Từ vựng tiếng Trung văn phòng , nhân viên nào cũng phải biết

Ngày nay, tất cả chúng ta tận mắt chứng kiến một số lượng lớn những công ty nhà nước và tư nhân ngày càng ngày càng tăng. Điều đó đã mang lại thời cơ việc làm cho rất nhiều lao động trong nước. Không những thế, thời hạn gần đây tận mắt chứng kiến làn sóng lớn những lao động Nước Ta xuất khẩu lao động sang Trung Quốc, Đài Loan. Sau đây, luyenthingoaingu.com sẽ gửi đến những bạn những từ vựng về tiếng Trung văn phòng hay sử dụng trong việc làm hàng ngày. Đặc biệt những nhân viên cấp dưới văn phòng không được bỏ lỡ bài viết này nhé !

Từ vựng tiếng Trung văn phòng

1
album đựng tài liệu

资料册

Zīliào cè
2
băng dán trồng
涂改带
Tú gǎi dài
3
băng keo
胶带架
Jiāodài jià
4
bảng lật
活动挂图
Huó dòng guà tú
5
bìa hồ sơ
文件夹
Wénjiàn jiā
6
bìa hồ sơ còng bật
盒式文件夹
Hé shì wénjiàn jiā
7
bìa hồ sơ treo
县挂式文件夹
Xiàn guà shì wénjiàn jiā
8
bút ký
签字笔
Qiānzì bǐ
9
bút màu ghi nhớ
记号笔
Jìhào bǐ
10
bút viết bẳng
白板笔
Báibǎn bǐ
11
cốc nhựa
纸杯
Zhǐbēi
12
con dấu cao su đặc
橡皮图章
Xiàngpí túzhāng
13
dao cắt giấy
裁纸刀片
Cái zhǐ dāopiàn
14
điện thoại thông minh
电话
Diàn huà
15
đinh rệp
图钉
Tú dīng
16
găm / kẹp giấy
曲别针
Qū bié zhēn
17
giá đựng hồ sơ
大号账本夹
Dà hào zhàng běn jiā
18
giấy Fax
传真纸
Chuánzhēn zhǐ
19
giấy ghi nhớ
办公贴
Bàngōng tiē
20
Giấy in
打印纸
Dǎyìn zhǐ
21
Giấy Photo
复印纸
Fùyìn zhǐ
22
giấy than
复写纸
Fù xiě zhǐ
23
giây thun
皮筋
Pí jīn
24
hé hộp đựng hồ sơ
档案盒
Dǎng ’ àn
25
hộp bút
笔筒
Bǐ tǒng
26
kéo
剪刀
Jiǎndāo
27
keo gián
液体胶水
Yètǐ jiāo shuǐ
28
kẹp giấy nhiềumàu
彩色长尾夹
Cǎisè cháng wěi jiā
29
kim găm
订书钉
Dìng shū dīng
30
máy bấm lỗ
打孔器
Dǎ kǒng qì
31
máy fax
传真机
Chuánzhēn jī
32
máy ghim
订书机
Dìng shū jī
33
máy in
打印机
Dǎyìnjī
34
máy Photo
复印机
Fùyìnjī
35
máy Scan
扫描仪
Sǎomiáo yí
36
máy tính
电脑
Diàn nǎo
37
mực đóng dấu
快干印泥
Kuài gān yìnní
38
mực in
印油
Yìn yóu
39
nhãn
标签
Biāo qiān
40
nhật ký công tác làm việc
议程
Yìchéng
41
thước
直尺
Zhí chǐ
42
tủ đựng hồ sơ
文件柜
Wén jiàn guì

 

Tự học tiếng Trung cho nhân viên cấp dưới văn phòng

 

实用语句 những câu thường dùng
1. 欢迎您加入我们公司

Huānyíng nín jiārù wǒmen gōngsī
Chào mừng anh gia nhập công ty chúng tôi

2. 请 。 。 。 多多指教

qǐng… Duōduō zhǐjiào
Mong…chỉ bảo

3. 有什么需要帮忙的 , 您尽管开口

yǒu shé me xūyào bāngmáng de, nín jǐnguǎn kāikǒu
Nếu có gì cần giúp đỡ, anh cứ nói

4. 我一定尽力而为

wǒ yīdìng jìnlì ér wéi
Tôi sẽ cố gắng hết sức

5. 我带您去您的办公室看一下吧

wǒ dài nín qù nín de bàngōngshì kàn yīxià ba
Tôi đưa anh đi xem phòng làm việc nhé

6. 真不知道该怎么感谢你

zhēn bù zhīdào gāi zěnme gǎnxiè nǐ
Thật chẳng biết phải cảm ơn cô thế nào cho phải

7. 挺好的

tǐng hǎo
Rất tốt

8. 您看还有什么问题吗 ?

nín kàn hái yǒu shé me wèntí ma?
Anh xem còn có vấn đề gì nữa không?

9. 暂时没有了

Zhànshí méiyǒule
Tạm thời thì không

10. 如果有问题再找我

rúguǒ yǒu wèntí zài zhǎo wǒ
Nếu có vấn đề gì thì cứ tìm tôi nhé

11. 他约我这个时间来见他

tā yuē wǒ zhège shíjiān lái jiàn tā
Ông ấy hẹn tôi đến gặp ông ấy vào giờ này

12. 我和他几年前认识的 , 关系一直很好

wǒ hé tā jǐ nián qián rènshí de, guānxì yīzhí hěn hǎo
Tôi và anh ấy quen nhau mấy năm trước, quan hệ của chúng tôi rất tốt.

13. 你的专业很对口

nǐ de zhuānyè hěn duìkǒu
Chuyên ngành của anh rất phù hợp

14. 我被一家电器公司任命为青春去的主管 。

wǒ bèi yījiā diànqì gōngsī rènmìng wèi qīngchūn qù de zhǔguǎn.
Tôi được một công ty đồ điện nhận vào làm giám sắt khu vực Thanh Xuân

15. 我对那家公司的发展前景丧失信心

Wǒ duì nà jiā gōngsī de fǎ zhǎn qiánjǐng sàngshī xìnxīn
Tôi không còn niềm tin vào tiền đồ phát triển của công ty đó.

16. 你说得很有道理

Nǐ shuō dé hěn yǒu dàolǐ
Anh nói rất có lý

17 我经常听孟海说贵公司的实情

wǒ jīngcháng tīng mèng hǎi shuō guì gōngsī de shíqíng
Tôi thường nghe Mạnh Hải kể về tình hình của quý công ty

18 我相信他推荐的人一定不错

wǒ xiāngxìn tā tuījiàn de rén yīdìng bùcuò
Tôi tin người mà cậu ấy tiến cử chắc chắn sẽ rất tốt

19. 这件事就这么定了

zhè jiàn shì jiù zhème dingle
Việc này quyết định như vậy đi

20. 你尽快来上班吧

nǐ jǐnkuài lái shàngbān ba
Anh mau chóng đến làm nhé

21 人到齐了

rén dào qíle
Mọi người đến đủ cả rồi

22. 现在可以开始开会了

xiànzài kěyǐ kāishǐ kāihuìle
Bây giờ có thể bắt đầu cuộc họp được rồi

23. 大家轮流发言

dàjiā lúnliú fāyán
Mọi người lần lượt phát biểu

24. 由你开始吧

yóu nǐ kāishǐ ba
Bắt đầu từ cậu đi

25. 对 。 。 。 你怎么看

duì… Nǐ zěnme kàn
Cậu thấy thế nào về…?

26. 今天时间有限

jīntiān shíjiān yǒuxiàn
Thời gian hôm nay có hạn

27. 会后我们再具体讨论

Huì hòu wǒmen zài jùtǐ tǎolùn
Chúng ta sẽ bàn cụ thể trong cuộc họp lần sau

28. 这个任务就交给你了

zhège rènwù jiù jiāo gěi nǐle
Nhiệm vụ này sẽ giao cho anh

29. 大家还有别的问题吗 ?

dàjiā hái yǒu bié de wèntí ma?
Mọi người còn vấn đề gì nữa không?

30. 散会

Sànhuì
Giải tán cuộc họp

31. 借这个机会大肆宣传

jiè zhège jīhuì dàsì xuānchuán
Nhân cơ hội này tha hồ tuyên truyền

32. 我这就来

wǒ zhè jiù lái
Tôi sẽ đến ngay

33. 对你提出的一些建议我很感兴趣

duì nǐ tíchū de yīxiē jiànyì wǒ hěn gǎn xìngqù
Tôi rất có hứng thú với những đề nghị của cậu đưa ra

34 想当面听听你的看法

xiǎng dāngmiàn tīng tīng nǐ de kànfǎ
Muốn trực tiếp nghe ý kiến của cậu

35 提高生产效率

tígāo shēngchǎn xiàolǜ
Nâng cao hiệu quả sản xuất

36. 作调研

zuò diàoyán
Tiến hành điều tra nghiên cứu

37. 降低生产成本

jiàngdī shēngchǎn chéngběn
Hạ giá thành sản xuất

38. 您过奖了

nín guòjiǎngle
Ông quá khen

39 我对你的方案原则上持肯定态度

wǒ duì nǐ de fāng’àn yuánzé shàng chí kěndìng tàidù
Về nguyên tắc, tôi đồng ý với phương pháp của anh

40. 我一定认真完成任务

wǒ yīdìng rènzhēn wánchéng rènwù
Nhất định tôi sẽ cố gắng hoàn thành nhiệm vụ

41 就这样

jiù zhèyàng
Cứ như vậy đi

42 请问你们谢总在吗 ?

qǐngwèn nǐmen xiè zǒng zài ma?
Xin hỏi tổng giám đốc Tạ có ở đó không?

43. 请问您是哪位 ?

Qǐngwèn nín shì nǎ wèi?
Xin hỏi ông là ai?

44. 您找他有什么事 ?

Nín zhǎo tā yǒu shé me shì?
Ông tìm ông ấy có việc gì không ạ?

45. 我想和谢总约一个时间见见面

Wǒ xiǎng hé xiè zǒng yuē yīgè shíjiān jiàn jiànmiàn
Tôi muốn hẹn gặp với tổng giám đốc Tạ

46 请您稍等一会儿

qǐng nín shāo děng yīhuǐ’er
Xin ông đợi một chút

47 你把电话转进来吧

nǐ bǎ diànhuà zhuǎn jìnlái ba
Cậu chuyển cuộc gọi vào đi

48 忙得一塌糊涂

máng dé yītāhútú
Bận túi bụi

49 吃顿便饭

chī dùn biànfàn
Ăn bữa cơm thường

50 你看周四中午一块吃午饭怎么样 ?

nǐ kàn zhōu sì zhōngwǔ yīkuài chī wǔfàn zěnme yàng?
Cậu thấy ăn trưa vào thứ năm có được không

51 不见不散

Bùjiàn bú sàn
Không gặp không về

52 瞎忙

xiā máng
Bận túi bụi

53 你看着点吧 , 我随便

Nǐ kàn zhuó diǎn ba, wǒ suíbiàn
Anh xem rồi chọn đi, tôi thì thế nào cũng được

54 你有什么忌口没有 ?

nǐ yǒu shén me jìkǒu méiyǒu?
Cậu có kiêng gì không?

55 我是有事相求

Wǒ shì yǒushì xiāng qiú
Tôi có việc muốn nhờ

56 这倒是

zhè dǎoshì
Đúng vậy

57 将来有需要帮忙的 , 尽管开口

jiānglái yǒu xūyào bāngmáng de, jǐnguǎn kāikǒu
Sau này có gì cần giúp đỡ thì cứ nói

58 我敬你一杯

wǒ jìng nǐ yībēi
Tôi chúc anh một ly

59 你跟我客气什么

nǐ gēn wǒ kèqì shénme
Anh còn ngại gì với tôi nữa

60 你们不太像话了

nǐmen bù tài xiànghuàle
Các cậu thật chẳng ra làm sao

61 有这样的事 ?

yǒu zhèyàng de shì?
Có chuyện như vậy sao?

62 造成很大的损失

Zàochéng hěn dà de sǔnshī
Gây ra tổn thất rất lớn

63 确实不对

quèshí bùduì
Chắc chắn là sai rồi

64 你先息怒

Nǐ xiān xīnù
Xin ông bớt giận

65 你们一定要给我一个说法

nǐmen yīdìng yào gěi wǒ yīgè shuōfǎ
Nhất định các anh phải cho tôi một lời giải thích

66 我马上给你一个满意的答复

wǒ mǎshàng gěi nǐ yīgè mǎnyì de dáfù
Tôi sẽ cho ông một câu trả lời vừa ý ngay lập tức

67 这确实是我们工作的疏忽

zhè quèshí shì wǒmen gōngzuò de shūhū
Đó thực sự là sơ suất trong công việc của chúng tôi

68 我再次向您表示歉意

wǒ zàicì xiàng nín biǎoshì qiànyì
Tôi thực sự xin lỗi ông lần nữa

70 有问题请您随时与我们沟通

yǒu wèntí qǐng nín suíshí yǔ wǒmen gōutōng
Có vấn đề gì xin anh cứ liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào

Từ vựng tiếng Trung phòng nhân sự

Dưới đây là tổng thể những từ vựng có ích dành cho phòng nhân sự thông dụng nhất lúc bấy giờ. Cùng luyenthingoaingu.com khám phá kĩ hơn về những từ vựng này nhé !
质量检验员 、 质检员
Zhì liàng jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
Nhân viên kiểm tra chất lượng ( vật tư, loại sản phẩm, thiết bị, … )
炊事员
Chuī shì yuán
nhân viên cấp dưới căn phòng nhà bếp
公关员
Gōng guān yuán
nhân viên cấp dưới quan hệ công chúng
食堂管理员
Shí táng guǎn lǐyuán
nhân viên cấp dưới quản trị nhà ăn
企业管理人员
Qǐyè guǎnlǐ rén yuán
nhân viên cấp dưới quản trị xí nghiệp sản xuất
采购员
Cǎi gòu yuán
nhân viên cấp dưới thu mua
绘图员
Huì tú yuán
nhân viên cấp dưới vẽ kỹ thuật
女工
Nǚ gōng
nữ công nhân
车间
Chē jiān
phân xưởng
保卫科
Bǎo wèi kē
phòng bảo vệ
环保科
Huán bǎo kē phòng
bảo vệ thiên nhiên và môi trường
工艺科
Gōng yìkē
phòng công nghệ tiên tiến
政工科
Zhèng gōng kē
phòng công tác làm việc chính trị
供销科
Gōng xiāo kē
phòng cung tiêu
会计室
Kuà ijì shì
phòng kế toán
人事科
Rén shì kē
phòng nhân sự
生产科
Shēng chǎn kē
phòng sản xuất
财务科
Cái wù kē
phòng tài vụ
设计科
Shè jì kē
phòng phong cách thiết kế
组织科
Zǔ zhī kē
phòng tổ chức triển khai
运输科
Yùn shū kē
phòng vận tải đường bộ
车间主任
Chē jiān zhǔ rèn
quản đốc phân xưởng
仓库保管员
Cāng kù bǎo guǎn yuán
thủ kho
秘书
Mì shū
thư ký
出纳员
Chū nà yuán
thủ quỹ
班组
Bān zǔ
tổ ca
技术革新小组
Jìshù géxīn xiǎozǔ
tổ nâng cấp cải tiến kỹ thuật
工段长
Gōng duàn zhǎng
tổ trưởng quy trình
总经理
Zǒng jīnglǐ
tổng giám đốc
工厂医务室
Gōngchǎng yīwù shì
trạm xá xí nghiệp sản xuất
科长
Kē zhǎng
trưởng phòng
党委办公室
Dǎng wěi bàn gōng shì
văn phòng Đảng ủy
团委办公室
Tuán wěi bàn gōng shì
văn phòng Đoàn người trẻ tuổi
厂长办公室
Chǎng zhǎng bàn gōng shì
văn phòng giám đốc
技术研究所
Jìshù yán jiū suǒ
viện điều tra và nghiên cứu kỹ thuật
劳动安全
Láo dòng ān quán
an toàn lao động
生产安全
Shēng chǎn ān quán
bảo đảm an toàn sản xuất
奖状
Jiǎng zhuàng
bằng khen
劳动保险
Láo dòng bǎo xiǎn
bảo hiểm lao động
安全措施
Ān quán cuò shī
giải pháp bảo đảm an toàn
旷工
Kuàng gōng
bỏ việc
夜班
Yè bān
ca đêm
中班
Zhōng bān
ca giữa
日班
Rì bān
ca ngày
早班
Zǎo bān
ca sớm
工资级别
Gōng zī jíbié
những bậc lương
定额制度
Dìng’é zhìdù
chính sách định mức
三班工作制
Sān bān gōng zuò zhì
chính sách thao tác ba ca
八小时工作制
Bā xiǎo shí gōng zuò zhì
chính sách thao tác ngày 8 tiếng
生产制度
Shēng chǎn zhìdù
chính sách sản xuất
考核制度
Kǎohé zhìdù
chính sách sát hạch
奖惩制度
Jiǎng chéng zhìdù
chính sách thưởng phạt

工资制度

Gōng zī zhìdù
chính sách tiền lương
奖金制度
Jiǎng jīn zhì
dù chính sách tiền thưởng
会客制度
Huìkè zhìdù
chính sách tiếp khách
冷饮费
Lěng yǐnfèi
ngân sách nước uống
工资冻结
Gōngzī dòng jié
cố định và thắt chặt tiền lương
就业
Jiù yè
có việc làm
工资名单
Gōng zī míng dān
list lương
出勤
Chū qín
đi làm
病假条
Bìng jià tiáo
đơn xin nghỉ ốm
解雇
Jiě gù
đuổi việc, sa thải
记过
Jì guò
ghi lỗi
管理效率
Guǎnlǐ xiàolǜ
hiệu suất cao quản trị
办公室
bàn gōng shì
Văn phòng
行政人事部
xíng zhèng rén shì bù
Phòng hành chính nhân sự
财务会计部
cái wù hùi jì bù
Phòng Tài chính kế toán
销售部
xiào shòu bù
Phòng kinh doanh thương mại
产生计划部
chǎn shèng jì huà bù
Phòng kế hoạch sản xuất
采购部 – 进出口
cǎi gòu bù – jìn chù kǒu
Phòng mua và bán – Xuất nhập khẩu
工厂机构和管理
Gōng chǎng jīgòu hé guǎnlǐ
Cơ cấu và quản trị nhà máy sản xuất
厂医
Chǎng yī
bác sĩ xí nghiệp sản xuất
门卫
Mén wèi
bảo vệ
工厂食堂
Gōng chǎng shí táng
nhà bếp ăn nhà máy sản xuất
班组长
Bān zǔ zhǎng
ca trưởng
技师
Jì shī
cán bộ kỹ thuật
工厂小卖部
Gōng chǎng xiǎo màibù
căng tin nhà máy sản xuất
劳动模范
Láo dòng mó fàn
chiến sĩ thi đua, tấm gương lao động
技术顾问
Jì shù gù wèn
cố vấn kỹ thuật
工段
Gōng duàn
quy trình
工人
Gōng rén
công nhân
计件工
Jì jiàn gōng
công nhân ăn lương mẫu sản phẩm
合同工
Hé tong gōng
công nhân hợp đồng
技工
Jì gōng
công nhân kỹ thuật
老工人
Lǎo gōng rén
công nhân lâu năm
童工
Tóng gōng
công nhân nhỏ tuổi
维修工
Wéi xiū gōng
công nhân thay thế sửa chữa
临时工
Lín shí gōng
công nhân thời vụ
先进工人
Xiān jìn gōng rén
công nhân tiên tiến và phát triển
青工
Qīng gōng
công nhân trẻ
运输队
Yùn shū duì
đội vận tải đường bộ
经理
Jīng lǐ
giám đốc
厂长
Chǎng zhǎng
giám đốc nhà máy sản xuất
会计 、 会计师
Kuàijì, kuàijì shī
kế toán
仓库
Cāng kù
kho
工程师
Gōng chéng shī
kỹ sư
学徒
Xué tú
người học việc
科员
Kē yuán
nhân viên cấp dưới
推销员
Tuī xiāo yuán
nhân viên cấp dưới bán hàng
出勤计时员
Chū qínjì shí yuán nhân
viên chấm công
检验工
Jiǎn yàn gōng
nhân viên cấp dưới kiểm phẩm
全薪
Quán xīn
( hưởng ) lương rất đầy đủ
半薪
Bàn xīn
( hưởng ) nửa mức lương
开除
Kāi chú
khai trừ
物质奖励
Wù zhí jiǎnglì
khen thưởng vật chất
警告处分
Jǐng gào chǔ fēn
kỷ luật cảnh cáo
管理技能
Guǎnlǐ jìnéng
kỹ năng và kiến thức quản trị
加班工资
Jiā bān gōng zī
lương tăng ca
月工资
Yuè gōng zī
lương tháng
日工资
Rì gōng zī
lương theo ngày
计件工资
Jìjiàn gōng zī
lương theo loại sản phẩm
周工资
Zhōu gōng zī
lương theo tuần
年工资
Nián gōng zī
lương tính theo năm
工资差额
Gōng zī chà’é
mức chênh lệch lương
工资水平
Gōng zī shuǐ píng
mức lương
婚假
Hūn jià
nghỉ cưới
产假
Chǎn jià
nghỉ đẻ
缺勤
Quē qín
nghỉ làm
病假
Bìng jià
nghỉ ốm
事假
Shì jià
nghỉ vì việc riêng
管理人员
Guǎnlǐ rén yuán
nhân viên cấp dưới quản trị
工资袋
Gōngzī dài
phong bì tiền lương
夜班津贴
Yèbān jīn tiē
phụ cấp ca đêm
管理方法
Guǎnlǐ fāng fǎ
giải pháp quản trị
质量管理
Zhì liàng guǎn lǐ
quản trị chất lượng
民主管理
Mín zhǔ guǎn lǐ
quản trị dân chủ
计划管理
Jì huà guǎn lǐ
quản trị kế hoạch
科学管理
Kē xué guǎn lǐ
quản trị khoa học
技术管理
Jì shù guǎn lǐ
quản trị kỹ thuật
生产管理
Shēng chǎn guǎn lǐ
quản trị sản xuất
工资基金
Gōng zī jījīn
quỹ lương
工伤事故
Gōng shāng shìgù
sự cố tai nạn thương tâm lao động
工伤
Gōng shāng
tai nạn đáng tiếc lao động
临时解雇
Lín shí jiěgù
trong thời điểm tạm thời đuổi việc
安全操作
Ān quán cāo zuò
thao tác bảo đảm an toàn
失业
Shī yè
thất nghiệp
奖励
Jiǎng lì
thưởng
出勤率
Chū qín lǜ
tỉ lệ đi làm
工资率
Gōng zīlǜ
tỉ lệ lương
缺勤率
Quē qínlǜ
tỉ lệ nghỉ làm
保健费
Bǎo jiàn fèi
tiền bảo vệ sức khỏe thể chất
加班费
Jiā bān fèi
tiền tăng ca
奖金
Jiǎn gjīn
tiền thưởng
工资标准
Gōng zī biāo zhǔn
tiền lương

Nhân viên văn phòng tiếng Trung là gì ?

Nhân viên văn phòng là bộ phận gần như không thể thiếu của bất cứ doanh nghiệp nào. … Nhân viên văn phòng làm các công việc liên quan đến thủ tục hành chính như: Công tác lễ tân, sắp xếp lịch làm việc, lịch họp cũng như trang bị cơ sở vật chất cho công ty khi có nhu cầu. Trong tiếng Trung nhân viên văn phòng là 办事员 / Bànshìyuán/. Dưới đây là từ ngữ bổ sung về các chức vụ khác trong bộ phận công ty nhé !

STT
Tiếng Trung
Pinyin
Tiếng Việt
1
董事长
dǒng shì zhǎng
quản trị Hội đồng quản trị
2
副董事长
fù dǒng shì zhǎng
Phó quản trị
3
总裁
zǒng cái
quản trị
4
副总裁
fù zǒng cái
Phó quản trị
5
总经理
zǒng jīnglǐ
Tổng giám đốc
6
副总经理
fù zǒng jīnglǐ
Phó Tổng giám đốc
7
执行长
zhíxíng zhǎng
Giám đốc điều hành quản lý
8
经理
jīnglǐ
Giám đốc
9
福理
fù lǐ
Phó Giám đốc
10
协理
xiélǐ
Phó Giám đốc, trợ lí
11
襄理
xiānglǐ
Trợ lí giám đốc
12
处长
chù zhǎng
Trưởng phòng
13
副处长
fù chù zhǎng
Phó phòng
14
特别助理
tèbié zhùlǐ
Trợ lí đặc biệt quan trọng
15
课长
kèzhǎng
Giám đốc bộ phận
16
副课长
fù kèzhǎng
Phó phòng
17
主任
zhǔrèn
Chủ nhiệm
18
副主任
fù zhǔrèn
Phó chủ nhiệm
19
助理
zhùlǐ
Trợ lí
20
秘 书
mìshū
Thư ký
21
领班
lǐngbān
Trưởng nhóm
22
副组长
fù zǔzhǎng
Tổ phó
23
管理师
guǎnlǐ shī
Bộ phận quản lí
24
组长
zǔzhǎng
Tổ trưởng
25
副管理师
fù guǎnlǐshī
Phó quản lí
26
管理员
guǎnlǐ yuán
Quản lí
27
工程师
gōngchéngshī
Kỹ sư
28
专员
zhuānyuán
Chuyên gia
29
系统工程师
xìtǒng gōngchéngshī
Kỹ sư mạng lưới hệ thống
30
技术员
jìshùyuán
Kỹ thuật viên
31
策划工程师
cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư kế hoạch
32
主任工程师
zhǔrèn gōngchéngshī
Kỹ sư trưởng
33
专案工程师
zhuān àn gōngchéngshī
Kỹ sư dự án Bất Động Sản
34
高级技术员
gāojí jìshùyuán
Kỹ thuật viên hạng sang
35
顾问工程师
gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư tư vấn
36
高级工程师
gāojí gōngchéngshī
Kỹ sư hạng sang
37
副工程师
fù gōngchéngshī
Kỹ sư link
38
助理技术员
zhùlǐ jìshùyuán
Trợ lí kỹ thuật
39
作业员
zuòyè yuán
Nhân viên tác nghiệp
40
职员
zhíyuán
Nhân viên
41
厂长
chǎng zhǎng
Xưởng trưởng
42
副厂长
fù chǎng zhǎng
Phó xưởng
43
实习生
shí xí shēng
Thực tập sinh

 

Các bạn nhân viên cấp dưới đang làm văn phòng thì đừng lúng túng nữa nha học xong những từ vựng này chúng mình hoàn toàn có thể tiếp xúc tự do trong những công ty ! Những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành này chắc như đinh có ích cho nhưng bạn đang làm văn phòng đấy !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.