Bộ từ vựng thuật ngữ tiếng Trung dành cho lễ tân khách sạn

Lễ tân là bộ mặt của khách sạn. Nhiệm vụ chính của lễ tân khách sạn là đảm nhiệm điện thoại thông minh của người mua gọi điện đến khách sạn, nghênh đón khách, ra mắt, tiếp thị hình ảnh của khách sạn tới người mua, làm thủ tục nhận phòng ( check in ), thủ tục trả phòng ( check out ), giải đáp vướng mắc của người mua trong suốt thời hạn lưu trú tại khách sạn. Với những người mua là người Trung Quốc hay thao tác cho doanh nghiệp Trung Quốc, lễ tân cần phải trang bị kỹ năng và kiến thức tiếng Trung cơ bản để hiểu, tiếp xúc và tiếp người mua thật chu đáo .. Hôm nay, hãy cùng luyenthingoaingu.com  khám phá về những thuật ngữ tiếng Trung dành cho Lễ tân tại Khách sạn nhé !

Từ vựng tiếng Trung dành cho nhân viên lễ tân

Tiếng trung về vật dụng có trong khách sạn

Tiếng Việt
Tiếng Trung
Phiên âm

Khách sạn
酒店
宾馆
jiǔdiàn
bīnguǎn

Khách hàng
客户
客人
kèhù
kèrén

Quầy tiếp tân
接待处
前台
jiēdài chù
qiántái

Thời gian đến khách sạn
抵达日期
dǐdá rìqī

Thời gian rời khách sạn
离店日期
lí diàn rìqī

Thời gian lên phòng
上楼时间
shàng lóu shíjiān

Thu ngân quầy lễ tân
前台收银处
qiántái shōuyín chù

Điền
填写
tiánxiě

Phương thức thanh toán
结账方式
jiézhàng fāngshì

Trả tiền (Pay)
付款
买单
fùkuǎn
mǎidān

Tiền mặt
Thẻ tín dụng
Chi phiếu
现金
信用卡
支票
xiànjīn
xìnyòngkǎ
zhīpiào

Mã số (hóa đơn)
编号
biānhào

Chứng minh thư
Các giấy tờ có hiệu lực
身份证
有效证件
shēnfèn zhèng
yǒuxiào zhèngjiàn

Nhân viên trực đêm
值夜班人员
zhí yèbān rényuán

Nhân viên trực buồng
值班人员
zhíbān rényuán

Nhân viên trực tầng
楼层值班人员
lóucéng zhíbān rényuán

Nhân viên bàn bar
吧台人员
bātái rényuán

Giám đốc khách sạn
宾馆经理
bīnguǎn jīnglǐ

Nhân viên phục vụ
服务员
fú wù yuán

Hầu bàn
(餐厅) 服务员
(cāntīng) fú wù yuán

Phòng tiếp đón của khách sạn
宾馆接待厅
bīn guǎn jiē dài tīng

Nhân viên tiếp tân
接待员
jiē dài yuán

Nhân viên bốc vác
搬运工
bān yùn gōng

Điện thoại quốc tế
国际电话
guójì diànhuà

Điện thoại đường dài
长途电话
chángtú diànhuà

Điện thoại nội bộ
内线
nèi xiàn

Phòng đơn
单人房
dān rén fáng

Phòng đôi
双人房
shuāng rén fáng

Phòng tiêu chuẩn
标准间
biāo zhǔn jiān

Phòng hạng sang
高级间
gāojí jiān

Phòng thông nhau
互通房
hùtōng fáng

Thủ tục đăng ký khách sạn
入住酒店登记手续
rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù

Thẻ phòng (mở cửa)
电脑房门卡
房卡
diànnǎo fáng mén kǎ
fáng kǎ

Thủ tục nhận phòng (check in)
办理住宿手续
bànlǐ zhùsù shǒuxù

Thủ tục trả phòng (check out)
办理退房
bànlǐ tuì fáng

Thay đổi thời gian
变更时间
biàn gēng shí jiān

Lễ tân
柜台
guì tái

Đại sảnh
大堂
dà táng

Bít tết
牛排
niú pái

Buffet
自助餐
zì zhù cān

Điểm tâm
点心
diǎn xīn

Đồ tráng miệng
饭后甜点
fàn hòu tián diǎn

Sâm panh
香槟
xiāng bīn

Đồ lưu niệm
纪念品
jì niàn pǐn

Giảm giá
减价
jiǎn jià

Sòng bạc
赌场
dǔ chǎng

Thanh toán
结帐
jié zhàng

Tiền mặt
现金
xiàn jīn

Tiền bo
小费
xiǎo fèi

Sâm panh
香槟
xiāngbīn

Sòng bạc
赌场
dǔchǎng

Điểm tâm
点心
diǎnxīn

Nhà trọ
小旅馆
xiǎo lǚguǎn

Xe đẩy hành lý của khách sạn
酒店行李车
jiǔdiàn xínglǐ chē

Va-liy
箱子
xiāng zi

Cửa lớn
大门口
dà mén kǒu

Tiền sảnh
门厅
mén tīng

Phòng lớn
大堂
dà táng

Phòng nghỉ ngơi
休息室
xiūxií shì

Hành lang
走廊
zǒu láng

Hành lang ngoài
外廊
wài láng

Phòng khách
客厅
kè tīng

Cầu thang
楼梯
lóu tī

Thang máy
电梯
diàn tī

Quầy hàng trong khách sạn
小卖部
xiǎo mài bù

Nơi cung cấp thông tin
温询处
wēn xún chù

Sổ đăng ký của khách
旅客登记簿
lǚkè dēngjì bù

Bảng đăng ký, mẫu đăng ký
登记表
dēngjì biǎo

Số phòng
房间号码
fáng jiān hàomǎ

Chìa khóa phòng
房间钥匙
fáng jiān yàoshi

Phòng để áo, mũ
衣帽间
yīmào jiān

Phòng ăn nhỏ
小餐厅
xiǎo cāntīng

Phòng café
咖啡室
kāfēi shì

Quầy bán báo
售报处
shòu bào chù

Thảm cỏ
草坪
cǎo píng

Bể phun nước
喷水池
pēn shuǐ chí

Sân
院子
yuàn zi

Vườn hoa trên nóc nhà
屋顶花园
wūdǐng huā yuán

Phòng đơn
单人房间
dān rén fáng jiān

Phòng đôi
双人房间
shuāng rén fáng jiān

Phòng hai giường
双床房间
shuāng chuáng fáng jiān

Phòng ở cao cấp
豪华套间
háohuá tào jiān

Phòng tổng thống
总统套房
zǒng tǒng tào fáng

Gian (phòng)
套间
tào jiān

Phòng sinh hoạt
起居室
qǐ jūshì

Ban công
阳台
yáng tái

Bệ cửa sổ
窗台
chuāng tái

Buồng tắm
浴室
yù shì

Buồng tắm có vòi hoa sen
淋浴
lín yù

Bồn tắm
浴盆
yù pén

Vòi phun
喷头
pēn tóu

Vòi hoa sen
莲蓬头
lián peng tóu

Chậu rửa mặt
脸盆
liǎn pén

Khăn tắm
浴巾
yù jīn

Áo tắm
浴衣
yù yī

Giá treo khăn mặt
毛巾架
máo jīn jià

Bàn/  tủ trang điểm
梳妆台
shū zhuāng tái

Gương
镜子
jìng zi

Mắc áo
衣钩
yī gōu

Giá áo
衣架
yī jià

Tủ đứng
壁柜
bì guì

Tủ bát đĩa
餐具柜
cānjù guì

Phòng rửa mặt, rửa tay
盥洗室
guànxǐ shì

Khăn tay
手纸
shǒu zhǐ

Khăn tay phòng rèn luyện thân thể
健身房
jiàn shēn fáng

Phòng chơi bi-a
弹子房
dànzǐ fáng

Rèm cửa sổ
窗帘
chuāng lián

Cửa sổ tấm chớp
百叶窗
bǎi yè chuāng

Tủ áo
依柜
yī guì

Giá sách
书架
shū jià

Tủ đầu giường
床头柜
chuáng tóu guì

Bức bình phong
屏风
píng fēng

Ghế tay ngai, ghế bành
扶手椅
fú shǒu yǐ

Ghế xích đu
摇椅
yáo yǐ

Sofa (sa-lông)
沙发
shā fā

Ghế nệm dài, ghế sa lông nệm
长沙发
chángzhǎng shā fā

Giá treo mũ
帽架
mào jià

Giá treo áo
衣架
yī jià

Bàn trà
茶几
chá jī

Ống nhổ
痰盂
tán yú

Đệm giường, gối đệm
床垫
chuáng diàn

Khăn trải giường
床罩
床单
chuáng zhào
chuángdān

Thảm
毯子
tǎn zi

Gối
枕头
zhěn tou

Áo gối
枕套
zhěn tào

Vỏ chăn
被单
bèi dān

Chăn bông
棉被
mián bèi

Thảm nhỏ (chùi chân)
小地毯
xiǎo dìtǎn

Thảm trải nền
地毯
dì tǎn

Phích nước nóng
热水瓶
rè shuǐ píng

Đồng hồ điện
电钟
diàn zhōng

Quạt điện
电扇
diàn shàn

Quạt trần
吊扇
diào shàn

Quạt bàn
台扇
tái shàn

Quạt thông gió
通风机
tōng fēng jī

Thiết bị sưởi
暖气设备
nuǎnqì shèbèi

Điều hòa
空调
kòng tiáo

Đèn tường
壁灯
bì dēng

Đèn bàn
台灯
tái dēng

Đèn sàn
落地灯
luòdì dēng

Chao đèn
灯罩
dēng zhào

Bóng đèn tròn
灯泡
dēng pào

Nhiệt kế
气温表
qìwēn biǎo

Lọ hoa
花瓶
huā píng

Đế (giá) lọ hoa
花瓶架
huā píng jià

Cắm hoa
插花
chā huā

Chìa khóa
钥匙
yào shi

Két bảo hiểm
安全保管箱
ānquán bǎoguǎn xiāng

Cái gạt tàn thuốc lá
烟灰缸
yānhuī gāng

Khách sạn năm sao
五星级饭店
wǔ xīng jí fàn diàn

Trung tâm thể hình, thể dục thẩm mỹ
健身中心
jiàn shēn zhōng xīn

Trung tâm thương vụ
商务中心
shāng wù zhōng xīn

Thẩm mỹ viện
美容院
měiróng yuàn

Câu lạc bộ sức khỏe, trung tâm vui chơi giải trí
康乐中心
kānglè zhōng xīn

Dịch vụ thư ký
秘书服务
mì shū fúwù

Telex
电传
diàn chuán

Fax
传真
chuán zhēn

Điện thoại gọi trực tiếp quốc tế
国际直拨电话
guójì zhíbō diàn huà

Phòng hội nghị
会议室
huìyì shì

Sân tennis ngoài trời
室外网球场
shìwài wǎng qiú chǎng

Tắm hơi
桑拿浴
sāng ná yù

Dịch vụ xoa bóp
按摩服务
ànmó fúwù

Dịch vụ xe taxi
出租车服务
chūzū chē fúwù

Cửa hàng bán tặng phẩm
礼品店
lǐpǐn diàn

Cửa hàng bán hoa
花店
huā diàn

Bể bơi trong nhà
室内游泳池
shìnèi yóu yǒng chí

Thiết bị âm thanh hi-fi
高保真音响设备
gāo bǎo zhēn yīn xiǎng shè bèi

Phòng chơi bóng
壁求室
bì qiú shì

Karaoke
卡拉ok
kǎlā ok

Hệ thống thu tivi vệ tinh
卫星电视接收系统
wèi xīng diàn shì jiē shōu xìtǒng

Tắm hơi
蒸汽浴
zhēng qì yù

Phòng ăn thịt nướng
扒房
bā fáng

Món ăn nhẹ phương đông, quà vặt
东方小吃
dōng fāng xiǎo chī

Tắm ngâm bồn
泡泡浴
pào pào yù

Dịch vụ đặt vé hộ
代订票服务
dài dìng piào fúwù

Thu đổi ngoại tệ
外币兑换
wàibì duì huàn

Truyền hình cáp
闭路电视
bìlù diàn shì

Vũ trường đa chức năng
多功能舞厅
dDuō gōng néng wǔ tīng

Quán ăn sân vườn
花园饭店
huā yuán fàn diàn

Tổng cộng
总计
zǒngjì

Thuật ngữ tiếng Trung thường dùng của nhân viên Lễ tân

Tiếng Trung
Phiên âm
Tiếng Việt

您好!
nín hǎo!
Chào anh/chị !
Chào ngài !

再见,欢迎下次再来!
zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái!
Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm!

慢走,感谢您的光临。
màn zǒu, gǎnxiè nín de guānglín.
Ngài đi thong thả, cảm ơn đã ghé thăm.

请稍等。
qǐng shāo děng
Xin chờ một chút!
Vui lòng đợi một chút ít .

请原谅
qǐng yuán liàng
Xin lượng thứ

对不起,让您久等了
duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle
Xin lỗi, để anh/ chị/ ngài chờ lâu

请问您有几位?
qǐngwèn nín yǒu jǐ wèi?
Xin hỏi các anh/ chị/ ngài có mấy người?

请这边走
qǐng zhè biān zǒu
Xin mời đi lối này

请问您贵姓?
qǐngwèn nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của anh/ chị/ ngài?

请问,您有什么需要我帮忙的吗?
xiān shēng, yǒu shé me xūyào wǒ bāng máng de ma?
Thưa ngài, có gì cần tôi giúp không?

我就要/需要/要…
wǒjiùyào/xūyào/yào…
Tôi cần…

请把账单给我
qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ
Hãy đưa tôi hóa đơn

这就是,请到柜台付账
zhè jiùshì, qǐng dào guìtái fùzhàng
Đây ạ! Xin mời tới quầy thanh toán

对不起,我能把这个盘….撤走吗?
duìbùqǐ, wǒ néng bǎ zhège …. chè zǒu ma?
Xin lỗi, tôi có thể dọn …. này đi không?

一共是…元,请问您付现金还是信用卡?
yí\gòng shì… yuán, qǐngwèn nín fù xiànjīn háishì xìn yòngkǎ?
Tổng cộng là…. đồng, xin hỏi anh/ chị/ ngài trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng

我们这儿不收小费,但是我仍很感谢您。
wǒmen zhè’er bù shōu xiǎofèi, dànshì wǒ réng hěn gǎnxiè nín
Chỗ chúng tôi không nhận tiền bo, nhưng tôi vẫn rất cảm ơn anh/ chị/ ngài.

请稍等,我马上来收拾。
qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng lái shōushí
Xin chờ một chút, tôi lập tức tới dọn dẹp

谢谢您提出的宝贵意见。
xièxiè nín tíchū de bǎoguì yìjiàn
Cảm ơn ý kiến quý báu của anh/ chị/ ngài.

对不起,请再重复一遍。
duìbùqǐ, qǐng zài chóngfù yíbiàn
Xin lỗi, xin anh/ chị/ ngài nói lại lần nữa

你要买单了吗
nǐ yāo mǎi dān le ma
Anh/ chị/ ngài đã muốn thanh toán chưa

请结帐。
qǐng jié zhàng
Xin mời thanh toán

你的单总共…万块。
nǐ de dān zǒng gòng …wàn kuài
Hóa đơn của anh/ chị/ ngài tổng cộng là… đồng

这是剩下的钱。
zhè shì shèng xià de qián
Đây là tiền thừa ạ

Thuật ngữ tiếng Trung của khách hàng khi sử dụng các tiện nghi của khách sạn

Tiếng Trung
Phiên âm
Tiếng Việt

今晚有空房吗?
jīn wǎn yǒu kòng fáng ma?
Tối nay có phòng trống không?

住一晚多少钱?
zhù yì wǎn duō shǎo qián?
Ở một đêm bao nhiêu tiền?

一天多少钱?
yìtiān duō shǎo qián?
Bao nhiêu tiền một ngày?

一个星期多少钱?
yígè xīngqí duō shǎo qián?
Bao nhiêu tiền một tuần?

包含税吗?
bāohán shuì ma?
Có gồm thuế không?

我需要…个…房间。
wǒ  xū yào …gè… fángjiān
Tôi cần …. (số lượng) phòng ….(thể loại phòng).

我想要一个带阳台的房间。
wǒ xiǎng yào yígè dài yángtái de fán gjiān
Tôi cần một phòng có ban công.

我想要包三餐的。
wǒ xiǎng yào bāo sān cān de
Tôi muốn bao gồm cả 3 bữa.

我喜欢不包三餐的。
wǒ xǐ huān bù bāo sān cān de.
Tôi không thích bao gồm bữa ăn.

我想要加一张床。
wǒ xiǎng yào jiāyì zhāng chuáng.
Tôi muốn đặt thêm một chiếc giường.

宾馆有洗衣服务吗?
bīn guǎn yǒu xǐyī fúwù ma?
Khách sạn có dịch vụ giặt quần áo không?

宾馆有上网服务吗?
bīn guǎn yǒu shàng wǎng fúwù ma?
Khách sạn có dịch vụ để lên mạng không?

宾馆里有餐厅吗?
bīn guǎnli yǒu cāntīng ma?
Trong khách sạn có nhà ăn không?

附近有…吗?
fùjìn yǒu … ma?
Gần đây có … không?

您可以为我的孩子推荐一位保姆吗?
nín kěyǐ wèi wǒ de háizi tuījiàn yí wèi bǎomǔ ma?
Anh có thể giới thiệu cho con tôi một cô bảo mẫu không?

….坏了。
…. huàile.
….(vật dụng gì đó)hỏng rồi.

我可以换另外一间房间吗?
wǒ kěyǐ huàn lìngwài yí jiàn fáng jiān ma?
Tôi có thể đổi phòng khác được không?

我有预定。
wǒ yǒu yùdìng.
Tôi có dự định.

您有一间带盥洗室的房间吗?
nín yǒuyí jiàn dài guànxǐ shì de fáng jiān ma?
(Khách sạn bên bạn) có phòng có bồn tắm không?

您有一间带空调的房间吗?
nín yǒuyí jiàn dài kòng tiáo de fáng jiān ma?
(Khách sạn bên bạn) có phòng có điều hòa không?

您有一间带暖机的房间吗?
nín yǒuyí jiàn dài nuǎn jī de fáng jiān ma?
(Khách sạn bên bạn) có phòng có lò sưởi không?

您有一间带电视的房间吗?
nín yǒuyí jiàn dài diànshì de fáng jiān ma?
(Khách sạn bên bạn)  có phòng có tivi không?

您有一间有热水的房间吗?
nín yǒuyí jiàn yǒu rè shuǐ de fáng jiān ma?
(Khách sạn bên bạn)  có phòng có bình nước nóng không?

您有一间带阳台的房间吗?
nín yǒuyí jiàn dài yángtái de fáng jiān ma?
(Khách sạn bên bạn) có phòng có ban công không?

您有一间可以眺望对面街道的房间吗?
nín yǒuyí jiàn kěyǐ tiào wàng duì miàn jiēdào de fáng jiān ma?
(Khách sạn bên bạn) có phòng nhìn ra mặt đường không?

您有一间带有海景的房间吗?
nín yǒuyí jiàn dài yǒu hǎijǐng de fáng jiān ma?
(Khách sạn bên bạn) có phòng nhìn ra phong cảnh biển không?

好的。再见!
hǎo de.zài jiàn!
Ok rồi. Tạm biệt bạn!

Hội thoại mẫu: giao tiếp tiếng Trung dành cho lễn tân trong khách sạn

  • Màu đen: nhân viên
  • Màu cam: khách hàng.

Tiếng Việt
Tiếng Trung
Phiên âm

Xin chào, khách sạn …. xin nghe
您好,这里是…宾馆
nín hǎo, zhè lǐ shì… bīn guǎn

Chào cô, tôi muốn đặt một phòng
你好 , 我要预定一个房间
nǐ hǎo, wǒ yào yù dìng yí gè fáng jiān

Xin hỏi, ngài muốn phòng đơn hay phòng đôi ạ ?
请问,您要单人间还是双人间?
qǐng wèn ,nín yào dān rén jiān hái shì shuāng rén jiān ?

Tôi cần một phòng đôi. Bao nhiêu tiền một ngày ?
我要一个双人间 。 多少钱一天 ?
wǒ yào yí gè shuāng rén jiān duōshao qián yì tiān

Một ngày… nhân dân tệ, bao gồm bữa sáng. Ngài muốn ở bao lâu ạ ?
A: 一天…元,包早餐。您要住多久?
yì tiān …yuán ,bāo zǎo cānnín yào zhù duō jiǔ ?

Hai hôm .
两天
liǎng tiān

Xin hỏi chừng nào ngài check in ?
请问您什么时候入住呢?
qǐng wèn nín shénme shíhou rùzhù ne ?

Trưa ngày mai.

明天中午
míng tiān zhōng wǔ

Dạ được. Hẹn gặp lại ngài!
好的。再见!
hǎo de. zàijiàn!

Chào ngài!
您好.
nǐ hǎo.
Tôi là …, trong ngày hôm qua có đặt trước phòng với cô .
我是 … , 昨天跟你预定了房间 。
wǒ shì …, zuó tiān gēn nǐ yùdìng le fángjiān

Xin chờ một lát. À, đúng rồi, mời ngài điền vào tờ đơn này, viết tên ngài và số hộ chiếu.
稍等一下。哦,是的,请填一下这张单子,写上您的姓名和护照号码。
shāo děngyí xiàò ,shìde ,qǐng tián yí xià zhè zhāng dānzi, xiě shàng nín de xìng míng hé hùzhào hàomǎ

Xong rồi .
好了 。
hǎo le

Phòng của ngài là phòng. Đây là thẻ phòng của ngài. Thang máy ở ngay bên trái quầy lễ tân.
您的房间是…号。这是您的房卡。电梯就在柜台的左边。
nín de fáng jiān…hào.zhè shì nín de fángkǎ.diàntī jiù zài guìtái de zuǒ biān.

Tiện thể xin hỏi một chút ít, gần đây có nơi nào hay không ?
顺便问一下, 这附近有什么好玩儿的地方吗 ?
shùnbiàn wèn yíxià zhè fùjìn yǒu shénme hǎo wánr de dìfang ma ?

Dạ có, ra khỏi cửa đi thẳng khoảng km chính là phố đi bộ Bắc Kinh, ở đó có rất nhiều cửa hàng và đồ ăn ngon.
有,出门往前走大概公里左右就是北京步行街,那儿有很多商店和美食。
yǒu ,chūmén wǎng qián zǒu dàgài yì gōng lǐ zuǒyòu jiù shì Běijīng bùxín gjiē, nàr yǒu hěn duō shāng diàn hé měishí.

Hay quá, vậy phiền cô nhờ nhân viên cấp dưới giúp tôi mang tư trang lên nhé .
太好了 , 麻烦请工作人员帮我把行李搬上去 。
tài hǎo le, máfan qǐng gōngzuò rén yuán bāng wǒ bǎ xíngli bān shàng qù .

Vâng, không có vấn đề gì.
好,没问题。
hǎo ,méi wèntí。

Tôi muốn trả phòng Đây là thẻ phòng .
我要退房 。 这是房卡 。
wǒ yào tuì fáng. zhè shì fáng kǎ

Xin ngài chờ một lát.
请稍等。
qǐng shāo děng

Xong rồi, đây là hóa đơn. Tổng cộng là … nhân dân tệ .
好了 。 这是账单 。 一共 … 元 。
hǎo le, zhè shì zhàngdān. yígòng … yuán

Có thể dùng thẻ tín dụng thanh toán không ?
可以用信用卡结账吗?
kě yǐ yòng xìn yòng kǎ jié zhàng ma?

Được ạ, Alipay cũng được
可以 , 支付宝也行 。
kě yǐ, zhī fù bǎo yě xíng

Ok rồi. Tạm biệt cô!
好的。再见!
hǎo de.zài jiàn!

Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm

再见 , 欢迎下次再来 !
zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái !
Lễ tân được ví như là “ bộ mặt ” của khách sạn. Vì thế mà nhân viên cấp dưới đảm nhiệm vị trí này nhu yếu phải thành thạo nhiệm vụ lễ tân khách sạn, tác phong chuyên nghiệp và năng lực ngoại ngữ tốt. trái lại nếu muốn chu du, phượt toàn quốc tế một mình. Ngoài tiếng Anh ra bạn hoàn toàn có thể học thêm tiếng Trung vì dẫu sao Trung Quốc cũng là vương quốc có số dân đông nhất quốc tế, đi bất kỳ nơi đâu Tỷ Lệ gặp được người Trung Quốc cũng sẽ rất cao. Hy vọng rằng bài viết ngày hôm nay sẽ giúp bạn nhiều hơn trong công cuộc đi du lịch một mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *