Từ Vựng Và Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Trong Bối Cảnh Công Việc

Bạn muốn làm cho một công ty của Nhật Bản ? Bạn muốn đi du học Nhật và muốn thực tập trong những công ty tại quốc gia này ? Vậy bạn đã biết đến cách xưng hô cũng như những câu nói liên tục được sử dụng trong môi trường tự nhiên công việc văn phòng hay chưa ?Trong bài viết này, Luyenthingoaingu.com sẽ ra mắt tới những bạn 1 số ít từ vựng thường trong công việc cũng như những câu tiếp xúc thường thì trong toàn cảnh công việc nhé !

Từ vựng và câu giao tiếp chuyên dùng trong tiếng Nhật

Cách xưng hô 

1. Về bản thân: Không được xưng là tôi theo cách thông thường như おれ(Ore) / ぼく (boku) / あたし (atashi) mà phải tự xưng là わたし (Watashi) / わたくし (watakushi)(Nếu nói là chúng tôi thì phải dùng わたしども).

2. Tại công ty: gọi sếp bằng cách: “Họ + chức vụ”  (Ví dụ: Katagi manager).

3. Với khách hàng: tên + 様 (sama) hoặc là tên + 殿 (dono).

4. Với người không giữ chức vụ: “Tên +さん (San)” (Tên + くん (Kun) đối với con trai ít tuổi hơn).

5. Để nói “công ty chúng tôi”: 当社 (Tōsha ) / とうしゃ(tō sha) / わが社 (Waga sha ).

6.  Để nói “công ty bạn”:  そちら様 (Sochira-sama), こちら様 (kochira-sama), 御社 / おんしゃ (onsha) .

7. Tuyệt đối: không được gắn chữ さん (San)  vào chức danh, vì điều đó biểu thị sự bất lịch sự.

Câu giao tiếp thông dụng

1. ここに夜勤はありますか ? ( Koko ni yakin wa arimasu ka ) : Ở đây có làm đêm không ?2. 毎日私は何時働きますか ? ( Mainichi watashi wa nanji hatarakimasu ka ? ) : Mỗi ngày tôi thao tác bao nhiêu tiếng ?3. いつから仕事が初めますか ? ( Itsu kara shigoto ga somemasu ka ? ) : Khi nào tôi khởi đầu thao tác ?4. 私の仕事は何ですか ? ( Watashi no shigoto wa nanidesu ka ? ) : Tôi sẽ thao tác gì ?5. 私は初めますから 、 あまりわかりません 。 教えていただけませんか. ( Watashi wa somemasukara, amari wakarimasen. Oshiete itadakemasen ka ) : Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé .6. 今日何時まで働きますか ? ( Kyō nanji made hatarakimasu ka ? ) : Hôm nay làm đến mấy giờ ?7. 誰と働きますか ? ( Dare to hatarakimasu ka ? ) : Tôi làm với ai ?8. どうぞよろしくお願い致します ( Dōzo yoroshiku onegaiitashimasu ) : Xin trợ giúp nhiều cho chúng tôi. 9. こんなに大丈夫です? (Kon’nani daijōbudesu): Làm thế này có được không ?9. こんなに大丈夫です ? ( Kon’nani daijōbudesu ) : Làm thế này có được không ?

 

 Các từ vựng tiếng Nhật trong công việc

仕事 ( shigoto ) : công việc求人 ( kyuujin ) : tuyển người就職 ( shuushoku ) : thao tác募集 ( boshuu ) : tuyển dụng急募 ( kyuubo ) : tuyển người gấp応募 ( oubo ) : đăng kí, ứng tuyển履歴書 ( rirekisho ) : đơn xin việc採用 ( saiyoo ) : sử dụng雇う ( yatou ) : làm thuê入社 ( nyuusha ) : vào công ty thao tác新社 ( shinsha ) : người mới条件 ( jouken ) : điều kiện kèm theo給与 ( kyuuyo ) : lương

給料 (kyuuryou):lương

月給 ( gettsukyuu ) : lương theo tháng時給 ( jikyuu ) : lương theo giờアルバイト ( arubaito ) : làm thêm副業 ( fukugyo ) nghề phụ, việc làm thêm正業 ( seigyou ) nghề chính交通費 ( kootsuuhi ) : phí đi lại手当て ( teate ) : trợ cấp支給 ( shikyuu ) : trả lương収入 ( shuunyuu ) : thu nhập能力 ( nouryoku ) : năng lượng問わない ( towanai ) : không yếu tố不問 ( fumon ) : không yếu tố年齢制限 ( nenreiseiken ) : số lượng giới hạn tuổi見習い ( minarai ) : làm theo働き方 ( hatarakikata ) : cách thao tác勤務 ( kinmu ) : công việcフリーター : freetime : bán thời hạn夜勤 ( yakin ) : làm đêmシフト : shift : đổi khác作業 ( sagyou ) : công việc転職 ( tenshoku ) : chuyển công việc退職 ( taishoku ) : nghỉ việc転勤 ( tenkin ) : chuyển việc 失業( shitsugyou ): thất nghiệp

Lời kết

失業 ( shitsugyou ) : thất nghiệp

Trên đây là những từ vựng tiếng nhật cơ bản trong thiên nhiên và môi trường công việc. Hi vọng những kỹ năng và kiến thức này s ẽ có ích với bạn.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.