+ 200 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán không nên bỏ qua

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành Kế toán

– Hiện nay, nhu cầu sử dụng lao động Việt Nam của các công ty Trung Quốc đang gia tăng. Một trong những ngành nghề hot nhất chính là ngành kế toán. Nhưng nếu muốn làm việc trong lĩnh vực này, bạn cần phải có sẵn một lượng
– Hiện nay, nhu yếu sử dụng lao động Nước Ta của những công ty Trung Quốc đang ngày càng tăng. Một trong những ngành nghề hot nhất chính là ngành kế toán. Nhưng nếu muốn thao tác trong nghành nghề dịch vụ này, bạn cần phải có sẵn một lượng từ vựng nhất định để tiếp xúc và thao tác thuận tiện hơn .

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu hiểu về các Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán một cách đầy đủ và rõ ràng nhất.

Tiếng Trung chuyên ngành kế toán (Phần 1)

Từ vựng ngành kế toán: Chức vụ/职务/ Zhíwù

1
Kế toán
会计
Kuàijì

2
Kế toán trưởng
会计主任
kuàijì zhǔrèn

3
Nhân viên kế toán
会计员
kuàijì yuán

4
Trợ lí kế toán
助理会计
zhùlǐ kuàijì

5
Kế toán giá thành
成本会计
chéngběn kuàijì

6
Kế toán nhà máy
工广会计
gōng guǎng kuàijì

7
Kế toán sản xuất
制造会计
zhìzào kuàijì

8
Kế toán công nghiệp
工业会计
gōngyè kuàijì

9
Kiểm toán trưởng
审计长
shěnjì zhǎng

10
Kiểm toán
审计
shěnjì

11
Kiểm soát viên
主管会计
zhǔguǎn kuàijì

12
Người giữ sổ sách
簿记员
bùjì yuán

13
Người giữ sổ cái
计账员
jì zhàng yuán

14
Thủ quỹ
出纳
chūnà

15
Nhân viên lưu trữ hồ sơ
档案管理员
dǎng’àn guǎnlǐ yuán

16
Thanh tra
精查
jīng chá

Kế toán (会计名称 /Kuàijì míng chēng)

17
Văn phòng kế toán
单位会计
dānwèi kuàijì

18
Thủ tục kế toán
会计程序
Kuàijì chéngxù

19
Quy trình kế toán
会计规程
kuàijì guīchéng

20
Năm tài chính
会计年度
kuàijì niándù

21
Kì kế toán
会计期间
kuàijì qíjiān

22
Pháp quy kế toán thống kê
主计法规
zhǔ jì fǎguī

23
Trình tự kiểm toán
查帐程序
chá zhàng chéngxù

24
Kiểm toán định kì
定期审计
dìngqí shěnjì

25
Kiểm toán đặc biệt
特别审计
tèbié shěnjì

26
Kiểm toán lưu động
巡回审计
xúnhuí shěnjì

27
Kiểm toán thuận chiều
顺查
shùn chá

28
Kiểm toán đột xuất
突击检查
tújí jiǎnchá

29
Kiểm tra điểm
抽查
chōuchá

30
Kiểm tra theo
跟查
gēn chá

31
Kiểm tra ngược
逆查
nì chá

32
Kiểm tra tỉ mỉ
精查
jīng chá

33
Kiểm tra nội bộ
内部核查
nèibù héchá

34
Kiểm tra toàn bộ
全部审查
quánbù shěnchá

35
Chứng cứ kiểm toán
查帐证据
chá zhàng zhèngjù

36
Thu thập tài liệu
搜集材料
sōují cáiliào

37
Thẩm tra đổi chiếu
复核
fùhé

38
Chứng nhận kiểm tra sổ sách
查帐证明
chá zhàng zhèngmíng

39
Ngày kiểm tra sổ sách
查帐日期
chá zhàng rìqí

40
Ý kiến của người kiểm toán
查帐人意见
chá zhàng rén yìjiàn

Từ vựng ngành kế toán trong tiếng Trung: Văn bản, văn kiện

Từ mới tiếng Trung chuyên ngành kế toán

41
Bản dự thảo dự toán
预算草案
yùsuàn cǎo’àn

42
Bản quyền
著作权
Zhùzuòquán

43
Bán thành phẩm
在制品
Zài zhìpǐn

44
Bảng báo cáo lỗ lãi
损益表
sǔnyì biǎo

45
Bảng báo cáo tài chính
财务报表
cáiwù bàobiǎo

46
Bảng báo cáo tài chính hợp nhất
合并决算表
hébìng juésuàn biǎo

47
Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày
工作日表
gōngzuò rì biǎo

48
Bảng cân đối kế toán
资产负债表
zīchǎn fùzhài biǎo

49
Bảng cân đối thử
试算表
shì suàn biǎo

50
Bằng chứng kế toán
查账证据
cházhàng zhèngjù

51
Bảng đối chiếu nợ
对账单
duì zhàngdān

52
Bảng đối chiếu thu chi
收支对照表
shōu zhī duìzhào biǎo

53
Bảng kê giá thành
成本计算表
chéngběn jìsuàn biǎo

54
Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư
用料单
yòng liào dān

55
Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt
库存表
kùcún biǎo

56
Bảng kê tài khoản ngân hàng
银行结单
yínháng jié dān

57
Bảng kèm theo
附表
fù biǎo

58
Bảng lương
工资单, 工资表
gōngzī dān, gōngzī biǎo

59
Bảng phân tích tiền lương
工资分析表
gōngzī fēnxī biǎo

60
Bảng quyết toán
决算表
juésuàn biǎo

61
Bảng so sánh
比较表
bǐjiào biǎo

62
Bảng tổng hợp thu chi
汇总表
huìzǒng biǎo

63
Bảng tổng hợp tiền lương
工资汇总表
gōngzī huìzǒng biǎo

64
Báo cáo 10 ngày
旬报
xún bào

65
Báo cáo năm
年报
niánbào

66
Báo cáo ngày
日报
rìbào

67
Báo cáo tháng
月报
yuè bào

Hội thoại cách sử dụng từ vựng tiếng Trung ngành kế toán

Dưới đây là một đoạn hội thoại ngắn để giúp các bạn hình dung rõ nét hơn về cách sử dụng các thuật ngữ mà chúng tôi cung cấp.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán
A : 会计员需要做什么 ? – Kế toán viên cần phải làm những gì ?
B : 会计员是要负责做报表和交接财务消息的人 – Kế toán viên là người chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trong những báo cáo giải trình và tiếp xúc về thông tin kinh tế tài chính .
A : 我在数字和财务这些方面都挺好的 。 会计员常做哪种报表 ? Tôi rất giỏi về những số lượng và tiền tài. Nhân viên kế toán thường phải làm những báo cáo giải trình gì ?
B : 特别多 。 有日报 , 旬报 , 月报 , 年报 , 还有工资表 , 决算表 , 财务报表等等 。 数不起啊 ! –
A : 这么多 ! 那有没有更具体的会计工作啊 ? – Có vị trí kế toán nào đơn cử không ?
B : 平时会有会计主任 , 会计员和助理会计 – Có bốn vị trí chính là kế toán công, kế toán quản trị, kế toán của chính phủ nước nhà, và truy thuế kiểm toán nội bộ .
A : 听起来好像有点复杂 , 但是我很感兴趣 ! Nghe có vẻ như hơi phức tạp nhỉ, nhưng mà tôi rất thích !
B : 我们的公司在缺了一个助理会计的职务 。 你如果想做就立马应聘吧 ! _ Công ty tôi đang thiếu trợ lí kế toán, nếu cậu muốn làm thì mau ứng tuyển đi !

Từ vựng tiếng Trung ngành Kế toán (Phần 2)

“Học kế toán kể cũng nhàn… chỉ là đầu hơi lạnh xíu thôi!”
Vẫn còn rất nhiều những thuật ngữ trình độ khác cần phải học nếu muốn trở thành một nhân viên cấp dưới giỏi. Tiếp theo, tất cả chúng ta sẽ cùng khám phá sâu hơn về những thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành kế toán – kinh tế tài chính, đặc biệt quan trọng là những thuật ngữ tương quan đến ngân sách .

Từ vựng ngành kế toán: Chi phí – khoản thu chi

1
Các khoản phải thu dài hạn khác
其它长期应收款项
Qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng

2
Các khoản trả trước
预付款项
Yùfù kuǎnxiàng

3
Các khoản trả trước khác
其它预付款项
Qítā yùfù kuǎnxiàng

4
Cải tạo đất
土地改良物
Tǔdì gǎiliáng wù

5
Cải tạo đất- đánh giá lại tăng
土地改良物 -重估增值
Tǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhí

6
Cải thiện quyền lợi thuê
租赁权益改良
Zūlìn quányì gǎiliáng

7
Cấp
直支
zhí zhī

8
Cấp phát tài chính
财务拨款
cáiwù bōkuǎn

9
Chi

zhī

10
Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ
起动费
qǐdòng fèi

11
Chi phí chế tạo
制造费用
zhìzào fèiyòng

12
Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy
工厂维持费
gōngchǎng wéichí fèi

13
Chi phí hành chính, chi phí văn phòng
办公费
bàngōngfèi

14
Chi phí kiểm toán
查账费用
cházhàng fèiyòng

15
Chi phí lợi tức
利息费用
lìxí fèiyòng

16
Chi phí nghiệp vụ
业务费用
yèwù fèiyòng

17
Chi phí nhà nước
公费
gōng fèi

18
Chi phí nhân sự
人事费用
rénshì fèiyòng

19
Chi phí phân bổ
摊派费用
tānpài fèiyòng

20
Chi phí phần mền máy tính
计算机软件
Jìsuànjī ruǎnjiàn

21
Chi phí phát hành trái phiếu
债券发行成本
Zhàiquàn fāxíng chéngběn

22
Chi phí quản lý
管理费用
guǎnlǐ fèiyòng

23
Chi phí quản lý vật liệu
材料管理费
cáiliào guǎnlǐ fèi

24
Chi phí quảng cáo
广告费
guǎnggào fèi

25
Chi phí tạm thời
临时费
línshí fèi

26
Chi phí thành lập
开办费
Kāibàn fèi

27
Chi phí thường xuyên
经常费
jīngcháng fèi

28
Chi phí tiền trợ cấp hõan lại
递延退休金成本
Dì yán tuìxiū jīn chéngběn

29
Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp)
开办费
kāibàn fèi

30
Chi phí trả trước
预付费用
Yùfù fèiyòng

31
Chi phí vận chuyển
运输费
yùnshū fèi

32
Chi phí xúc tiến thương mại
推广费用
tuīguǎng fèiyòng

33
Chi tiêu hàng năm
岁出
suì chū

34
Chi tiêu ngoài định mức
额外支出
éwài zhīchū

35
Chi trội
浮支
fú zhī

36
Chiết khấu
买卖远汇折价
Mǎimài yuǎn huì zhéjià

37
Chiết khấu tín phiếu phải thu
应收票据贴现
Yīng shōu piàojù tiēxiàn

38
Chi phí thành lập
开办费
Kāibàn fèi

39
Chi phí phát hành trái phiếu
债券发行成本
Zhàiquàn fāxíng chéngběn

40
Giá gốc, giá vốn
原始成本
yuánshǐ chéngběn

41
Giá thành bình quân
平均成本
píngjūn chéngběn

42
Giá thành bộ phận
分部成本
fēn bù chéngběn

43
Giá thành chủ yếu
主要成本
zhǔyào chéngběn

44
Giá thành công đoạn sản xuất
分步成本
fēn bù chéngběn

45
Giá thành đơn vị
单位成本
dānwèi chéngběn

46
Giá thành dự tính
预计成本
yùjì chéngběn

47
Giá thành gián tiếp
间接成本
jiànjiē chéngběn

48
Giá thành lắp ráp
装配成本
zhuāngpèi chéngběn

49
Giá thành nguyên liệu
原料成本
yuánliào chéngběn

50
Giá thành thay thế
装置成本
zhuāngzhì chéngběn

51
Giá thành theo lô
分批成本
fēn pī chéngběn

52
Giá thành thực tế
实际成本
shí jì chéngběn

53
Giá thành trực tiếp
直接成本
zhíjiē chéngběn

54
Khoản chi đặc biệt
非常支出
fēicháng zhīchū

55
Khoản cho vay
贷款
dàikuǎn

56
Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
存出保证金
Cún chū bǎozhèngjīn

57
Khoản mục chi tiết
明细科目
míngxì kēmù

58
Khoản mục dự toán
预算科目
yùsuàn kēmù

59
Khoản mục kế toán
会计科目
kuàijì kēmù

60
Khoản nợ thu ngay
催收账款
cuīshōu zhàng kuǎn

61
Khoản phải thu
应收帐款
Yīng shōu zhàng kuǎn

62
Khoản tạm thu
暂收款
zhàn shōu kuǎn

63
Khoản thu hộ
代收款
dài shōu kuǎn

64
Khoản thu kê khai giả
伪应收款
wèi yīng shōu kuǎn

65
Khoản trả hộ
代付款
Dài fùkuǎn

66
Khoản trù bị
筹备款
chóubèi kuǎn

67
Khoản vay tuần hoàn
循环贷款
xúnhuán dàikuǎn

68
Khoản chi đặc biệt
非常支出
fēicháng zhīchū

69
Khoản cho vay
贷款
dàikuǎn

70
Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
存出保证金
Cún chū bǎozhèngjīn

71
Khoản mục chi tiết
明细科目
míngxì kēmù

72
Khoản mục dự toán
预算科目
yùsuàn kēmù

73
Khoản mục kế toán
会计科目
kuàijì kēmù

74
Khoản nợ thu ngay
催收账款
cuīshōu zhàng kuǎn

75
Khoản phải thu
应收帐款
Yīng shōu zhàng kuǎn

76
Khoản tạm thu
暂收款
zhàn shōu kuǎn

77
Khoản thu hộ
代收款
dài shōu kuǎn

78
Khoản thu kê khai giả
伪应收款
wèi yīng shōu kuǎn

79
Khoản trả hộ
代付款
Dài fùkuǎn

80
Khoản trù bị
筹备款
chóubèi kuǎn

81
Khoản vay tuần hoàn
循环贷款
xúnhuán dàikuǎn

82
Kinh phí cố định hàng năm
岁定经费
suì dìng jīngfèi

83
Kinh phí được cấp, cấp kinh phí
拨款
bōkuǎn

84
Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố
恒久经费
héngjiǔ jīngfèi

85
Kinh phí ứng trước
预领经费
yù lǐng jīngfèi

86
Lãi gộp, tổng lợi nhuận
毛利
máolì

87
Lãi lỗ
损益
sǔnyì

88
Lãi lỗ kỳ trước
前期损益
qiánqí sǔnyì

89
Lãi lỗ trong kỳ
本期损益
běn qí sǔnyì

90
Lãi ròng
纯利
chúnlì

91
Lãi, lợi tức
利息
lìxí

92
Lương căn bản
底薪
dǐxīn

93
Lương đúp
双薪
shuāngxīn

94
Lương hưu
退休金
tuìxiū jīn

95
Lương kiêm nhiệm
兼薪
jiān xīn

96
Lương tăng ca
加班工资
jiābān gōngzī

97
Lương thưởng
红利工资
hónglì gōngzī

98
Ngân sách
编预算
biān yùsuàn

99
Nợ đáo hạn
到期负债
dào qí fùzhài

100
Nợ khó đòi
倒账
dǎo zhàng

101
Nợ không lãi
无息债务
wú xí zhàiwù

102
Nợ lưu động
流动负债
liúdòng fùzhài

103
Nợ phải thu
应收账款
yīng shōu zhàng kuǎn

104
Nợ phải trả, khoản phải trả
应付账款
yìngfù zhàng kuǎn

105
Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo
结欠清单
jiéqiàn qīngdān

106
Nợ trả chậm
递延负债
dì yán fùzhài

107
Nửa lương
半薪
bàn xīn

108
Phí điện nước
水电费
shuǐ diànfèi

109
Phí đóng gói
包装费
bāozhuāng fèi

110
Phí duy tu bảo dưỡng
维持费
wéichí fèi

111
Phí giao tế
交际费
jiāojì fèi

112
Phí gửi giữ
寄存费
jìcún fèi

113
Phí sinh hoạt
生活费
shēnghuófèi

114
Phí tăng ca
加班费
jiābān fèi

115
Phí thủ tục
手续费
shǒuxù fèi

116
Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra
分摊成本
fēntān chéngběn

117
Phí tổn tái gia công
再加工成本
zài jiāgōng chéngběn

118
Phí tổn tái phân phối
再分配成本
zài fēnpèi chéngběn

119
Phí tổn tiếp thị
运销成本
yùnxiāo chéngběn

120
Phí trả hàng
退货费用
tuìhuò fèiyòng

121
Phụ cấp ăn uống
伙食补贴
huǒshí bǔtiē

122
Phụ cấp công tác, công tác phí
出差补贴
chūchāi bǔtiē

123
Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại
车马费
chēmǎfèi

124
Phụ phí
附加费用
fùjiā fèiyòng

125
Phụ phí, chi phí phụ
杂费
záfèi

126
Phụ trách kế toán
主管会计
zhǔguǎn kuàijì

127
Phúc lợi
福利
fúlì

128
Phúc lợi của công nhân viên
员工福利
yuángōng fúlì

129
Quỹ
基金
Jījīn

130
Quỹ bồi thường(đền bù)
偿债基金
Cháng zhài jījīn

131
Quy chế kế toán thống kê
主计法规
zhǔ jì fǎguī

132
Quỹ đặc biệt
特种基金
tèzhǒng jījīn

133
Quỹ dự phòng tổn thất
意外损失准备基金
Yìwài shǔn shī zhǔnbèi jījīn

134
Quỹ khác
其它基金
Qítā jījīn

135
Quỹ lương
工资基金
gōngzī jījīn

136
Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng)
改良及扩充基金
Gǎiliáng jí kuòchōng jījīn

 Tài khoản 账户/zhàng hù

1
Bảng biên tập
编报表
biān bào biǎo

2
Bảng cân đối kế toán
试算表
shì suàn biǎo

3
Bảng đối chiếu thu chi
收支对照表
shōu zhī duì zhào biǎo

4
Bảng ghi nợ vốn
资产负债表
zīchǎn fù zhài biǎo

5
Bảng ghi tiền tồn kho
库存表
kù cún biǎo

6
Bảng kê khai chi tiết
列单
liè dān

7
Bảng kê khai tăng giảm
损益表
sǔnyì biǎo

8
Bảng kế toán giá thành
成本计算表
chéng běn jìsuàn biǎo

9
Bảng kết toán của ngân hàng
银行结单
yín háng jié dān

10
Bảng khai báo tài vụ
财务报表
cáiwù bào biǎo

11
Bảng lương
工资单
gōng zī dān

12
Bảng phân tích tiền lương
工资分析表
gōng zī fēnxī biǎo

13
Bảng phụ lục
附表
fù biǎo

14
Bảng quyết toán
决算表
jué suàn biǎo

15
Bảng quyết toán hợp nhất
合并决算表
hébìng jué suàn biǎo

16
Bảng so sánh
比较表
bǐ jiào biǎo

17
Bảng tiền lương
工资表
gōng zī biǎo

18
Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng từ
汇总表
huì zǒng biǎo

19
Bảng tổng hợp tiền lương
工资汇总表
gōng zī huì zǒng biǎo

20
Bảng thanh toán tiền
解款单
jiě kuǎn dān

21
Báo cáo công việc theo ngày
工作日报
gōng zuò rìbào

22
Báo cáo năm
年报
nián bào

23
Báo cáo ngày
日报
rì bào

24
Báo cáo tuần
旬报
xún bào

25
Báo cáo tháng
月报
yuè bào

26
Biểu đồ thống kê
统计图表
tǒngjì túbiǎo

27
Các sổ phụ
转帐簿
zhuǎn zhàng bù

28
Chuyển khoản (thu hoặc chi)
转帐
zhuǎn zhàng

29
Chuyển sổ nợ
过帐
guò zhàng

30
Ghi chép sổ sách (kế toán)
簿记
bù jì

31
Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ
记某人帐
jì mǒu rén zhàng

32
Ghi một món nợ
记一笔帐
jì yī bǐ zhàng

33
Giấy thông báo nộp tiền
缴款通知单
jiǎo kuǎn tōng zhī dān

34
Hóa đơn ba liên
三联单
sān lián dān

35
Hóa đơn bao tiêu
承销清单
chéng xiāo qīng dān

36
Hóa đơn thanh toán nợ
结欠清单
jié qiàn qīng dān

37
Hóa đơn vật liệu
用料单
yòng liào dān

39
Kế toán đơn
单式簿记
dān shì bù jì

40
Kế toán kép
复式簿记
fù shì bù jì

41
Kết toán sổ sách
结帐
jié zhàng

42
Kí hiệu ghi nợ
记帐符号
jì zhàng fúhào

43
Kí hiệu khoản mục
科目符号
kēmù fúhào

44
Khoản mục chi tiết
明细科目
míngxì kēmù

45
Khoản mục kế toán
会计科目
kuài jì kēmù

46
Một món nợ
一笔帐
yī bǐ zhàng

47
Nợ đến hạn phải trả
旧欠帐
jiù qiàn zhàng

48
Nợ đọng
倒帐
dào zhàng

49
Nhận tài khoản (của một người nào đó)
收某人帐
shōu mǒu rén zhàng

50
Phiếu kiểm tra đối chiếu
对帐单
duì zhàng dān

51
Phiếu lĩnh vật liệu
领料单
lǐng liào dān

52
Phụ lục chính
主要附表
zhǔyào fù biǎo

53
Sổ cái
总帐
zǒng zhàng

54
Sổ phân loại tổng
总分类帐
zǒng fēnlèi zhàng

55
Sổ tài khoản chính
主帐簿
zhǔ zhàng bù

56
Sổ cái cổ đông
股东帐
gǔ dōng zhàng

57
Sổ cái chi phí sản xuất
制造费用帐
zhìzào fèiyòng zhàng

58
Sổ cái chi tiết
细分类帐 xì
fēnlèi zhàng

59
Sổ cái giá thành
成本分类帐
chéng běn fēnlèi zhàng

60
Sổ cái nguyên liệu
原料分类帐
yuán liào fēnlèi zhàng

61
Sổ cái nhập hàng
进货分类帐
jìnhuò fēnlèi zhàng

62
Sổ cái tài sản
财产分类帐
cái chǎn fēnlèi zhàng

63
Sổ cổ phiếu
股票簿
gǔ piào bù

64
Sổ đăng kí
登记簿
dēngjì bù

65
Sổ đăng kí cổ phiếu
股票登记簿
gǔpiào dēngjì bù

66
Sổ đăng kí chứng từ
票据登记簿
piàojù dēngjì bù

67
Sổ đen
假帐
jiǎ zhàng

68
Sổ ghi hàng mua trả lại
购货退出簿
gòu huò tuìchū bù

69
Sổ gốc
原始帐簿
yuán shǐ zhàng bù

70
Sổ gửi bán (kí gửi)
寄销簿
jì xiāo bù

71
Sổ giấy rời
活页簿
huó yè bù

72
Số hiệu chứng từ thanh toán
传票编号
chuán piào biān hào

73
Số hiệu hoạt động
活动编号
huó dòng biān hào

74
Số hiệu khoản mục
科目编号
kēmù biān hào

75
Số hiệu tài khoản
科目代号
kēmù dài hào

76
Sổ hóa đơn, sổ biên lai
票据簿
piào jù bù

77
Sổ kế toán ghi nhớ
备查帐
bèi chá zhàng

78
Sổ kế toán ghi nhớ
备查簿
bèi chá bù

79
Sổ lưu giữ hàng hóa
存货簿
cún huò bù

80
Sổ mua hàng
购买簿
gòu mǎi bù

81
Sổ nhận mua cổ phiếu
认股簿
rèn gǔ bù

82
Sổ nhập hàng
进货簿
jìn huò bù

83
Sổ nhật kí
日记簿
rìjì bù

84
Sổ nhật kí kế toán
流水帐
liú shuǐ zhàng

85
Sổ nhật kí tiền mặt
现金日记簿
xiàn jīn rìjì bù

86
Sổ sách kế toán hàng hóa
商品帐
shāng pǐn zhàng

87
Sổ thu chi tiền mặt
现金帐
xiàn jīn zhàng

88
Tài khoản cá nhân
人名帐
rén míng zhàng

89
Tài khoản của khách hàng
客户帐
kèhù zhàng

90
Tài khoản doanh nghiệp
营业帐户
yíngyè zhànghù

91
Tài khoản đáng ngờ
坏帐
huài zhàng

92
Tài khoản đáng tin cậy
可靠帐
kěkào zhàng

93
Tài khoản ghi tạm
暂计帐
zhàn jì zhàng

94
Tài khoản giá thành
成本帐户
chéng běn zhànghù

95
Tài khoản hoán chuyển
转换帐
zhuǎn huàn zhàng

96
Tài khoản hỗn hợp
混合帐户
hùnhé zhànghù

97
Tài khoản phụ
辅助帐
fǔ zhù zhàng

98
Tài khoản tạm ghi
暂计帐户
zhàn jì zhànghù

99
Tài khoản vãng lai
往来帐户
wǎnglái zhànghù

100
Tập ngân phiếu
支票簿
zhī piào bù

101
Tên tài khoản
帐户名称
zhànghù míngchēng

102
Vào tài khoản
登帐
dēng zhàng

Người ta thường nói nghề kế toán là một nghề vất vả. Nhưng nếu muốn phát triển bản thân trong lĩnh vực kế toán- tài chính, đặc biệt là tại các công ty đa quốc gia thì đừng ngại ngần tìm hiểu và nhận biết thêm nhiều thuật ngữ tiếng trung về chuyên ngành này.

Làm kế toán sau một năm và… sau ba năm

Từ vựng ngành Kế toán cung cấp cho người học các thuật ngữ tiếng Trung Quốc cơ bản, để phục vụ trong công việc hay học tập, giúp quá trình giao tiếp hiệu quả hơn.

Còn rất nhiều các Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khác, luyenthingoaingu.com sẽ liên tục cập nhật để giúp người học thuận tiện hơn trong việc tra cứu và tham khảo.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.