180 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng HAY DÙNG NHẤT

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng (mở rộng) – P1

STT

Tiếng Nhật

Hiragana

Romaji

Tiếng Việt

1
階段

かいだん

kaidan
Bậc thang
2
図面
ずめん
zumen
Bản vẽ
3
外観
がいかん
gaikan
Bề mặt
4
コンクリート
こんくりーと
konkurito
Bê tông
5
鉄筋コンクリート
てっきん こんくりーと
tekkin konkurito
Bê tông cốt sắt
6
乾燥コンクリート
かんそう こんくりーと
kansou konkurito
Bê tông khô
7
軽量コンクリート
けいりょう こんくりーと
keiryou konkurito
Bê tông nhẹ cân
8
たいキシレン
たい きしれん
tai kishiren
Bền xylen
9
ハガレー
はがれー
hagare
Bong
10

おおはんま

Búa nhỏ
11
足場
あしば
ashiba
Bục đứng thao tác
12

かべ
kabe
Bức tường
13

ほこり
hokori
Bụi
14
ブース
ぶーす
busu
Buồng phun
15
耐震構造
たいしん こうぞう
taishin kouzou
Cách cấu trúc chịu chấn động
16
耐火構造
たいか こうぞう
taika kouzou
Cách cấu trúc khó bắt lửa
17
塗り方
ぬり ほう
nuri hou
Cách sơn
18
セットはんま
せっと はんま
setto hanma
Cái búa to
19

のこぎり

Cái cưa
20
ドリル
どりる
doriru
Cái khoan
21

あな
ana
Cái lỗ
22
梯子
はしご
hashigo
Cái thang
23
バール
ばーる
baru
Cái xà beng
24
スコップ
すこっぷ
sukoppu
Cái xẻng
25
クレーン
くれーん
kuren
Cần cẩu
26
モービル ・ クレーン
もーびる ・ くれーん
mobiru ・ kuren
Cần cẩu di động
27
張る
はる
haru
Căng
28

はしら
hashira
Cây cột
29

はり

Cây kèo, xà ngang
30
ワックス
わっくす
wakkusu
Chất sáp để đánh bóng
31
流れ
ながれ
nagare
Chảy
32
耐湿性
たい しつ せい
tai shitsu sei
Chịu bền ẩm
34
耐熱性
たいねつ せい
tainetsu sei
Chịu bền nhiệt
35
耐水性
たいすいせい
taisuisei
Chịu bền nước
36
耐候性
たいこうせい
taikousei
Chịu bền thời tiết
37
たいガソリンせい
たい がそりん せい
tai gasorin sei
Chịu bền xăng
38

たいりょく

Chịu lực
39

ひびわれ

Chỗ bị nứt nẻ
40
目地
め ち
me chi
Chỗ tiếp nối
41
埋める
うめ る
ume ru
Chôn
42
耐食性
たい しょくせい
tai shokusei
Chống mòn
43
足場の棒
あしば の ぼう
ashiba no bou
Cọc giàn giáo
44
木ぐい
き ぐい
ki gui
Cọc gỗ
45
落下物注意
らっかぶつ ちゅうい
rakkabutsu chuui
Coi chừng vật phẩm trên cao rơi xuống
46
仮説道路
かせつ どうろ
kasetsu douro
Con đường dùng trong thời điểm tạm thời
47
工事
こうじ
kouji
Công sự
48
市街地工事
しがいち こうじ
shigaichi kouji
Công sự kiến thiết trong thành phố
49
基礎工事
きそこうじ
kisokouji
Công trình xây dựng cơ bản
50
工事 ・ 現場
こうじ ・ げんば
kouji ・ genba
Công trường
51
発破作業
はっぱ さぎょう
happa sagyou
Công việc dùng thuốc nổ để tìm hiểu và khám phá
52
左官
さかん
sakan
Công việc trát hồ
53
仮設工事
かせつ こうじ
kasetsu kouji
Công việc xây dựng trong thời điểm tạm thời
54
鉄筋
てっきん
tekkin
Cốt sắt
55
強度
きょうど
kyoudo
Cường độ
56

はだ

Da, mặt phẳng sơn
57
関節桁
かんせつ けた
kansetsu keta
Dầm ghép
58
工事中
こうじちゅう
koujichuu
Đang làm công sự
59
掘削する
くっさく する
kussaku suru
Đào lỗ
60
壁土
かべ つち
kabe tsuchi
Đất làm vách tường
61
安全ベルト
あんぜん べると
anzen beruto
Dây thắt lưng bảo đảm an toàn
62
塗装条件
とそう じょうけん
tosou jouken
Điều kiện sơn
63
密着
みっちゃく
mitchaku
Độ bám dính
64
グロス
ぐろす
gurosu
Độ bóng
65
光沢
こうたく
koutaku
Độ bóng
66

つや
tsuya
Độ bóng
67
硬度
こうど
koudo
Độ cứng
68
隠蔽
いんぺい
inpei
Độ phủ
69

なかぐり

Doa
70
空気清浄装置
くうき せいじょう そうち
kuuki seijou souchi
Dụng cụ lọc không khí
71
シンナー 溶媒
しんなー ようばい
shinna youbai
Dung môi
72
用材
ようざい
youzai
Dung môi
73
希釈シンナー
きしゃく しんなー
kishaku shinna
Dung môi pha
74
洗浄 シンナー
せんじょう しんなー
senjou shinna
Dung môi rửa
75
木造
もくぞう
mokuzou
Được làm bằng gỗ
76
バイプ
ばいぷ
baipu
Đường ống
79
タイル
たいる
tairu
Gạch men
80
煉瓦
れんが
renga
Gạch thẻ
81

ぐんて

Găng tay
82

さび
sabi
Gỉ
83
足場 ・ 木材の足場
あしば ・ もくざい の あしば
ashiba ・ mokuzai no ashiba
Giàn giáo
84
ゴンドラ
ごんどら
gondora
Giàn treo để thao tác trên cao
85
壁紙
かべがみ
kabegami
Giấy dán vách tường
86
脆い
もろい
moroi
Giòn
87

ぜいじゃく

Giòn yếu
88
木材
もくざい
mokuzai
Gỗ
89
施工
しこう
shikou
Khởi công xây dựng
90
軽量鉄骨
けいりょう てっこつ
keiryou tekkotsu
Khung sắt nhẹ cân
91
骨組み
ほねぐみ
honegumi
Khung sườn nhà
92
鉄骨

てっこつ

tekkotsu
Khung sườn sắt
93
折曲試験
おり きょく しけん
ori kyoku shiken
Kiểm tra bền uốn
94
建築
けんちく
kenchiku
Kiến trúc
95
埋め込む
うめこむ
umekomu
Lấp đầy
96
はめ込む
はめ こむ
hame komu
Lắp vào
97
煉瓦を敷く
れんが を しく
renga wo shiku
Lát gạch
98
ワキ
わき
waki
Lỗ làm rám mặt phẳng
99
空気孔
くうき あな
kuuki ana
Lỗ thông hơi
100
不良
ふりょう
furyou
Lỗi
101
防火構造
ぼうか こうぞう
bouka kouzou
Lối cấu trúc phòng hỏa
102

はじき

Lồi mắt cá, lõm sơn
103
削る
けずる
kezuru
Mài bớt
104

かわらぶき

Mái lợp ngói
105

やね

Mái nhà
106
研磨
けんま
kenma
Mài ráp
107
漆膜
しつ まく
shitsu maku
Màng sơn
108
サンダー
さんだー
sanda
Máy mài
109
コンクリートミキサー
こんくりーとみきさー
konkuritomikisa
Máy trộn hồ
110
立方メートル
りっぽう めーとる
rippou metoru
Mét khối
111
平方メートル
へいほう めーとる
heihou metoru
Mét vuông
112
くいうち基礎
くいうち きそ
kuiuchi kiso
Móng làm bằng cách đóng
113
ヘルメット
へるめっと
herumetto
Mũ bảo lãnh
114
土台
どだい
dodai
Nền nhà
115

かわら
kawara
Ngói lợp nhà
116
監督者
かんとくしゃ
kantokusha
Người quản đốc
117

しわ

Nhăn
118
塗装温度
とそう おんど
tosou ondo
Nhiệt độ sơn
119
工事現場
こうじげんば
koujigenba
Nơi thiết kế
120
現場
げんば
genba
Nơi, chỗ làm
121
ホース
ほーす
hosu
Ống dẫn sơn
122
調合
ちょうごう
chougou
Pha trộn
123
スレート
すれーと
sureto
Phiến đá dùng lợp nhà
124
膨れ
ふくれ
fukure
Phồng rộp
125
スプレー
すぷれー
supure
Phun
126
監督
かんとく
kantoku
Quản đốc
127
クラック
くらっく
kurakku
Rạn
128
組み立てる
くみたてる
kumitateru
Ráp nối lại
129

とこ
toko
Sàn nhà
130
アイロン
あいろん
airon
Sắt
131
乾燥
かんそう
kansou
Sấy
132
塗る 。 ペンキ
ぬる 。 ぺんき
nuru 。 penki
Sơn
133

しつ
shitsu
Sơn
135
上塗り
うわぬり
uwanuri
Sơn bóng
136
上塗
うえ ぬり
ue nuri
Sơn chồng lên
137
電着
でん ちゃく
den chaku
Sơn điện ly
138
中塗り
なか ぬり
naka nuri
Sơn lót
139
カラーペイント
からーぺいんと
karapeinto
Sơn màu
140
補強
ほきょう
hokyou
Sự bổ trợ cho mạnh hơn
141
吸音
きゅうおん
kyuuon
Sự chắn giữ âm thanh
142
給水
きゅうすい
kyuusui
Sự cung ứng nước
143
硬化
こうか
kouka
Sự cứng lại
144
配管
はいかん
haikan
Sự dẫn ống
145
盛土
じょう つち
jou tsuchi
Sự đắp ụ đất
146
釘打ち
くぎうち ち
kugiuchi chi
Sự đóng đinh
147
棟上げ
むねあげ
muneage
Sự lên khung mái nhà
148
下請け
したうけ
shitauke
Sự nhận thầu việc làm
149

たいしょく

Sự phai màu
150
配線
はいせん
haisen
Sự ráp đường dây
151
塗装
とそう
tosou
Sự sơn
152
はけ塗り
はけ ぬり
hake nuri
Sự sơn bằng cọ
153
吹き付け
ふき づけ
fuki zuke
Sự sơn bằng máy xì
154
塗り換え
ぬり かえ
nuri kae
Sự sơn lại
155
ひずみ直し
ひずみ なおし
hizumi naoshi
Sự sửa thẳng lại chỗ cong
156
モルタル塗り
もるたる ぬり
morutaru nuri
Sự tô vữa vào tường
157
補修
ほしゅう
hoshuu
Sự tu sửa
158
製図
せいず
seizu
Sự vẽ họa đồ
159
改築
かいちく
kaichiku
Sự kiến thiết lại
160
増築
ぞうちく
zouchiku
Sự thiết kế thêm vào
161

だっし

Tẩy dầu
162
エレベーター
えれべーたー
erebeta
Thang máy
163
合金鋼
ごうきん こう
goukin kou
Thép hợp kim
164
鋼板
こうばん
kouban
Thép tấm
165
完成工期
かんせい こうき
kansei kouki
Thời gian triển khai xong công sự
166
工期
こうき
kouki
Thời gian lao lý công sự
167
スケール
すけーる
sukeru
Thước dây
168
スコヤー
すこやー
sukoya
Thước vuông
169
前処理
まえしょり
maeshori
Tiền giải quyết và xử lý
170
たいアルカリせい
たい あるかり せい
tai arukari sei
Tính chịu kiềm
171
天井
てんじょう
tenjou
Trần nhà
172
アスファルト舗装
あすふぁると ほそう
asufaruto hosou
Tráng nhựa đường
173

こねる

Trộn, nhào lộn
174
ベニヤ板
べにや いた
beniya ita
Ván ép
175
断熱材
だんねつざい
dannetsuzai
Vật liệu cách nhiệt
176
骨材
ほね ざい
hone zai
Vật liệu cát, sỏi để trộn xi-măng đúc
177
建具
たてぐ
tategu
Vật liệu làm nhà
178
モルタル
もるたる
morutaru
Vữa, hồ trộn xi-măng
179
開設
かいせつ
kaisetsu
Xây dựng
180
セメント
せめんと
semento
Xi măng

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.