[Tổng hợp] 200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

Nếu như việc làm của những bạn nhu yếu phải biết những từ vựng tiếng Trung về quần áo thì bài viết này của Luyenthingoaingu.com những bạn không hề bỏ lỡ. Bài viết sẽ cung ứng cho bạn những thuật ngữ, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về những chủ đề may mặc mà tất cả chúng ta chắc như đinh nên học. Mỗi từ vựng sẽ được nghiên cứu và phân tích đơn cử pinyin, ý nghĩa. Điều đó sẽ giúp cho tất cả chúng ta thuận tiện sử dụng và hiểu kĩ hơn về thuật ngữ đó .
Trong đời sống thường nhật hàng ngày, nhà hàng và mặc chính là hai nhu yếu thiết yếu. Chính vì thế mà không chỉ những bạn học chuyên ngành may mặc sử dụng mà toàn bộ tất cả chúng ta đều sử dụng những từ vựng này .

200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

Tiếng Việt

Fú zhuāng

Phiên Âm
1
Quần áo ăn
餐服
cān fú
2
Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ
女式织锦长外套
nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào
3
Áo bành-tô
大衣
dàyī
4
Áo bơi
游泳衣
yóu yǒng yī
5
Áo bơi kiểu váy
裙式泳装
qún shì yǒng zhuāng
6
Áo bông
棉衣
miányī
7
Áo cánh
上衣
shàngyī
8
Áo choàng
卡曲衫
kǎ qū shān
9
Áo cổ đứng
立领上衣
lìlǐng shàngyī
10
Áo có lớp lót bằng bông
棉袄
mián ’ ǎo
11
Áo có tay
有袖服装
yǒu xiù fúzhuāng
12
Áo cộc tay của nam
男式便装短上衣
nánshì biànzhuāng duǎn shàngyī
13
Áo cụt tay kiểu rộng ( áo thụng )
宽松短上衣
kuān sōng duǎn shàngyī
14
Áo dài của nữ
长衫
chángshān
15
Áo đuôi nhạn
燕尾服
yàn wěifú
16
Áo gi-lê
西装背心
xī zhuāng bèixīn
17
Áo gió
风衣
fēngyī
18
Áo hai lớp
夹袄
jiá ǎo
19
Áo hai mặt ( áo kép mặc được cả hai mặt )
双面式商议
shuāng miàn shì shāngyì
20
Áo hở sống lưng
裸背式服装
luǒ bèi shì fúzhuāng
21
Áo jacket
茄克衫
jiākè shān
22
Áo jacket da
皮茄克
pí jiākè
23
Áo jacket dày liền mũ
带风帽的厚茄克
dài fēngmào de hòu jiākè
24
Áo khoác bằng nỉ dày
厚呢大衣
hòu ne dàyī
25
Áo khoác bông
棉大衣
mián dàyī
26
Áo khoác có lớp lót bông tơ
丝棉袄
sī mián ’ ǎo
27
Áo khoác có lớp lót da
皮袄
pí ǎo
28
Áo khoác da lông
毛皮外衣
máopí wàiyī
29
Áo khoác dày
厚大衣
hòu dàyī
30
Áo khoác ngắn ( gọn nhẹ )
轻便大衣
qīngbiàn dàyī
31
Áo khoác ngoài
马褂
mǎguà
32
Áo khoác ngoài bó hông
束腰外衣
shù yāo wàiyī
33
Áo khoác ngoài của nữ mặc sau khi tắm
晨衣
chén yī
34
Áo khoác ngoài kiểu thụng
宽松外衣
kuān sōng wàiyī
35
Áo khoác siêu dày
特长大衣
tècháng dàyī
36
Áo khoác thụng
宽松罩衣
kuān sōng zhàoyī
37
Áo khoác, áo choàng
罩衫
zhàoshān
38
Áo không có tay
无袖服装
wú xiù fúzhuāng
39
Áo không đuôi tôm ( lễ phục )
无尾礼服
wú wěi lǐfú
40
Áo kiểu cánh bướm
蝴蝶山
húdié shān
41
Áo kiểu cánh dơi
蝙蝠衫
biānfú shān
42
Áo kiểu thể thao
运动衫
yùndòng shān
43
Áo kimono ( nhật bản )
和服
héfú
44
Áo lót bên trong
衬里背心
chènlǐ bèixīn
45
Áo lót của nữ
女式内衣
nǚshì nèiyī
46
Áo lót rộng không có tay của nữ
女式无袖宽内衣
nǚ shì wú xiù kuān nèiyī
47
Áo lót viền đăng ten ren của nữ
女式花边胸衣
nǚ shì huābiān xiōng yī
48
Áo mặc trong kiểu Trung Quốc
中式小褂
zhōngshì xiǎoguà
49
Áo may ô bông, áo trấn thủ
棉背心
mián bèixīn
50
Áo may ô mắt lưới
网眼背心
wǎngyǎn bèixīn
51
Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ
女式宽松外穿背心
nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn
52
Áo ngắn bó sát người
紧身短上衣
jǐnshēn duǎn shàngyī
53
Áo ngủ của trẻ con
儿童水衣
értóng shuǐ yī
54
Áo ngủ dài kiểu sơ mi
衬衫式长睡衣
chèn shān shì cháng shuìyī
55
Áo ngủ, váy ngủ
睡衣
shuìyī
56
Áo sơ mi bó
紧身衬衫
jǐnshēn chènshān
57
Áo sơ mi cộc tay
短袖衬衫
duǎn xiù chènshān
58
Áo sơ mi dài tay
长袖衬衫
cháng xiù chènshān
59
Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam
仿男士女衬衫
fǎng nánshì nǚ chènshān
60
Áo sơ mi vải dệt lưới
网眼衬衫
wǎngyǎn chènshān
61
Áo tắm nữ có dây mang
有肩带的女式泳装
yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng
62
Áo thể thao
运动上衣
yùndòng shàngyī
63
Áo thọ
寿衣
shòuyī
64
Áo thun t
恤衫
xùshān
65
Áo tơi
斗蓬
dòu péng
66
Áo veston hai mặt
双面式茄克衫
shuāng miàn shì jiākè shān
67
Áo yếm, áo lót của nữ
金胸女衬衣
jīn xiōng nǚ chènyī
68
Âu phục hai hàng khuy
双排纽扣的西服
shuāng pái niǔkòu de xīfú
69
Âu phục một hàng khuy
单排纽扣的西服
dān pái niǔkòu de xīfú
70
Âu phục thường ngày
日常西装
rìcháng xīzhuāng
71
Âu phục, com lê
西装
xīzhuāng
72
Bao tay áo
套袖
tào xiù
73
Bộ thao tác áo liền quần
连衫裤工作服
lián shān kù gōngzuòfú
74
Bộ quần áo chẽn
紧身衣裤
jǐnshēn yī kù
75
Bộ quần áo jean
牛仔套装
niúzǎi tàozhuāng
76
Bộ quần áo liền quần
裤套装
kù tàozhuāng
77
Bộ quần áo săn
猎装
liè zhuāng
78
Bộ quần áo thường ngày
便服套装
biànfú tào zhuāng
79
Bộ váy nữ
女裙服
nǚ qún fú
80
Cắt nay, thợ may
裁缝
cáiféng
81
Chiều dài áo
腰身
yāoshēn
82
Chiều dài tay áo
袖长
xiù cháng
83
Chiều dài váy
裙长
qún cháng
84
Chiều rộng của vai
肩宽
jiān kuān
85
Cổ ( áo )
领口
lǐngkǒu
86
Cổ áo dài, cổ tàu
旗袍领
qípáo lǐng
87
Cổ bẻ
翻领
fānlǐng
88
Cổ chữ u u
字领
zì lǐng
89
Cổ chữ v v
字领
zì lǐng
90
Cổ cứng
硬领
yìng lǐng
91
Cổ kiểu peter pan ( xứ sở truyền thuyết thần thoại ), cổ tròn nhỏ
小圆领
xiǎo yuán lǐng
92
Cổ mềm
软领
ruǎn lǐng
93
Cổ nhọn
尖领
jiān lǐng
94
Cổ tay
领子
lǐngzi
95
Cổ thìa
汤匙领
tāngchí lǐng
96
Cổ thuyền
船领
chuán lǐng
97
Cổ vuông
方口领
fāng kǒu lǐng
98
Cửa tay áo, măng sét
袖口
xiùkǒu
99
Cuốn biên, viền vàng
金银花边
jīn yín huābiān
100
Dạ hoa văn dích dắc
人字呢
rén zì ní
101
Da lộn ( da mềm ), da thuộc
绒面革
róng miàn gé
102
Dạ melton
麦尔登呢
mài ěr dēng ní
103
Đầm bầu
孕妇服
yùnfù fú
104
Dây đeo tạp dề
围裙带
wéiqún dài
105
Đồ lót, nội y
内衣
nèiyī
106
Đồng phục học viên
学生服
xuéshēng fú
107
Đường chân kim
针脚
zhēn jiǎo
108
Đường khâu
线缝
xiàn fèng
109
Hàng len dạ
毛料, 呢子
máoliào, ní zi
110
Khuy áo
纽扣
niǔ kòu
111
Khuy cổ
领扣
lǐng kòu
112
Khuyết áo
扭襻
niǔ pàn
113
Kiểu
款式
kuǎnshì
114
Kiểu quần áo
服装式样
fú zhuāng shìyàng
115
Lễ phục
礼服
lǐfú
116
Lễ phục buổi sớm của nam
男士晨礼服
nán shì chén lǐfú
117
Lễ phục của nữ
女式礼服
nǚ shì lǐfú
118
Lễ phục quân đội
军礼服
jūn lǐfú
119
Lễ phục thường của nữ
女士常礼服
nǚ shì cháng lǐfú
120
Lót ngực của áo sơ mi
衬衫的硬前胸
chèn shān de yìng qián xiōng
121
Lót vai, đệm vai
垫肩
diàn jiān
122
Lụa thê phi tơ
塔夫绸
tǎ fū chóu
123
Lụa tơ tằm
茧绸
jiǎn chóu
124
Miếng vải lót cổ áo
领衬
lǐng chèn
125
Miếng vải lót ống ta
袖衬
xiù chèn
126
Mũ liền áo
风帽
fēng mào
127
Nắp túi
口袋盖
kǒudài gài
128
Nhung
法兰绒
fǎ lán róng
129
Nhung kẻ
灯心绒
dēng xīn róng
130
Nhung lông vịt
鸭绒
yā róng
131
Nhung mịn ( vải bông mặt chần nhung )
平绒
píng róng
132
Nhung tơ
丝绒
sīróng
133
Ống quần
裤腿
kùtuǐ
134
Ống tay
袖孔
xiù kǒng
135
Ống tay áo
袖子
xiùzi
136
Phần dưới của ống quần
裤腿下部
kùtuǐ xiàbù
137
Phec mơ tuya quần
裤子拉链
kùzi lāliàn
138
Phec mơ tuya, dây kéo
拉链
lāliàn
139
Pô pơ lin
毛葛
máo gé
140
Quần áo biển
海滨服装
hǎibīn fú zhuāng
141
Quần áo cắt may bằng máy
机器缝制的衣服
jīqì féng zhì de yīfú
142
Quần áo văn phòng
工作服
gōng zuòfú
143
Quần áo cưới
婚礼服
hūn lǐfú
144
Quần áo da
皮革服装
pígé fúzhuāng
145
Quần áo dạ hội
夜礼服
yè lǐfú
146
Quần áo da lông
毛皮衣服
máopí yīfú
147
Quần áo đặt may
钉制的服装
dīng zhì de fúzhuāng
148
Quần áo mặc ở nhà của nữ
女式家庭便服
nǚ shì jiātíng biànfú
149
Quần áo may bằng thủ công bằng tay
手工缝制的衣服
shǒu gōng féng zhì de yīfú
150
Quần áo may sẵn
现成服装
xiàn chéng fúzhuāng
151
Quần áo một màu ( quần áo trơn )
单色衣服
dān sè yīfú
152
Quần áo mùa đông
冬装
dōng zhuāng
153
Quần áo mùa hè
夏服
xiàfú
154
Quần áo mùa thu
秋服
qiū fú
155
Quần áo ngủ ( pyjamas )
睡衣裤
shuìyī kù
156
Quần áo nữ ống thẳng kiểu túi
袋式直统女装
dài shì zhí tǒng nǚzhuāng
157
Quần áo tết ( mùa xuân )
春装
chūn zhuāng
158
Quần áo thêu hoa
绣花衣服
xiùhuā yīfú
159
Quần áo thường ngày
家常便服
jiācháng biànfú
160
Quần áo trẻ con
童装
tóng zhuāng
161
Quần áo trẻ sơ sinh
婴儿服
yīng ’ ér fú
162
Quần áo vải dầu
油布衣裤
yóu bùyī kù
163
Quần áo vải hoa
花衣服
huā yīfú
164
Quần áo vải mỏng mảnh
透明的衣服
tòumíng de yīfú
165
Quần áo vải sợi bông
毛巾布服装
máojīn bù fúzhuāng
166
Quần bò, quần jean
牛仔裤
niú zǎi kù
167
Quần bông
棉裤
mián kù
168
Quần cộc, quần đùi
短裤
duǎn kù
169
Quần cưỡi ngựa
马裤
mǎkù
170
Quần dài
长裤
cháng kù
171
Quần hai lớp
夹裤
jiá kù
172
Quần ka ki
卡其裤
kǎqí kù
173
Quần liền áo
连衫裤
lián shān kù
174
Quần liền tất
连袜裤
lián wà kù
175
Quần lót
三角裤
sānjiǎo kù
176
Quần lót ngắn
短衬裤
duǎn chènkù
177
Quần nhung kẻ
灯心绒裤子
dēngxīnróng kùzi
178
Quần nhung sợi bông
棉绒裤子
mián róng kùzi
179
Quần ống chẽn lửng của nữ
紧身半长女裤
jǐnshēn bàn cháng nǚ kù
180
Quần ống chẽn, quần ống bó
瘦腿紧身裤
shòu tuǐ jǐnshēn kù
181
Quần ống loe
喇叭裤
lǎbā kù
182
Quần ống túm
灯笼裤
dēng longkù
183
Quần pyjamas
睡裤
shuì kù
184
Quần rộng
宽松裤
kuānsōng kù
185
Quần thun
弹力裤
tánlì kù
186
Quần thụng của nữ
宽松式女裤
kuān sōng shì nǚ kù
187
Quần thụng dài
宽松长裤
kuānsōng cháng kù
188
Quần vải bạt, quần vải thô
帆布裤
fānbù kù
189
Quần vải oxford
牛津裤
niújīn kù
190
Quần váy
裙裤
qún kù
191
Quần váy liền áo
连衫裙裤
lián shān qún kù
192
Quần xẻ đũng ( cho trẻ con )
开裆裤
kāi dāng kù
193
Sợi dacron
的确凉
díquè liáng
194
Sợi len tổng hợp
毛的确凉
máo díquè liáng

195

Sợi terylen
涤纶
dí lún
196
Sườn xám
旗袍
qí páo
197
Tấm khoác vai
披肩
pījiān
198
Tang phục
丧服
sāng fú
199
Tay áo
衬袖
chèn xiù
200
Tay áo nắp
装袖
zhuāng xiù
201
Terylen ( sợi tổng hợp anh )
绉丝
zhòu sī
202
Thời trang
时装
shí zhuāng
203
Thường phục
便装
biàn zhuāng
204
Thường phục của nữ
女式便服
nǚ shì biànfú
205
Tơ lụa
丝绸
sīchóu
206
Trang phục dân tộc bản địa
民族服装
mínzú fúzhuāng
207
Trang phục thủy quân
海军装
hǎijūn zhuāng
208
Trang phục kiểu tôn trung sơn
中山装
zhōng shān zhuāng
209
Trang phục tiệc tùng
节日服装
jiérì fúzhuāng
210
Trang phục lính dù
伞宾服
sǎn bīn fú
211
Trang phục nông dân
农民服装
nóng mín fúzhuāng
212
Trang phục truyền thống lịch sử
传统服装
chuán tǒng fúzhuāng
213
Túi
口袋
kǒudài
214
Túi có nắp
有盖口袋
yǒu gài kǒudài
215
Túi để đồng hồ đeo tay
表袋
biǎo dài
216
Túi ngực
上衣胸带
shàngyī xiōng dài
217
Túi phụ
插袋
chādài
218
Túi quần
裤袋
kù dài
219
Túi sau của quần
裤子后袋
kùzi hòu dài
220
Túi sau của váy
裙子后袋
qúnzi hòu dài
221
Túi trong ( túi chìm )
暗袋
àn dài
222
Vải bạt
帆布
fānbù
223
Vải crepe blister
泡泡纱
pào pao shā
224
Vải gabardin
花达呢
huā dá ní
225
Vai ka ki
咔叽布
kā jī bù
226
Vải kếp hoa
乔其纱
qiáo qí shā
227
Vải lót
衬里
chènlǐ
228
Vải ngoài ( của áo hai lớp )
衬布
chèn bù
229
Vải nhung
绒布
róng bù
230
Vải nỉ có hoa văn kẻ sọc, ô vuông …
花呢
huāní
231
Vải pô pơ lin
府绸
fǔ chóu
232
Vải sợi bông
棉布
mián bù
233
Vái túi
袋布
dài bù
234
Vải vóc
衣料
yīliào
235
Vải xéc ( beige )
哔叽
bìjī
236
Vạt áo
下摆
xiàbǎi
237
Váy
裙裤
qún kù
238
Váy có dây mang
背带裙
bēidài qún
239
Váy dài
旗袍裙
qípáo qún
240
Váy dài chấm đất
拖地长裙
tuō dì cháng qún
241
Váy đuôi cá
鱼尾裙
yú wěi qún
242
Váy hula
呼拉舞裙
hū lā wǔ qún
243
Váy lá sen
荷叶边裙
hé yè biān qún
244
Váy liền áo
连衣裙
lián yīqún
245
Váy liền áo bó người
紧身连衣裙
jǐnshēn lián yīqún
246
Váy liền áo hở ngực
大袒胸式连衣裙
dà tǎn xiōng shì lián yīqún
247
Váy liền áo không tay
无袖连衣裙
wú xiù lián yīqún
248
Váy liền áo kiểu sơ mi
衬衫式连衣裙
chèn shān shì lián yīqún
249
Váy liền áo ngắn
超短连衣裤
chāo duǎn lián yī kù
250
Váy lót dài
衬裙
chèn qún
251
Váy ngắn
超短裙
chāo duǎn qún
252
Váy ngắn vừa
中长裙
zhōng cháng qún
253
Váy nhiều nếp gấp
褶裥裙
zhě jiǎn qún
254
Váy nữ hở sống lưng
裸背女裙
luǒ bèi nǚ qún
255
Váy ống thẳng
直统裙
zhí tǒng qún
256
Váy quây
围裙
wéiqún
257
Váy siêu ngắn
超超短裙
chāo chāo duǎn qún
258
Váy thêu hoa
绣花裙
xiù huā qún
259
Viền
折边
zhé biān
260
Vòng eo
腰围
yāo wéi
261
Vòng mông
臀围
tún wéi
262
Vòng ngực
胸围
xiōng wéi
263
Y phục Trung Quốc
中装
zhōng zhuāng

Bảng size quần áo tiếng Trung

Bên cạnh đó, trong quốc tế hội nhập thời nay. Nhu cầu kinh doanh thương mại kinh doanh ngày càng tăng. Để có kỹ năng và kiến thức và kinh nghiệm tay nghề khi đi nhập hàng thì tất cả chúng ta sẽ hoàn toàn có thể mặc cả, thương lượng để lấy giá tốt mà quần áo lại vừa lòng .

Bảng kích cỡ và số đo Quần áo tiếng Trung (服装尺码)

Bảng size quần áo tiếng Trung dưới đây gồm có size quần áo tiếng Trung, chỉ số, chiều dài quần áo tiếng trung giúp bạn lựa chọn được Quần áo vừa khít nhất cho mình .

Từ vựng tiếng Trung về may mặc

1
Chiều dài tay áo
袖长
xiù cháng
2
Chiều dài váy
裙长
qún cháng
3
Chiều rộng của vai
肩宽
jiān kuān
4
Cổ ( áo )
领口
lǐngkǒu
5
Cổ áo
领子
lǐngzi
6
Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu
气泡领
qìpào lǐng
7
Cổ bẻ
翻领
fānlǐng
8
Cổ chữ U
U字领
U zì lǐng
9
Cổ chữ V
V字领
V zì lǐng
10
Cổ cứng
硬领
yìng lǐng
11
Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ
小圆领
xiǎo yuán lǐng
12
Cổ mềm
软领
ruǎn lǐng
13
Cổ nhọn
尖领
jiān lǐng
14
Cổ thìa
汤匙领
tāngchí lǐng
15
Cổ thuyền
船龄
chuán líng
16
Cổ vuông
方口领
fāng kǒu lǐng
17
Cửa tay áo, măng sét
袖口
xiù kǒu
18
Dạ hoa văn dích dắc
人字呢
rén zì ní
19
Da lộn
绒面革
róng miàn gé
20
Đăng ten vàng / bạc
金银花边
jīn yín huābiān
21
Đường khâu, đường may
线缝
xiàn fèng
22
Đường may, đường khâu
针脚
zhēnjiǎo
23
Đường xếp li ở cổ tay áo
衬袖
chèn xiù
24
Hàng len dạ
毛料, 呢子
máoliào, ní zi
25
Kích thước sống lưng áo, vòng eo sống lưng
腰身
yāoshēn
26
Kiểu
款式
kuǎnshì
27
Kiểu quần áo
服装式样
fúzhuāng shìyàng
28
Lai quần
裤腿下部
kùtuǐ xiàbù
29
Lót ngực của áo sơ mi
衬衫的硬前胸
chènshān de yìng qián xiōng
30
Lót vai, đệm vai
垫肩
diànjiān
31
Miếng vải lót cổ áo
领衬
lǐng chèn
32
Miếng vải lót ống tay
袖衬
xiù chèn
33
Nắp túi
口袋盖
kǒudài gài
34
Nỉ áo khoác ( melton )
麦尔登呢
mài ěr dēng ní
35
Ống quần
裤腿
kùtuǐ
36
Ống tay
袖孔
xiù kǒng
37
Ồng tay áo
袖子
xiùzi
38
Quần áo
服装
fúzhuāng
39
Quần áo biển
海滨服装
hǎibīn fúzhuāng
40
Quần áo cắt may bằng máy
机器缝制的衣服
jīqì féng zhì de yīfú
41
Quần áo văn phòng
工作服
gōngzuòfú
42
Quần áo cưới
婚礼服
hūn lǐfú
43
Quần áo da
皮革服装
pígé fúzhuāng
44
Quần áo da lông
毛皮衣服
máopí yīfú
45
Quần áo đặt may
定制的服装
dìngzhì de fúzhuāng
46
Quần áo làm bằng vải dầu
油布衣裤
yóu bùyī kù
47
Quần áo may sẵn
现成服装
xiànchéng fúzhuāng
48
Quần áo may bằng tay thủ công
手工缝制的衣服
shǒugōng féng zhì de yīfú
49
Quần áo một mầu ( quần áo trơn )
单色衣服
dān sè yīfú
50
Quần áo mùa đông
冬装
dōngzhuāng
51
Quần áo mùa hè
夏服
xiàfú
52
Quần áo mùa thu
秋服
qiū fú
53
Quần áo ngủ ( pyjamas )
睡衣裤
shuìyī kù
54
Quần áo Tết ( mùa xuân )
春装
chūnzhuāng
55
Tay áo giả
套袖
tào xiù
56
Tay vòng nách
装袖
zhuāng xiù
57
Thời trang
时装
shízhuāng
58
Thường phục
变装
biàn zhuāng
59
Trang phục dân tộc bản địa
民族服装
mínzú fúzhuāng
60
Trang phục thủy quân
海军服装
hǎijūn fúzhuāng
61
Trang phục tiệc tùng
节日服装
jiérì fúzhuāng
62
Trang phục nông dân
农民服装
nóngmín fúzhuāng
63
Trang phục truyền thống lịch sử
传统服装
chuántǒng fúzhuāng
64
Túi
口袋
kǒudài
65
Túi áo ngực
上衣胸带
shàngyī xiōng dài
66
Túi có nắp
有盖口袋
yǒu gài kǒudài
67
Túi nhỏ
表袋
biǎo dài
68
Túi quần
裤袋
kù dài
69
Túi sau quần
裤子后袋
kùzi hòu dài
70
Túi sau váy
裙子后袋
qúnzi hòu dài
71
Túi sườn, túi cạnh
插袋
chādài
72
Túi trong ( túi chìm )
暗袋
àn dài
73
Vạt áo
下摆
xiàbǎi
74
Viền
折边
zhé biān
75
Vòng eo
腰围
yāowéi
76
Vòng mông
臀围
tún wéi
77
Vòng ngực
胸围
xiōngwéi
78
Y phục Trung Quốc
中装
zhōng zhuāng

Từ vựng tiếng Trung về phụ kiện quần áo

1
Ca-ra-vát, cà vạt
领带
lǐngdài
2
Cái kẹp dây mang tất
吊袜带夹子
diàowàdài jiázi
3
Cái kẹp tóc
发夹
fǎ jiā
4
Dây đeo ( quần, váy )
背带
bēidài
5
Dây đeo tất
吊袜带
diàowàdài
6
Găng tay
手套
shǒutào
7
Kẹp cà vạt
领带扣针
lǐngdài kòu zhēn
8
Khăn choàng vai, áo choàng không tay ( của phụ nữ )
披肩
pījiān
9
Khăn mùi soa, khăn tay
手帕
shǒupà
10
Khăn mùi soa ( gắn trên túi áo veston của nam )
装饰手帕
zhuāngshì shǒupà
11
Khăn quàng cổ
围巾
wéijīn
12
Khăn quàng cổ dài
长围巾
cháng wéijīn
13
Lưới búi tóc
发网
fǎ wǎng
14
Tất, vớ
袜子
wàzi
15
Tất ( vớ ) lông cừu
羊毛袜
yángmáo wà
16
Tất dài
长筒袜
zhǎng tǒng wà
17
Tất liền quần
连裤袜
lián kù wà
18
Tất ngắn
短袜
duǎn wà
19
Tất ni lông
尼龙袜
nílóng wà
20
Tất sợi tơ tằm
丝袜
sīwà
21
Thắt lưng ( dây nịt )
裤带, 腰带
kù dài, yāodài
22
Thắt lưng da ( dây nịt da )
皮带
pídài

Từ vựng tiếng Trung về giặt là

1
phơi quần áo
衣服烘干
Yīfú hōng gān
2
gấp quần áo
折叠衣服
Zhédié yīfú
3
may quần áo
缝制衣服
Féng zhì yīfú
4
giặt quần áo
洗衣服
Xǐ yīfú
5
mặc quần áo
连衣裙
Liányīqún
6
Móc treo quần áo
衣架
Yījià
7
dầu xả quần áo
衣服护发素
Yīfú hù fā sù
8
ủi quần áo
熨衣服
Yùn yīfú
9
quần áo đôi
双层衣服
Shuāng céng yīfú
10
quần áo bầu
当选的衣服
Dāngxuǎn de yīfú

Áo trễ vai tiếng Trung là gì ?

Áo trễ vai ( hay tất cả chúng ta còn gọi là áo trệt vai ) giúp cho người mặc khoe trọn bờ vai quyến rũ, do đó phục trang này thường chỉ thích hợp với những cô nàng như mong muốn chiếm hữu bờ vai mảnh, không quá rộng và đặc biệt quan trọng là xương quai xanh điệu đàng. Tuy nhiên với sự biến điệu của những nhà phong cách thiết kế, áo trễ vai đã được phong cách thiết kế với nhiều mẫu mã giúp cho những chị em mũm mĩm hay mảnh khảnh đều hoàn toàn có thể chọn được kiểu áo trễ vai tương thích với mình. Tiếng Trung áo trễ vai là 裸肩式服装 / luǒ jiān shì fúzhuāng /. Hiện nay mẫu áo này rất được lòng những Fan Hâm mộ thời trang ở tổng thể những độ tuổi .

上衣Shàngyī

Áo ( Từ này dùng để chỉ chung toàn bộ những loại áo nha )
立领上衣
Lìlǐng shàngyī
Áo cổ đứng ( Nước Ta mình hay gọi là áo cổ đức hay áo cổ tàu )
运动上衣
Yùndòng shàngyī
Áo thể thao
裸背裙 Luǒ bèi qún
Váy hở sống lưng
旗袍
Qípáo
Sườn xám
喇叭裤
Lǎbā kù
Quần ống loe

Áo đôi tiếng Trung là gì ?

Áo đôi là việc một đôi bạn trẻ ( thường là những cặp đôi bạn trẻ đang yêu nhau ) cùng mặc hiện chung một kiểu phục trang để lưu lại mối quan hệ của họ giống như một cách để chứng minh và khẳng định chủ quyền lãnh thổ của họ. Tiếng Trung áo đôi là 情侣衫 / qínglǚ shān / hay 1 số ít người Trung sử dụng 情侣装 / qínglǚ zhuāng / để gọi. Đây đang là xu thế thời trang của những đôi bạn trẻ trẻ .

Áo phao lông vũ tiếng Trung là gì ?

Áo lông vũ là mẫu mã áo khoác mặc bên ngoài vào mùa đông với lớp áo giữ nhiệt bên trong được làm từ lông vũ của gia cầm, thường là vịt hoặc ngỗng. Lớp vỏ áo bên ngoài cùng thì thường được làm từ những vật liệu mà có độ bền cao như polyeste và nylon. Áo phao lông vũ tiếng Trung là 羽毛大衣 ( Yǔmáo dàyī ), mẫu áo này có vẻ như đang đứng top 1 trên tất toàn quốc tế trong việc sử dụng để tránh rét. Áo lông vũ có giá tiền cao vì quy trình giải quyết và xử lý cầu kì để ra được một thành phẩm áo lông vũ. Điều đặc biệt quan trọng để phân biệt áo lông vũ là lông vũ tự nhiên sẽ bị khét đặc trưng khi cháy. Còn áo lông vũ sợi tự tạo khi gặp nhiệt lớn hay cháy sẽ co lại như nhựa dẻo .

Hội thoại mua quần áo tiếng Trung

会 话 Hội thoại

A

  • 欢迎光临 ! Huānyíng guānglín ! Chào mừng đến với shop !
  • 我想买一件35岁男人穿的上衣 。 Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn 35 suì nánrén chuān de shàngyī. Tôi muốn mua một chiếc áo cho nam tầm 35 tuổi .
  • 我们店男装上衣有很多种的 。 您想买男装衬衫 , T恤还是外套 ? Wǒmen diàn nánzhuāng shàngyī yǒu hěnduō zhǒng de. Nín xiǎng mǎi nánzhuāng chènshān, T xù háishì wàitào ? Cửa hàng chúng tôi có rất nhiều kiểu áo dành chon am. Anh muốn mau áo sơ mi, áo phông thun hay áo khoác ?
  • 我想买件男衬衫 。 Wǒ xiǎng mǎi jiàn nán chènshān. Toi muốn mua áo sơ mi .
  • 好的 , 我们店男装衬衫是多种多样的 , 样式是很现代 , 赶时髦的 。 您想看长袖衬衫还是短袖衬衫 ? Hǎo de, wǒmen diàn nánzhuāng chènshān shì duō zhǒng duōyàng de, yàngshì shì hěn xiàndài, gǎnshímáo de. Nín xiǎng kàn cháng xiù chènshān háishì duǎn xiù chènshān ? Vâng, shop chúng tôi áo sơ mi nam mẫu mã rất phong phú và văn minh, hợp thời trang. Ngài muốn xem áo sơ mi dài tay hay ngắn tay .
  • 长袖的 。 Cháng xiù de. Dài tay .
  • 好的 。 今年长袖衬衫设计简单 、 时尚 , 做工精细 。 这是2013年新款的男装衬衫 , 请您看看 。 Hǎo de. Jīnnián cháng xiù chènshān shèjì jiǎndān, shíshàng, zuògōng jīngxì. Zhè shì 2013 nián xīnkuǎn de nánzhuāng chènshān, qǐng nín kàn kàn. Vâng, áo sơ mi dài tay năm nay được phong cách thiết kế đơn thuần, thời thượng, đường may tinh xảo. Đây là mẫu mới nhất năm 2013, mời anh xem .
  • 都很好看的 , 我喜欢这式样 , 有哪些颜色 ? Dōu hěn hǎokàn de, wǒ xǐhuān zhè shìyàng, yǒu nǎxiē yánsè ? Đều rất đẹp, tôi thích kiểu này, có những màu nào ?
  • 是的 , 有白色 , 黑色和绿色 。 Shì de, yǒu báisè, hēisè hé lǜsè. Vâng, có màu trắng, màu đen và màu xanh .
  • 你想哪个颜色适合我呢 ? Nǐ xiǎng nǎge yánsè shìhé wǒ ne ? Cô nghĩ màu nào hợp với tôi nhất ?
  • 好 , 我想黑色给你带来阔气 , 白色雅致和绿色使您变得更年经 。 Hǎo, wǒ xiǎng hēisè gěi nǐ dài lái kuòqì, báisè yǎzhì hé lǜsè shǐ nín biàn dé gēng nián jīng. À, tôi nghĩ màu đen mang lại cho anh vẻ sang trọng và quý phái, màu trắng nho nhã và màu xanh sẽ giúp anh tươi tắn hơn, đều rất hợp với anh đấy .
  • 好吧 , 我可以试穿吗 ? Hǎo ba, wǒ kěyǐ shì chuān ma ? Được, tôi mặc thử được không ?
  • 当然可以啊 , 先生 , 请您进试衣间 。 Dāngrán kěyǐ a, xiānshēng, qǐng nín jìn shì yī jiān. Đương nhiên là được, mời anh vào phòng thay đồ .
  • 我经常穿尺码L 。 Wǒ jīngcháng chuān chǐmǎ L. Tôi thường mặc size L .

B

  • 你好 , 你需要什么 ? nǐ hǎo, nǐ xūyào shénme ? Xin chào, chị cần gì ạ ?
  • 我想买裙子 , 今年最流行什么款式的裙子 ? 熟皮的吗 ? Wǒ xiǎng mǎi qúnzi, jīnnián zuì liúxíng shénme kuǎnshì de qúnzi ? Shú pí de ma ? Tôi muốn mua váy, năm nay mẫu nào phổ cập nhất ? hàng thuộc da à ?
  • 不是的 , 今年流行韩版的雪纺的裙子款式 , 各式各样的雪纺连衣裙 , 裙子 。 颜色稍微偏亮一点 , 最好素一点 , 不要太过花哨 , 给人一种清新的感觉 。 你看这款是怎么样 ? Bùshì de, jīnnián liúxíng hánbǎn de xuě fǎng de qúnzi kuǎnshì, gè shì gè yàng de xuě fǎng liányīqún, qúnzi. Yánsè shāowéi piān liàng yīdiǎn, zuì hǎo sù yīdiǎn, bùyào tàiguò huāshào, jǐ rén yī zhǒng qīngxīn de gǎnjué. Nǐ kàn zhè kuǎn shì zěnme yàng ? Không phải, năm nay mốt mẫu váy voan kiểu Nước Hàn, những loại váy liền, chân váy vải voan. Màu sắc hơi sáng một chút ít, tốt nhất nên đơn thuần, không nên quá màu mè, cho người ta cảm xúc tươi mới. Chị xem kiểu này được không ?
  • 我喜欢 , 很适合我 , 多少钱 ? Wǒ xǐhuān, hěn shìhé wǒ, duōshǎo qián ? Tôi thích, rất hợp với tôi, bao nhiêu tiền ?
  • 很便宜 , 50 万而已 。 Hěn piányí, 50 wàn éryǐ. Rất rẻ, chỉ 500 nghìn thôi ạ .
  • 为什么那么贵呢 ? Wèishéme nàme guì ne ? Tại sao lại đắt như vậy ?
  • 因为是从韩国进口的产品 , 你看看 , 面料是100 % 棉花的 。 Yīn wéi shì cóng hánguó jìnkǒu de chǎnpǐn, nǐ kàn kàn, miànliào shì 100 % miánhuā de. Bởi vì là loại sản phẩm nhập khẩu từ Nước Hàn, chị nhìn xem, vật liệu là 100 % cotton .
  • 那洗过的会退色吗 ? Nà xǐguò de huì tuìshǎi ma ? Vậy khi giặt rồi có phai màu không ?
  • 绝对不会的 , 手洗会更好的 。 Juéduì bù huì de, shǒuxǐ huì gèng hǎo de. Tuyệt đối không ạ, giặt tay thì sẽ tốt hơn .
  • 我会买两个 , 可以减少一点儿吗 , 小姐 ? Wǒ huì mǎi liǎng gè, kěyǐ jiǎnshǎo yīdiǎn er ma, xiǎojiě ? Nhưng tôi sẽ mua hai cái, có bớt chút được không cô ?
  • 放心吧 , 我们店零售价就是别人的批发价 , 别的地方买不起 。 如果你买两个 , 每个我会减少两万 。 Fàngxīn ba, wǒmen diàn língshòu jià jiùshì biérén de pīfā jià, bié dì dìfāng mǎi bù qǐ. Rúguǒ nǐ mǎi liǎng gè, měi gè wǒ huì jiǎnshǎo liǎng wàn. Yên tâm đi, shop chúng tôi giá kinh doanh bán lẻ như bán sỉ, chị không mua được ở đâu với giá này đâu. Nếu chị mua hai chiếc tôi sẽ bớt mỗi chiếc 20 nghìn .
  • 也行 , 帮我包起来吧 。 Yě xíng, bāng wǒ bāo qǐlái ba. Vậy cũng được, giúp tôi gói lại .

Vậy là chúng mình học thêm được khá nhiều từ mới trong chủ đề đồ gia dụng rồi đấy ! Các bạn có thấy mê hoặc không nào ! Hãy cùng tò mò nhiều từ vựng hơn nữa nhé !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.