Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết

Tết nhà những bạn về đến đâu rồi ? Nhân dịp Tết này, hãy cùng chúng mình học những từ vựng tiếng Nhật ngày Tết cùng những lời chúc mừng năm mới ý nghĩa để gửi đến bè bạn, người thân trong gia đình của mình nhé. À, mai này sang Nhật, bạn còn hoàn toàn có thể dùng để nói cho bạn hữu quốc tế của mình biết về ngày Tết truyền thống của Nước Ta là như thế nào nữa đấy .

Bắt đầu thôi nào !

 

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngày Tết

STT
Từ vựng
Romaji
Nghĩa
1
テト
Tết
2
じょや
Đêm giao thừa
3
はなび
Pháo hoa
4
しょうがつ
Ngày đầu năm mới
5
お年玉
otoshidama
Tiền lì xì
6
仏手柑
bushukan
Quả phật thủ
7
桃の木
momo no ki
Cây đào
8
きんかん
Cây quất
9

ume
Hoa mai
10
きくか
Hoa cúc
11
としのいち
Chợ Tết
12
若い枝摘み
wakaiedatsumi
Hái lộc
13
テトのお供え物
Teto no osonaemono
Đồ cúng tết
14
バインチュン
Bain chun
Bánh chưng
15
バインテト
Bainteto
Bánh tét
16
豚肉のココナッツジュース煮
Butaniku no kokonattsujūsu ni
Thịt kho nước dừa
17
春巻き
Harumaki
Nem cuốn
18
肉のゼリ
Niku no zerī
Thịt đông
19
肉ハム
Niku hamu
Chả lụa
20
醗酵ソーセージ
Hakkō sōsēji
Nem chua
21
ラッキョウの漬物
Rakkyō no tsukemono
Củ kiệu muối chua
22
ココナッツの砂糖漬け
Kokonattsu no satōdzuke
Mứt dừa

23

ショウガの砂糖漬け
Shōga no satōdzuke
Mứt gừng
24
スイカの実の塩漬け
Suika no mi no shiodzuke
Hạt dưa
25
ひまわりの実の塩漬け
Himawari no mi no shiodzuke
Hạt hướng dương

 

Tổng hợp những câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật ý nghĩa nhất

STT
Tiếng Nhật
Romaji
Nghĩa tiếng Việt
1
新年おめでとうございます
Shinnen omedetou gozaimasu
Chúc mừng năm mới !
2
明けましておめでとうございます 。
Akemashite omedetou gozaimasu
3
謹賀新年 。
Kinga Shinnen
Chúc mừng năm mới !
( Cụm từ này thường được viết trên bưu thiếp của người Nhật vào dịp Tết, mang ý nghĩa mừng năm mới )
4
よいお年を 。
Yoi otoshi o
Chúc một năm tốt đẹp !
( Câu này thường dùng chúc trước tết, chưa đến Tết )
5
皆様のご健康をお祈り申し上げます 。
Minasama no gokenkou o oinori moushiagemasu
Chúc năm mới sức khỏe thể chất dồi dào !
6
昨年は大変お世話になり ありがとうございました 。
Sakunen wa taihen osewa ni nari arigatou gozaimashita
Cảm ơn bạn vì năm vừa mới qua đã trợ giúp tôi rất nhiều !
7
本年もどうぞよろしくお願いします 。
Honnen mo douzo yoroshiku onegaishimasu .
Mong bạn sẽ liên tục giúp sức tôi trong năm tới !
8
すべてが順調にいきますように 。
Subete ga junchou ni ikimasu youni
Chúc mọi sự đều thuận tiện !
9
新しい年が順調でありますように 。
Atarashii toshi ga junchoude arimasuyou ni
Chúc năm mới mọi việc suôn sẻ !
10
謹んで新年のお喜びを申し上げます 。
Tsutsushinde shinnen no oyorokobi o moushiagemasu
Chúc bạn gặp nhiều suôn sẻ trong năm mới !
11
恭賀新年 。
Kyouga Shinnen
Chúc một năm mới tràn ngập niềm vui và niềm hạnh phúc !
12
ますます裕福になりますように 。
Masumasu yuufukuni narimasu youni
Chúc bạn ngày càng trở nên giàu sang !
13
財源が広がりますように 。
Zaigen ga hirogarimasu youni
Chúc bạn làm ăn phát đạt !
14
金運に恵まれますように 。
Kinun ni megumaremasu youni
Chúc bạn có nhiều suôn sẻ trong chuyện tiền tài !
15
幸運がもたらしますように 。
Kouun ga motarashimasu youni
Chúc năm mới sẽ mang lại nhiều điều như mong muốn và niềm hạnh phúc !
16
万事順調にいきますように 。
Manji junchou ni ikimasu youni
Chúc vạn sự đều thuận tiện !
Năm cũ sắp qua, năm mới chuẩn bị sẵn sàng tới, chúc mọi người vạn sự như mong muốn, an khang – thịnh vượng thịnh vượng. Năm mới có những niềm vui, phấn khởi mới, học tập, việc làm phơi phới. Chúc mọi người nhớ hết những từ vựng trên, cùng cố gắng nỗ lực trên con đường chinh phục tiếng Nhật nhé !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.