư

가정교사

Gia sư

화가

Hoạ sĩ

회장

Tổng giám đốc

교수

Giáo sư

사장

Giám đốc

교장

Hiệu trưởng

부장

Phó giám đốc

초등학생

Học sinh cấp 1

안내원

Hướng dẫn viên

중학생

Học sinh cấp 2

산림감시원

Kiểm lâm

고등학생

Họ sinh cấp 3

택시 기사

Người lái taxi

학생

Học sinh

컴퓨터프로그래머

Lập trình viên máy tính

변호사

Luật sư

경비원

Nhân viên bảo vệ

판매원

Nhân viên bán hàng

우체국사무원

Nhân viên bưu điện

진행자

Người dẫn chương trình

여행사직원

Nhân viên công ty du lịch

문지기

Người gác cổng

기상요원

Nhân viên dự báo thời tiết

가정부, 집사

Người giúp việc

배달원

Nhân viên chuyển hàng

모델

Người mẫu

회계원

Nhân viên kế toán

과학자

Khoa học gia

부동산중개인

Nhân viên môi giới bất động sản

문학가

Nhà văn

은행원

Nhân viên ngân hàng nhà nước

악단장

Nhạc trưởng

접수원

Nhân viên tiếp tân

사진작가

Nhiếp ảnh gia

상담원

Nhân viên tư vấn

농부

Nông dân

공장장

Quản đốc

어부

Ngư dân

파출부

Quản gia

비행기조종사

Phi công

대학생

Sinh viên

기자

Phóng viên, nhà báo

작가

Tác giả

운전사

Tài xế

재단사

Thợ may

이발사

Thợ cắt tóc

갱내부

Thợ mỏ

꽃장수

Thợ chăm nom hoa

목수

Thợ mộc

사진사

Thợ chụp ảnh

페인트공

Thợ sơn

전기기사

Thợ điện

수리자

Thợ thay thế sửa chữa

인쇄공

Thợ in

정비사

Thợ sửa máy

보석상인

Thợ kim hoàn

배관공

Thợ sửa ống nước

안경사t

Thợ kính mắt

미용사

Thợ làm tóc, vẽ móng tay …

제빵사

Thợ làm bánh

통역사

Người thông dịch

원예가 [ 사 ], 정원사

Thợ làm vườn

비서

Thư kí

총리

Thủ tướng

연수생

Tu nghiệp sinh

선장

Thuyền trưởng

석사

Thạc sĩ

박사

Tiến sĩ

유학생

Du học sinh

아나운서

Phát thanh

철근공

Thợ sắt

간호사

Y tá

소방관

Lính cứu hoả

대통령

Tổng thống

작곡가

Nhạc sĩ

국회회원

Thành viên QH

도예가

Nghệ nhân làm gốm

연예인

Nghệ sĩ

성우

Người lồng tiếng

번역가

Biên dịch viên

팀장

Trưởng nhóm

Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Đồ vật là một chủ đề vô cùng quen thuộc so với mỗi tất cả chúng ta, đặc biệt quan trọng là những vật dụng trong mái ấm gia đình. Hãy cùng Sunny “ bổ trợ ” những từ vựng này ngay thôi nào !

Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Học tiếng Hàn qua hình ảnh về vật phẩm

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

창문

Cửa sổ

가스

Bếp ga

책장

Tủ sách

편지함

Hòm thư

Cửa

소파

Sofa

전화

Điện thoại

부엌

Bếp

쓰레기통

Thùng rác

카페트

Thảm

열쇠

Chìa khóa

에어콘

Điều hòa

형광등

Đèn huỳnh quang

안락의지

Ghế bành

책상

Bàn đọc sách

잔디 깎이 기계

Máy cắt cỏ

식탁

Bàn ăn

물뿌리개

Bình tưới nước

Hoa

배수관

Ống thoát nước

세탁기

Máy giặt

화면

Màn hình

커튼

Rèm hành lang cửa số

글러브

Găng tay

거울

Gương

석쇠

Bếp than

차고

Nhà xe

연탄

Than

옷장

Tủ quần áo

안락 의자

Ghế dài

침태

Giường

작업용 장갑

Găng tay lao động

Tường

모종삽

Cái bay

의자

Ghế

공구 창고

Nhà kho

냉장고

Tủ lạnh

헤지 가위

Kéo cắt cỏ

초인중

Chuông cửa

Xẻng

천장 선풍기

Quạt trần

안락의자

Ghế sôfa

천장

Trần

원격 조종

Điều khiển từ xa

Tường

텔레비전

Tv

액자

Khung ảnh

붙박이 장

Hốc tường

그림

Bức tranh

스테레오 시스템

Dàn stereo

꽃병

Bình hoa

스피커

Loa

벽난로 선반

Bệ trên lo sưởi

책장

Tủ sách

벽난로

Lò sưởi

커튼

Màn cửa

Lửa

방석

Đệm

통나무

Tấm chắn

소파

Sofa

난간

Lan can

커피 테이블

Bàn uống cafe

계단

Cầu thang

전등갓

Cái chụp đèn

단계

Bậc thang

램프

Đèn

책상

Bàn

작은 테이블

Bàn nhỏ

카펫

Thảm trải sàn

도자기

Đồ sứ

피처

Bình

도자기 찬장

Tủ đựng đồ sứ

포도주 잔

Ly rượu

의자

Ghế

물유리

Ly nước

커피 포트

Bình café

식탁

Bàn ăn

찻주전자

Ấm trà

스푼

Muỗng

Tách trà

후추병

Lọ tiêu

은그릇

Bộ dao nia

소금 뿌리

Lọ muối

설탕 그릇

Chén đựng đường

빵과 버터 플레이트

Đĩa đựng bánh mì và bơ

크리머

Kem

냅킨

Khăn ăn

샐러드 접시

Bát đựng salad

Dao

불꽃

Ngọn lửa

식탁보

Khăn bàn

양초

Nến

촛대

Chân nến

식탁보

Khăn trải bàn

뷔페

Tủ đựng đồ

Cốc

커피잔

Ly

냅킨

Khăn ăn

맥주

Bia

점시

Đĩa

식기 세척기

Máy rửa chén

냉장고

Tủ lạnh

접시 배수구

Rổ đựng chén

냉동 장치

Tủ đông

찜통

Khay hấp

얼음 쟁반

Khay đá

깡통 따개

Đồ mở hộp

캐비닛

Ngăn tủ

프라이팬

Chảo rán

전자 레인지

Lò vi sóng

병따개

Đồ mở chai

믹싱 볼

Bát trộn

소쿠리

Ly lọc

밀방망이

Đồ cán bột

냄비

Cái xoong

도마

Thớt

뚜껑

Nắp

조리대

Bàn nhà bếp

접시 씻는 액체 세제

Nước rửa chén

찻주전자

Ấm pha trà

냄비 닦이 수세미

Miếng rửa chén

버너

Lửa nhà bếp

믹서기

Máy xay sinh tố

난로

Bếp

냄비

Nồi

커피 메이커

Máy pha cafe

캐서롤

Nồi hầm

오븐

Lò nướng

깡통

Hộp băng sắt kẽm kim loại

그릴

Ngăn nướng

토스터

Máy nướng bánh mì

후라이팬

Chảo

로우스트 팬

Khay nướng

과즙짜는 기구

Máy ép nước trái cây

행주

Khăn lau

냄비

Nồi

걸이

Móc

휴지

Khăn giấy

옷걸이

Móc quần áo

머리판

Đầu bảng

옷장

Tủ quần áo

베개

Gối

보석 상자

Hộp nữ trang

매트리스

Nệm

거울

Gương

침대

Giường

Lược

목도리

Mền

솔빗

Lược trải đầu

침대 덮개

Ga trải gường

자명종

Đồng hồ báo thức

발판

Chân giuờng

서랍장

Bàn trang điểm

전등 스위치

Công tắc đèn

커튼

Màn

전화

Dây

에어컨

Điều hòa không khí

침실용 탁자

Bàn để đèn ngủ

블라인드

Rèm

깔개

Thảm

Sàn

정리장

Ngăn kéo để đồ

Từ vựng tiếng Hàn về trường học

Các từ vựng tương quan đến trường học cũng là một chủ đề vô cùng thân thiện mà chúng mình không hề bỏ lỡ đâu đấy !

Từ vựng tiếng Hàn về trường học

Từ vựng tiếng Hàn về trường học

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

선생님

Giáo viên

전문

Chuyên môn

학생

Học sinh

일반교양과목

Môn học chung

학교

Trường học

자유선택 과목

Môn học tự chọn

유치원

Trường mần nin thiếu nhi

연구소

Phòng điều tra và nghiên cứu

초등학교

Trường cấp 1

장비실

Phòng thiết bị

중학교

Trường cấp 2

교실 / 강의실

Phòng học

고등학교

Trường cấp 3

도서관

Thư viện

대학교

Đại học

독서

Đọc sách

전문 대학교

Trường cao đẳng

식당

Nhà ăn

대학원

Viện cao học

경비실

Phòng bảo vệ

석사

Thạc sỹ

여름 방학

Nghỉ hè

박사

Tiến sỹ

겨울 방학

Nghỉ đông

대학총장

Viện trưởng

입학

Nhập học

공부하다

Học tập

재학

Theo học

연구하다

Nghiên cứu

재학기간

Thời gian theo học

질문하다

Câu hỏi

시험장

Điểm thi

문법

Ngữ pháp

합격하다

Thi đỗ

수업

Tiết học

불합격하다

Thi trượt

단어

Từ ngữ

낙방

Lạc đề, thi trượt

쉽다

Dễ

졸업시험

Thi tốt nghiệp

어렵다

Khó

졸업식

Lễ tốt nghiệp

독학하다

Tự học

졸업증

Bằng tốt nghiệp

노력하다

Nỗ lực

공부를 잘하다

Học giỏi

열심하다

Chăm chỉ

공부를 못하다

Học kém

그만두다

Từ bỏ

게으르다

Lười biếng

학기초

Đầu học kỳ

게으름뱅이

Kẻ lười biếng

중간 시험

Thi giữa kỳ

책벌레

Kẻ mọt sách

기말 시험

Thi cuối kỳ

학업 성적표

Học bạ

시간표

Thời gian biểu

졸업가증서

Giấy ghi nhận tốt nghiệp trong thời điểm tạm thời

Trống

기숙사

Ký túc

전과

Toàn bộ những khoa

과학

Khoa học

수학

Môn toán

사회과학

Khoa học xã hội

문학

Môn văn

기초과학

Khoa học cơ bản

영어

Tiếng anh

심리학

Tâm lý học

외국어

Ngoại ngữ

실습생

Thực tập sinh

화학

Hóa học

학사학위

Cử nhân

물리

Vật lý

유학생

Du học sinh

생물학

Sinh vật học

학비

Học phí

지리

Địa lý

장학금

Học bổng

역사

Lịch sử

교복

Đồng phục

컴퓨터 공학

Khoa học máy tính

연구생

Nghiên cứu sinh

공민 / 국민

Công dân

교환학생

Học sinh trao đổi

체육

Thể dục

담임선생

Giáo viên chủ nhiệm

체육전문가

Nhà thể dục

예술

Nghệ thuật

운동하다

Tập thể dục

퇴학생

Học sinh bị đuổi học

Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

Từ vựng về thời tiết luôn được sử dụng thoáng rộng và thông dụng vì nó luôn gắn liền với đời sống của tất cả chúng ta. Vì vậy, để tự tin tám chuyện với những người bạn Nước Hàn thì đừng quên học từ vựng về thời tiết nhé !

Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

Học tiếng Hàn bằng hình ảnh về thời tiết

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

날씨 / 천후 / 일기

Thời tiết

초설

Tuyết đầu mùa

기후 / 천기

Khí hậu

봄눈 / 춘설

Tuyết mùa xuân

청천

Thời tiết tốt

적설

Tuyết phủ

악천후

Thời tiết xấu

눈발서다

Sắp có tuyết

좋다

Tốt

백설

Tuyết trắng

나쁘다

Xấu

열대

Nhiệt đới

쾌청

Thời tiết trong lành

열대 저기압

Áp thấp nhiệt đới gió mùa

밝다

Sáng

아열대

Cận nhiệt đới

일기예보

Dự báo thời tiết

온대

Ôn đới

폭염

Thời tiết nóng

온대 저기압

Áp thấp ôn đới

전천후

Mọi điều kiện kèm theo thời tiết

적도

Xích đạo

날씨가 카랑카랑하다

Thời tiết đẹp

난류

Dòng hải lưu nóng

염천

Khí hậu nóng nực

한류

Dòng hải lưu lạnh

구름

Mây

영향을 주다

Gây ảnh hưởng tác động

구름이 흩어지다

Mây tan

난류 / 우량

Lượng mưa

구름이 끼다

Mây dày

기상관측소

Trạm khí tượng

흐림

Trời có mây

일교차

Độ chênh lệch trong ngày ( nhiệt độ, nhiệt độ )

바람

Gió

연교차

Độ chênh lệch trong năm ( nhiệt độ, nhiệt độ )

강풍

Gió to

계절

Mùa

바람이 불다

Gió thổi

여름

Mùa hè

Mưa

첫여름

Đầu hạ

강우

Mưa to

중복

Thời gian nóng nhất trong năm

장마철

Mùa mưa

겨울

Mùa đông

비가 멈추다

Tạnh mưa

따뜻하다

Ấm áp

이슬비 / 보슬비

Mưa phùn

햇살 / 빛

Ánh sáng

태풍

Bão

태양

Mặt trời

폭풍우

Bão ( mưa + gió )

습도

Độ ẩm

홍수

Lũ lụt

건조하다

Khô hanh hao

가뭄

Hạn hán

안개

Sương mù

천둥

Sấm

짙은 안개

Sương mù dày

뇌전

Sấm sét, tin sét đánh

공기

Không khí

시원하다

Mát mẻ

찬바람

Không khí lạnh

춥다

Lạnh

축축한 공기

Không khí ẩm

덥다

Nóng

공기압력

Áp suất không khí

얼다

Cóng ( bộ phận thân thể )

온도

Nhiệt độ

첫추위

Rét đầu mùa

회오리바람

Cơn gió lốc

Tuyết

가을

Mùa thu

눈이 내리다

Tuyết rơi

분위기

Bầu không khí

눈이 녹다

Tuyết tan

이슬 / 서릿발

Sương

제설차

Xe quyét tuyết

하늘

Trời

Từ vựng tiếng Hàn về du lịch

Nước Hàn luôn là điểm đến du lịch mê hoặc, lôi cuốn lượng lớn hành khách ở khắp nơi trên quốc tế ghé thăm. Dù không thông thuộc tiếng Hàn thì mỗi vị khách du lịch cũng nên tự trang bị cho mình những từ vựng cơ bản để tránh những trường hợp “ dở khóc dở cười ” vì không biết tiếng địa phương. Cùng Sunny học ngay nào !

Từ vựng tiếng Hàn du lịch

Học tiếng Hàn bằng hình ảnh về du lịch

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

관광

Thăm quan du lịch

바다 / 항구

Biển / Cảng

관광객

Khách du lịch

국립공원

Công viên vương quốc

관광국가

Nước du lịch

기차

Tàu hỏa

관광단

Đoàn du lịch

호텔

Khách sạn

관광버스

Xe buýt du lịch

박물관

Bảo tàng

관광비

Phí du lịch

독립궁

Dinh độc lập

관광안내소

Điểm hướng dẫn du lịch

해수욕장

Bãi tắm

관광안내원

Hướng dẫn du lịch

산 / 등산하다

Núi / Leo núi

관광열차

Tàu du lịch

휴양지

Điểm nghỉ ngơi

여행

Du lịch

야외

Dã ngoại

여행비

giá thành du lịch

배낭여행

Du lịch túi balo

관광지

Điểm du lịch

Ga

관광지도

Bản đồ du lịch

보관소

Chỗ gửi đồ

여행계획

Kế hoạch du lịch

비행기표

Vé máy bay

여행사

Công ty du lịch

왕복표

Vé khứ hồi

오른쪽으로 가다

Rẽ phải

편도표

Vé một chiều

왼쪽으로 가다

Rẽ trái

국제선

Tuyến quốc tế

예약하다

Đặt trước

국내선

Tuyến trong nước

선택하다

Lựa chọn

차표

Vé xe

경찰서

Đồn công an

비행취소 / 중지

Chuyến bay bị hủy / hoãn

병원

Bệnh viện

여권

Hộ chiếu

횡단보도

Vạch kẻ đường

짐을 찾다

Tìm tư trang

국토순례

Du lịch xuyên quốc gia

비자

Visa

환전하다

Đổi tiền

슈퍼마켓

Siêu thị

면세점

Cửa hàng miễn thuế

지하철

Tàu điện ngầm

보험

Bảo hiểm

택시

Taxi

지도

Bản đồ

사우나

Nhà tắm hơi

숙박

Trọ

대사관

Đại sứ quán

Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn

Nhắc đến ẩm thực ăn uống Nước Hàn là người ta nghĩ ngay đến kim chi, rong biển, bánh gạo, … Vậy bạn đã biết những món ăn này được gọi là gì trong tiếng Hàn chưa ? Nếu chưa thì cùng Sunny update nhé !

từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

Học tiếng Hàn bằng hình ảnh về những món ăn

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

라이스 퍼이퍼
bánh tráng cuốn
뻥튀기
bánh gạo
새우 크래커
bánh phồng tôm
생선회
gỏi cá
크루아상
bánh sừng bò
미역
canh rong biển
비스킷
bánh bích quy
녹차
trà xanh
샌드위치
bánh sandwich
꼬리곰탕
canh đuôi bò
월병
bánh trung thu

rong biển
케이크, 양과자
bánh ngọt
한식
món Nước Hàn
핫케이크
bánh nướng
김치
kim chi
구운빵
bánh mì lát nướng
깍두기
kim chi củ cải
백빵
mì trắng
김치찌개
canh kimchi
머핀
bánh nướng xốp
김밥
cơm cuộn rong biển

bánh mì
된장찌개
canh tương
팬케이크
bánh xèo
콩나물국
canh giá đỗ
만두
bánh bao
순두부찌개
canh đậu hũ non
찜빵
bánh hấp
삼계탕
gà hầm sâm
스펀지 케이크
bánh bò
잡채
miến trộn
이탈리아식 국수
mì ý
비빔밥
cơm trộn
국수
hủ tiếu, phở
불고기
thịt nướng
버미첼리
miến
삼겹살
ba chỉ nướng
라면
mì gói
자장면
mì đen
볶음 국수
mì xào
냉면
mì lạnh
스파게티
mì Spagheti
우동
mì u-don

cháo

bánh gạo

cơm

rong biển
볶음 밥
cơm chiên
쌀국수
bún
백밥
cơm trắng

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc

Chủ đề quen thuộc sau cuối mà Sunny đề cập trong bài viết này chính là sắc tố. Màu sắc giúp ích cho bạn rất nhiều trong tiếp xúc, khi miêu tả người, vật phẩm, … Ngoài 7 sắc tố cơ bản thì chúng mình còn phân phối cho bạn những sắc tố lan rộng ra tương quan khác .

 tiếng Hàn về màu sắc

Từ vựng tiếng Hàn về sắc tố

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

무색의

Không màu

장밋빛

Hồng nhạt

은백색

Màu sáng chói

청록색

Màu lam

빨간색 / 붉은색

Màu đỏ

갈색 / 밤색

Màu nâu

심홍색

Đỏ tươi

보라색

Màu tím

주홍색

Đỏ chói

회색

Màu xánm

검정색 / 까만색

Màu đen

파란색 / 청색 / 푸른색

Xanh nước biển

하얀색 / 흰색

Màu trắng

은색

Màu bạc

노란색 / 황색

Màu vàng

금색

Màu vàng

주황색 / 오렌지색

Màu da cam

색깔이 진하다

Màu đậm

암녹색

Màu xanh lá cây

색깔이 연하다

Màu nhạt

초록색 / 녹색

Màu xanh lá

색깔이 어둡다

Màu tối

분홍색

Màu hồng

색깔이 밝다

Màu sáng

Từ vựng tiếng Hàn về thời hạn

Để hoàn toàn có thể học thật tốt tiếng Hàn thì điều tiên phong là bạn cần phải nắm được càng nhiều từ vựng càng tốt. Hãy cùng Sunny học thêm về những từ vựng chỉ thời hạn hay sử dụng trong đời sống hàng ngày nhất nhé !

Từ vựng tiếng Hàn về thời hạn

Tiếng Hàn 

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

Tiếng Việt

시간

Thời gian

아침

Buổi sáng, bữa sáng

월요일

Thứ 2

점심

Buổi trưa, bữa trưa

화요일

Thứ 3

저녁

Buổi tối, bữa tối

수요일

Thứ 4

오전

Buổi sáng

목요일

Thứ 5

오후

Buổi chiều

금요일

Thứ 6

Ban ngày

토요일

Thứ 7

새벽

Sáng sớm, mờ sáng

일요일

Chủ nhật

Đêm

이번주

Tuần này

오늘

Hôm nay

지난주

Tuần trước

내일

Ngày mai

다음주

Tuần sau

모레

Ngày kia

주말

Cuối tuần

글피

Ngày kìa

이번달

Tháng này

어제

Hôm qua

다음달

Tháng sau

그제 / 그저께

Hôm kia

지난달

Tháng trước

Học tiếng Hàn theo chủ đề là phương pháp học vô cùng hiệu suất cao, giúp bạn hoàn toàn có thể nhanh gọn làm chủ được ngôn từ. Hãy nhớ tích hợp cùng chiêu thức học từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.