Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể

Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể. Rất hữu ích với những bạn muốn mở rộng vốn từ cũng như tự tin giao tiếp thực tế.

Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể

Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể

Nhiều bạn khi học tiếng Nhật đều có chung suy nghĩ là làm sao để học nhanh và nhớ từ vựng lâu? Đó là học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề kết hợp song song giữa việc học và thực hành.

Không khó để tìm cách thực hành thực tế những từ vựng đó, ví dụ, đọc to thành tiếng từ vựng, thu âm giọng của mình phát âm từ vựng, đặt một câu hoặc tự sáng tác một đoạn hội thoại có dùng từ vựng được học … Bạn đã chuẩn bị sẵn sàng luyện công tiếng Nhật và đạt tiềm năng nói tiếng Nhật tự tin, trôi chảy chưa ?

Hôm nay tất cả chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng nhật về cơ thể người. Tất cả những từ đều có phiên âm đi kèm, bạn đọc kỹ và phát âm thành tiếng từng từ thật to nhé. Đừng ngại, đây là bước thuận tiện nhất khi học nghe nói đó !

1. 頭 あたま Atama Đầu2. 額 ひたい Hitai Trán3. 顔 かお Kao Mặt4. 耳 みみ Mimi Tai5. 目 め Me Mắt6. 鼻 はな Hana Mũi7. 口 くち Kuchi Miệng8. 舌 した Shita Lưỡi9. 顎 あご Ago Cằm10. 後頭部 こうとうぶ Koutoubu Gáy11. 歯 は Ha Răng12. 喉 のど Nodo Cổ họng13. 首 くび Kubi Cổ14. 肩 かた Kata Vai15. 胸 むね Mune Ngực16. 御腹 おなか Onaka Bụng17. 手 て Te Tay18. 腕 うで Ude Cánh tay19. 指 ゆび Yubi Ngón tay20. 足 あし Ashi Chân21. 足首 あしくび Ashikubi Cổ chân22. 踵 かかと Kakato Gót chân23. 背中 せなか Senaka Lưng24. 肘 ひじ Hiji Cùi chỏ25. 腰 こし Koshi Eo, hông26. 尻 しり Shiri Mông27. 膝 ひざ Hiza Đầu gối28. 皮膚 ひふ Hifu Da29. 骨 ほね Hone Xương30. 肋骨 ろっこつ Rokkotsu Xương sườn31. 心 こころ Kokoro Tim32. 肝臓 かんぞう Kanzou Gan33. 腸 ちょう Chou Ruột34. 大腸 だいちょう Daichou Ruột già35. 小腸 しょうちょう Shouchou Ruột non36. 腎臓 じんぞう Jinzou Thận37. 脊髄 せきずい Sekizui Tủy38. 胃 い I Bao tử39. 肺 はい Hai Phổi40. 筋 すじ Suji Gân41. 脈 みゃく Myaku Mạch42. 血 ち Chi Máu

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.