200+ Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II Kỳ 64 (Phần 2)

Dưới đây là bài tổng hợp hơn 200 từ vựng tiếng Hàn TOPIK II ( phần 2 ). Trong quy trình giải đề, bạn nên giải đề đúng 50 phút ( thời hạn thi thực tiễn ), và không tra từ điển. Bạn hãy rèn luyện cách suy đoán nghĩ của câu trải qua mạch văn, hoặc suy đoán nghĩ của từ trải qua từ Hán – Hàn, … Khi luyện giải đề xong, bạn nên có bước lọc ra từ mới và học thuộc chúng. Điều này sẽ giúp lan rộng ra vốn từ của bạn rất nhiều. Vì từ vựng Open trong đề thi Topik trải dài trong nhiều nghành nghề dịch vụ, và Lever .

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 1~3]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
화면
Màn hình, màn ảnh
화면이 안 나와요 (Màn hình không lên hình)

2
구입하다
Mua

3
굴리다
Lăn, đảo
천천히 걸어가면서 공을 굴려 봐 (Vừa đi từ từ vừa lăn bóng thử đi)

4
연도
Năm

5
감소
Sự cắt giảm, sự bớt giảm
2015년 이후 영화관을 찾는 관객 수가 계속해서 감소하고 있습니다 (Từ sau năm 2015, lượng khách tìm đến rạp chiếu phim giảm liên tục)

6
관람료
Phí tham quan

7
[…]수가 줄다
Giảm số lượng[…]

8
여가 활동
Hoạt động giải trí
Tận dụng thời hạn rảnh rỗi để thao tác gì đó

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 4~8]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
연습실
Phòng tập

2
관리실
Phòng quản lý

3
공사
Công trình

4
소음
Tiếng ồn

5
집중이 안 되다
Không tập trung được

6
시청자
Khán giả, người xem

7
장면
Cảnh, pha

8
A이/가 B에 어울리다
A hợp với B

9
기대되다
Được mong đợi, được kỳ vọng

10
N에/에게 신경을 쓰다
Quan tâm đến N

Từ vựng tiếng Hàn [Câu 9~12]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
진료
Chẩn đoán

2
확인되다
Được xác nhận

3
검사
Kiểm tra

4
탈의실
Phòng thay đồ

5
심다
Trồng

6
화분
Chậu hoa, chậu cây

7
베란다
Ban công

8
N(으)로 옮기다
Di chuyển đến N

9
직원 연수
Đào tạo nhân viên

10
확정되다
Được xác định

11
특강
Bài giảng đặc biệt

12
서두르다
Vội vàng, gấp rút

13
강사
giảng viên, người thuyết trình

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 13~16]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
심리학 개론
Tâm lý học đại cương

2
수강 신청
Việc đăng ký học phần, đăng ký môn học

3
N에 만족하다
Hài lòng với

4
주민
Cư dân, dân cư
Người dân sống trong một khu vực nhất định

5
N이/가 설치되다
Được thiết lập, được lắp đặt

6
노래자랑 대회
Đại hội thi hát

7
야시장
Chợ đêm

8
놀이터
Khu vui chơi

9
정전
Sự cúp điện

10
불편을 겪다
Gặp bất tiện

11
차례
Thứ tự, lượt, phiên
이 열차는 지난주에도 정전 사고가 한 차례 있었는데요 (Xe lửa này cũng có một đợt bị sự cố cúp điện vào tuần trước)

12
중단하다
Đình chỉ
현재 운행을 중단하고 정밀 검사를 하고 있습니다 (Bây giờ đang đình chỉ hoạt động và tiến hành kiểm tra chi tiết)

13
정밀 검사
Sự kiểm tra  kỹ lưỡng

14
사고가 발생하다
Phát sinh sự cố

15
치료하다
Điều trị, chữa trị

16
병들다
Mắc bệnh

17
살피다
Xem xét, suy xét

18
조사하다
Điều tra

19
주변 환경
Môi trường xung quanh

20
N에 민감하다
Nhạy cảm với…

21
원인
Nguyên nhân

22
개선하다
Cải thiện

23
처방하다
Kê toa, kê đơn thuốc

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 17~20]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
동작
Động tác

2
제대로
Một cách tử tế

3
꾸준히
Điều đặn

4
따라 하다
Làm theo

5
상관없다
Không liên quan, không hề gì, không sao
가: 수미야, 왜 아무 말도 안 해? 너도 어디 가고 싶은지 말을 해 (Sumi, sao không nói gì hết vậy? cậu cũng muốn đi đâu thì nói đi)
나 : 난 어디든 상관없어. 그냥 여러 사람이 원하는 곳으로 해 ( Tớ thì ở đâu cũng được không sao. Cứ đi đến nơi mà nhiều người muốn đi đi )

6
갈등
Sự mâu thuẫn, sự bất đồng

7
분명하다
Rõ ràng
자신의 생각을 분명하게 말하면 좋겠다 (Nên nói rõ suy nghĩ của bản thân)

8
상대방
Đối phương

9
입장
Lập trường
상대방의 입장을 이해하려면 대화가 필요하다 (Để hiểu được lập trường của đối phương thì cần phải có cuộc nói nói chuyện)

10
명함
Danh thiếp

11
특이하다
Đặc biệt

12
인상적이다
Mang tính ấn tượng, có tính ấn tượng

13
기업 행사
Sự kiện của/trong doanh nghiệp

14
기획하다
Lên kế hoạch

15
파악하다
Nắm bắt
Hiểu biết chắc như đinh trường hợp hay nội dung của đối tượng người dùng hay việc nào đó

16
신제품
Sản phẩm mới

17
홍보
Sự quảng bá

18
연출하다
Tạo ra, làm ra
신제품 홍보를 위한 행사는 제품의 이미지에 맞게 분위기를 연출해야 하고요 (Sự kiện để quảng bá sản phẩm mới phải tạo ra được bầu không khí đúng với thông điệp của sản phẩm mới)

19
송년회
Tiệc tất niên

20
친목
Sự thân tình

Từ vựng tiếng Hàn [Câu 21~22]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
참고하다
Tham khảo

2
이용 후기
Hậu kỳ sử dụng
최근 조사 자료를 보면 여행객들이 호텔을 선택할 때 가장 많이 참고하는 게 이용 후기라고 해요 (Các tài liệu điều tra gần đây cho rằng khi khách du lịch lựa chọn khách sạn, cái mà họ tham khảo nhiều nhất là các review khách sạn)

3
적극적
Tích cực

4
남기다
Để lại

5
우선이다
Trước tiên, sự ưu tiên, sự ưu đãi
고객 만족도를 높이는 것이 우선이다 (Việc nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng là điều ưu tiên)

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 23~24]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
[운전면허증] 발급을 받다
Được cấp [bằng lái xe]

2
시험장
Địa điểm thi

3
당일
Trong ngày
운전면허 시험장으로 오시면 (면허증을) 당일에 받을 수 있습니다 (Nếu đến địa điểm thi bằng lái xe thì chị có thể nhận được bằng lái luôn trong ngày hôm đó)

4
지정하다
Chỉ định
신청하실 때 가까운 경찰서를 지정해서 면허증을 받으시면 돼요 (Khi đăng ký thì chị hãy chỉ ra đồn cảnh sát gần chị luôn, rồi sau đó chị có thể nhận được bằng lái)

5
재발급
Cấp phát lại

6
요청하다
Yêu cầu, đòi hỏi
면허증 발급을 위한 서류를 요청하고 있다 (Yêu cầu hồ sơ (giấy tờ) để cấp giấy phép)

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 25~26]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
소방복
Trang phục, quần áo chữa cháy

2
재활용
Việc tái sử dụng

3
전공을 살려 V
Vận dụng chuyên ngành học của mình để…

4
소재
Vật liệu, nguyên liệu

5
관심을 모으다
Thu hút sự quan tâm

6
수익금
Tiền lời, tiền lãi
현재는 가방을 판매한 수익금을 소방관의 활동을 알리는 데에 사용하고 있습니다 (Hiện tại thì số tiền lời có được khi bán túi xách đang được sử dụng vào việc quảng bá các hoạt động của lính cứu hỏa)

7
계기가 되다
Trở thành cơ hội
저희의 작은 노력이 소방관의 어려움을 한 번 더 떠올리는 계기가 되었으면 좋겠습니다 (Chúng tôi mong rằng những nỗ lực nho nhỏ của mình sẽ trở thành cơ hội khơi gợi lại sự khó khăn của lính cứu hỏa một lần nữa)

8
근무 환경
Môi trường làm việc

9
희생정신
Tinh thần hi sinh

10
본받다
Noi gương theo

11
보장하다
Bảo đảm
소방관의 안전을 보장하기 위한 대책이 필요하다 (Cần có biện pháp đối phó để bảo đảm an toàn của lính cứu hỏa)

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 27~28]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
육아 휴직
Nghỉ việc tạm thời để nuôi con
Chế độ được nghỉ việc tạm thời để nuôi con trong vòng tối đa 1 năm được hưởng lương cho người lao động có con dưới 8 tuổi hoặc có con học chưa đến lớp 2

2
권장하다
Khuyến khích

3
시각
Góc nhìn, quan điểm
제 생각엔 남성 육아를 긍정적으로 보는 시각이 많아진 게 큰 이유인 것 같아요 (Tôi nghĩ việc có nhiều quan điểm nhìn nhận tích cực về vấn đề đàn ông nuôi dạy con cái là nguyên nhân lớn)

4
하긴 = 사실 말하자면
Nói thực thì, Thực ra thì

5
일깨우다
Đánh thức, làm cho giác ngộ

6
지적하다
Chỉ trích

7
인식
Nhận thức

8
지급되다
Được chi trả, được cấp

9
시행
Dự thi hành

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 29~30]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
구독
Mua sách báo dài hạn

2
이용료
Phí sử dụng

3
해설
Diễn giải, giải thích
어려운 책은 전문가의 해설을 들으면서 읽거나 요약본으로 볼 수도 있어요 (Có thể đọc các quyển sách khó bằng việc vừa đọc vừa nghe diễn giải của chuyên gia hoặc xem bản tóm tắt)

4
요약본
Bản tóm tắt

5
음성
Âm thanh
모든 책에 음성 지원이 가능해서 이동 중에도 내용을 들을 수 있습니다( Vì tất cả các quyển sách được hỗ trợ âm thanh, nên có thể nghe nội dung quyển sách ngay cả trong lúc đang di chuyển)

6
전자책
E-book

7
개발하다
Phát triển
Nghĩ ra hay làm ra đồ vật mới

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 31~32]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
재학생
Học sinh đang theo học

2
창업
Khởi nghiệp

3
사전 교육
Đào tạo định hướng
재학생을 대상으로 한 창업 지원 사업은 사전 교육을 강화하는 방향으로 가야 한다고 생각합니다 (Tôi nghĩ rằng các dự án hỗ trợ khởi nghiệp nhằm vào đối tượng sinh viên nên hướng tới việc tăng cường đào tạo định hướng)

4
지원금
Tiền tài trợ

5
이르다
Sớm

6
부딪히다
Bị va chạm

7
진정하다 = 올바르다
Đúng đắn

8
연장하다
Gia hạn

9
회의적
Mang tính hoài nghi

10
사례
Ví dụ cụ thể
사례를 들어 상대방의 주장을 반박하고 있다 (Lấy ví dụ cụ thể để phản bác ý kiến của đối phương)

11
염려하다
Lo ngại, lo lắng
상황을 분석하면서 발생할 문제를 염려하고 있다 (Lo ngại vấn đề sẽ phát sinh khi phân tích tình hình)

12
일부
Một phần
상대의 의견을 일부 인정하며 다른 주장을 하고 있다 (Công nhận một phần ý kiến của đối phương và đang đưa ra chủ trương khác)

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 33~34]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
착륙하다
Hạ cánh

2
지면
Mặt đất

3
마찰
Sự ma sát

4
워낙
Rất

5
주입하다
Rót, đổ, truyền vào

6
산소
Khí oxy

7
유도하다
Dẫn dắt, dẫn đến
그 온도가 워낙 높아 공기를 주입한 타이어에서는 공기에 포함된 산소가 자칫 폭발을 유도할 위험이 있습니다 (Nhiệt độ quá cao nên trong lốp xe được bơm không khí, oxy trong không khí có nguy cơ gây nổ)

8
혼합되다
Bị trộn lẫn

9
질소
Nitơ

10
표면
Bề mặt, mặt ngoài

11
마찰열
Ma sát nhiệt

12
미끄러짐
Sự trơn trượt

13
최소화하다
Tối hiểu hóa, thu nhỏ tối đa

14
생성 원리
Nguyên lý hình thành

15
(무늬를) 새기다
Điêu khắc, chạm (hoa văn)

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 33~34]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
아역 배우
Diễn viên đóng vai trẻ em

2
특유
Sự đặc hữu, sự sở hữu đặc biệt

3
업적
Thành tích

4
지지
Sự ủng hộ, hậu thuẫn

5
활약하다
Hoạt động tích cực, hoạt động mạnh mẽ

6
데뷔하다
Khởi nghiệp, ra mắt, debut
김민수는 늦은 나이에 배우로 데뷔했다 (Kim Min-su debut với tư cách là diễn viên vào độ tuổi muộn)

7
국제 영화제
Liên hoan phim quốc tế

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 37~38]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
교양 프로그램
Chương trình kiến thức đại cương

2
충치
Sâu răng

3
잇몸병
Bệnh liên quan đến nướu

4
차지하다
Giành, chiếm, nắm giữ
가: 충치뿐 아니라 잇몸병으로 고생하는 젊은 분들이 상당히 많네요 (Có khá nhiều những người trẻ tuổi gặp khó khăn không chỉ với bệnh sâu răng mà còn cả với các bệnh liên quan đến nướu nữa)
나 : 네, 그 수가 전체 잇몸병 환자의 3 분의 1 을 차지할 정도니까요 ( Vâng, nó chiếm đến 1 phần 3 trong tổng số những người mắc bệnh về nướu )

5
대수롭다
Quan trọng, đáng giá
젊은 분들은 잇몸병을 대수롭지 않게 여기는 경향이 있는데요 (Những người trẻ có khuynh hướng xem nhẹ các bệnh về nướu)

6
손상되다
Bị tổn thương, bị tổn hại

7
회복되다
Được hồi phục

8
신체 기관
Cơ quan trong cơ thể

9
악영향을 끼치다
Gây ảnh hưởng xấu

10
치매
Mất trí

11
유발하다
Tạo ra, khơi dậy

12
바로잡다
Chỉnh đốn, chỉnh sửa
잇몸병에 대한 잘못된 정보를 바로잡아야 한다 (Phải chỉnh đốn lại những thông tin sai lệch về các bệnh liên quan đến nướu)

13
절반
Một nửa

14
추세
Xu thế, khuynh hướng

15
[병]을 일으키다
Gây [bệnh]

16
질환
Bệnh tật

Từ vựng tiếng Hàn [Câu 39~40]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
유출되다
Bị rò rỉ
국외로 유출된 문화재가 이렇게 많은데, 어떤 방법으로 이런 문화재들을 대시 본국으로 가져올 수 있을까요? (Có nhiều di sản văn hóa bị rò rỉ ra nước ngoài đến như vậy, ta có thể mang những di sản văn hóa đó về nước bằng phương pháp nào đây?)

2
문화재
Di sản văn hóa, tài sản văn hóa

3
본국
Nước nhà

4
국제 협약
Hiệp ước quốc tế

5
1990년대 후반
Nửa sau thập niên 1990

6
환수
Sự thu hồi

7
공조
Sự hợp tác, hiệp lực
1990년대 후반부터 문화재 환수에 대한 관심이 높아지면서 국가 간 논의와 공조가 활발해졌습니다 (Kể từ cuối những năm 1990, sự quan tâm đến việc thu hồi các tài sản văn hóa đã tăng lên, và các cuộc thảo luận, hợp tác giữa các quốc gia đã trở nên sôi động hơn)

8
대여
Cho mượn, cho mướn, cho thuê

9
기증
Hiến tặng

10
영구적
Tính vĩnh cửu, vĩnh hằng

11
바람직하다
Đúng đắn

12
일시적
Tính nhất thời

13
담화
Sự đàm thoại, đối thoại

14
민간 주도
Do người dân đóng vai trò chủ đạo, tư nhân
Là việc người dân trở thành chủ thể và dẫn dắt việc gì đó

15
협정을 체결하다
Ký kết thỏa thuận, ký kết hiệp định

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 41~42]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
감칠맛
Hương vị, vị ngon
과학자들은 오랜 논의를 거쳐 ‘감칠맛’을 다섯 번째 미각으로 인정했습니다 (Sau khoảng thời gian dài thảo luận với nhau, các nhà khoa học đã công nhận hương vị bằng vị giác thứ năm)

2
식욕을 당기게 하다
Làm tăng cảm giác thèm ăn

3
관심을 쏟다
Đổ dồn sự quan tâm

4
깊은맛
Vị đậm đà

5
유력하다
Có triển vọng

6
거론되다
Được bàn luận, thảo luận
여러 맛들이 언급되고 있지만 ‘깊은맛’이 유력한 후보로 거론되고 있습니다 (Một số hương vị được đề cập, nhưng “hương vị đậm đà” được đề cập như một ứng cử viên có triển vọng)

7
숙성
Ủ lên men (aging)

  • 숙성:  bảo quản trong thời gian dài, làm loại đi các chất không tốt, chỉ còn để lại các dưỡng chất
  • 발효: alcohol được tạo ra dưới tác động của men

8
기본양념
Gia vị cơ bản

9
우러나다
Thấm, ngấm (vị)

10
결합하다
Kết hợp

11
풍미
Hương vị
Vị cao cấp của món ăn

12
조리
Cách nấu ăn

Từ vựng tiếng Hàn [Câu 43~44]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
꼬물꼬물
Ngọ nguậy

2
헤엄을 치다
Bơi

3
자궁
Tử cung

4
탯줄
Dây nhau, dây rốn

5
어미
Con cái, con mái
어미 상어 배 속에서부터 (새끼 상어가) 헤엄치는 법과 먹이 찾는 법을 함께 익히고 있는 셈이다 (Xem như là từ khi còn trong bụng mẹ, cá mập con đã học cách bơi và bắt mồi)

6
수정이 되지 않다
Chưa/không được thụ tinh

7
무정란
Trứng không trống (trứng chưa được thụ tinh)

8
만반
Sẵn sàng, đầy đủ
세상을 살아갈 만반의 준비를 모두 마친 후 마침내 새끼 상어는 자궁 밖으로 나온다 (Sau khi hoàn tất tất cả các công việc chuẩn bị để sống ở thế giới bên ngoài, cá mập con cuối cùng cũng ra khỏi bụng mẹ)

9
서식
Cư trú, sinh sống
황갈색수염상어의 서식 공간이 점점 좁아지고 있다 (Không gian cư trú của cá mập đang dần bị thu hẹp)

10
유사하다
Tương tự

11
수분
Độ ẩm

12
배출하다
Tiết ra, thải ra

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 45~46]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
발명되다
Được phát minh

2
음악계
Giới âm nhạc

3
환영을 받다
Được chào đón, hoan nghênh

4
주도하다
Chủ đạo, dẫn dắt
Trở thành trung tâm và dẫn dắt công việc nào đó

5
오케스트라
Dàn nhạc (orchestra)

6
편성
Sự phối âm, phối thanh

7
확립되다
Được xây dựng, xác lập
음악계를 주도했던 오케스트라는 이미 악기 편성이 확립돼 있었다 (Trong một dàn nhạc – cái đã dẫn dắt cả nền âm nhạc (lúc bấy giờ), thì sự hòa âm phối khí của các nhạc cụ đã được xây dựng một cách có hệ thống)

8
조화를 이루다
Hài hòa

9
튀다
Nổi bật

10
열풍이 불다
Trào lưu đang nổi lên
색소폰이 인기를 얻기 시작한 건 20세기 들어 불기 시작한 재즈 열풍덕분이었다 (Saxophone bắt đầu được phổ biến là nhờ vào làn sóng nhạc Jazz nổi lên vào đầu thế kỷ 20)

11
맞아떨어지다
Phù hợp, ăn khớp

12
관능적
Gợi cảm

13
호소력이 짙다
Lôi cuốn

14
합주
Hòa tấu

15
위상
Địa vị, vị thế

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK II [Câu 45~46]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
대담
Tọa đàm

2
생소하다
Lạ lẫm, mới mẻ

3
조난
Gặp nạn

4
부여하다
Trao, ban

5
표지판
Biển hiệu, biển báo

6
신속하다
Nhanh chóng

7
지방자치단체
Chính quyền địa phương

8
예산
Dự toán, dự trù kinh phí

9
밀접하다
Mật thiết

10
원활하다
Suôn sẻ, trôi chảy

11
유보하다
Trì hoãn

12
협조를 당부하다
Yêu cầu hợp tác

13
시정하다
Sửa chữa

14
촉구하다
Thúc giục

Từ vựng tiếng Hàn [Câu 49~50]

STT

Từ vựng tiếng Hàn

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ/Giải thích

1
반성문
Bản kiểm điểm
Bài viết thể hiện sự xem xét lại lời nói hay hành động của bản thân, để nhận ra lỗi lầm và hối lỗi

2
소소하다
Nhỏ nhặt
Bình thường và không to tát gì

3
국정 업무
Việc triều chính

4
신하
Hạ thần

5
상소
Dâng sớ
Việc viết thành văn ý kiến hay sự tình nào đó tấu trình lên vua

6
심경
Tâm trạng

7
세계정세
Tình hình thế giới

8
동서양의 사회
Xã hội Đông – Tây

9
양상
Diện mạo, hình ảnh
18세기부터 20세기에 걸친 세계정세 변화와 동서양의 사회 문화적 교류 양상까지도 상세히 적혀 있습니다 (Nó cũng mô tả chi tiết những thay đổi trong tình hình thế giới ở thế kỷ 18 và 20, cũng như các khía cạnh của giao lưu văn hóa xã hội ở phương Đông và phương Tây)

10
상세히
Cặn kẽ, chi tiết

11
사료
Sử liệu

12
맹신
Sự tin tưởng mù quáng
Sự tin tưởng vô điều kiện mà không tính toán một cách lý trí

13
경계하다
Cảnh giác, kiêng dè
Lưu ý để không nghĩ, hành động hay làm những việc sai trái

14
훼손
Tổn thương, bị phá hoại

강구하다
Tìm tòi, nghiên cứu
Tìm kiếm phương pháp giải quyết một vấn đề nào đó

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.