[Tổng hợp] 300 từ vựng tiếng Trung về cảm xúc con người

Cảm xúc chính là một hình thức bộc lộ thái độ của bản thân con người so với sự vật, vấn đề nào đó. Việc biểu lộ cảm xúc là sự bộc lộ khách quan với người hoặc vật khác. Cảm xúc thường đi song song so với sự tăng trưởng của con người như một sự hình thành tất yếu. Có rất nhiều loại cảm xúc của con người. Ví dụ : cảm xúc về tình cảm, cảm xúc đạo đức, cảm xúc trí tuệ, … Một đặc trưng cơ bản đó chính là sự đối nghịch trong cảm xúc : yêu thương và thù hận, yêu quý và ghét, chăm sóc hay vô tâm, niềm hạnh phúc và đau khổ, …
Cảm xúc chính là phản ứng của mỗi cá thể khung hình, sự rung động của cá thể trước tác động của những yếu tố bên ngoài. Điều này cũng có ý nghĩa là cảm xúc sẽ được biểu lộ khi những yếu tố bên ngoài ảnh hưởng tác động lên thành viên đó .
Sau đây, Luyenthingoaingu.com sẽ gửi đến những bạn những từ vựng tiếng Trung về cảm xúc để hiểu rõ hơn những từ vựng này khi sang một ngôn từ khác sẽ nói như thế nào nhé !

44 từ vựng tiếng Trung về cảm xúc

1

安全
ānquán
bảo đảm an toàn
2
无聊
wúliáo
buồn tẻ
3
饥饿
jī ’ è
cơn đói
4
惊恐
jīng kǒng
cú sốc
5
争吵
zhēngchǎo
cuộc cãi lộn ( đánh lộn, tranh đấu )
6
危机
wéijī
cuộc khủng hoảng cục bộ
7
愤怒
fènnù
khó chịu, tức giận
8
抑郁
yìyù
hậm hực, uất ức
9
梦想
mèngxiǎng
mơ tưởng, ảo tưởng
10
关系
guānxì
mối quan hệ
11
兴趣
xìngqù
mối chăm sóc
12
幸福
xìngfú
niềm niềm hạnh phúc
13
希望
xīwàng
niềm kỳ vọng
14
喜悦
xǐyuè
niềm vui
15
乐趣
lèqù
niềm vui thú
16
悲伤
bēishāng
nỗi đau buồn
17
恐惧
kǒngjù
nỗi sợ
18
绝望
juéwàng
nỗi vô vọng
19
忧郁
yōuyù
nỗi u sầu
20
微笑
wéixiào
nụ cười
21

wěn
nụ hôn
22
拒绝
jùjué
sự chối từ
23
寂寞
jìmò
sự đơn độc
24
温柔
wēnróu
sự dịu dàng êm ả
25
疑问
yíwèn
sự không tin
26
恐慌
kǒnghuāng
sự hoảng sợ
27
乐观
lèguān
sự sáng sủa
28
困惑
kùnhuò
sự lúng túng
29
疲劳
píláo
sự căng thẳng mệt mỏi
30
不信任
bù xìnrèn
sự nghi kỵ
31
失败
shībài
sự thất bại
32
失望
shīwàng
sự tuyệt vọng
33
信任
xìnrèn
sự tin cậy, tin tưởng
34
思考
sīkǎo
suy ngẫm
35
心情
xīnqíng
tâm trạng
36
喜爱
xǐ ’ ài
thích
37
大叫
dà jiào
tiếng hô hào
38
友谊
yǒuyì
tình bạn
39
好奇心
hàoqí xīn
tính hiếu kỳ
40
创造力
chuàngzào lì
tính phát minh sáng tạo
41

ài
tình yêu
42
思维
sīwéi
tư duy
43
鬼脸
guǐliǎn
vẻ nhăn nhó
44
请求
qǐngqiú
nhu yếu

Thể hiện cảm xúc bằng tiếng Trung như thế nào ?

  • Một số từ vựng về cảm xúc tiêu cực :

1.难过: nánguò : khó chịu, buồn
2. 烦心: fánxīn :buồn phiền, buồn rầu
3. 难受: nánshòu : khó chịu, bực bội
4. 无聊: wúliáo : buồn chán, buồn tẻ, nhàm chán
5. 烦闷: fánnǎo : buồn phiền, buồn rầu

  • Một số từ vựng thể hiên cảm xúc thất vọng

1.失望:shīwàng : thất vọng
2. 败兴:bàixìng : cụt hứng, thất vọng chán
3. 懊丧:àosàng : buồn nản, thất vọng
4. 丧气:sàngqì : tui nghỉu, thất vọng
5. 寒心:hánxīn : thất vọng đau khổ

  • Một số từ vựng thể hiện cảm xúc lo lắng

1. 担心:dānxīn : lo lắng
2. 担忧:dānyōu : lo lắng, lo nghĩ
3. 担惊受怕:dānjīngshòupà : lo lắng hãi hùng
4. 恐惧:kǒngjù : sợ hãi, hoảng hốt, hoảng sợ
5. 忡忡:chōngchōng : lo lắng, lo buồn

  • Một số từ vựng thể hiện cảm xúc tức giận

1.心烦:xīnfán : phiền lòng, bực dọc
2. 愤愤:fènfèn : căm giận, tức giận
3. 生气:shēngqì : tức giận
4. 光火 : guānghuǒ : nổi giận, nổi cáu
5. 红眼:hóngyǎn : tức giận, phát cáu

  • Một số từ vựng thể hiện cảm xúc mệt mỏi

1.吃力:chīlì : mệt rã rời
2. 困乏:kūnfá : mệt mỏi, mệt nhọc
3. 无力:wúlì : mệt mỏi, không có sức
4. 疲劳:píláo : mệt nhoài, mệt lả

 

140 từ vựng tiếng Trung về tính cách

Cảm xúc của mỗi con người trong mỗi trường hợp bộc lộ lên những tính cách con người khác nhau, mỗi cá thể đều có những nét đậm chất ngầu đặc trưng biểu lộ phong thái của mỗi người. Qua những từ vựng bộc lộ cảm xúc phía trên, tất cả chúng ta cùng tìm hiểu và khám phá sâu hơn về tính cách của mỗi con người sẽ được biểu lộ như thế nào nhé !
1
Ấm áp
安适
ān shì
2
Anh minh, sang suốt
英明
yīngmíng
3
Ấu trĩ, trẻ con, ngây thơ
幼稚
yòuzhì
4
Bảo thủ
保守
bǎoshǒu
5
Bất hiếu
不孝
bú xiào
6
Bi quan
悲观
bēiguān
7
Biến thái
变态
biàntài
8
Biết kiềm chế, nhẫn nại
忍耐
rěnnài
9
Biết chăm sóc, chu đáo
体贴
tǐtiē
10
Bình tĩnh
冷静
lěngjìng
11
Bốc đồng
冲动
chōngdòng
12
Bướng bỉnh, cố chấp
顽皮
wán pí
13
Cảm tính
感性
gǎnxìng
14
Cần cù, cần mẫn, chăn chỉ
勤奋
qínfèn
15
Cẩn thận
谨慎
jǐnshèn
16
Cẩn thận, tỉ mỷ, kỹ càng
细心
xìxīn
17
Chất phác, giản dị và đơn giản, ngây thơ
土tǔ
tǔ tǔ
18
Chính trực, ngay thật
正直
zhèngzhí
19
Chu đáo
周到
zhōu dào
20
Cố chấp
固执
gùzhí
21
Có hiếu, hiếu thuận
孝顺
xiàoshùn
22
Có học vấn, học rộng
博学
bóxué
23
Có lý trí
理智
lǐzhì
24
Cổ quái, gàn dở, lập dị
古怪
gǔguài
25
Cởi mở, tự do
开放
kāifàng
26
Cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh
任性
rènxìng
27
Cường tráng, tráng kiện
健壮
jiànzhuàng
28
Dâm đãng, dâm dật
淫荡
yíndàng
29
Đần độn
笨拙
bèn zhuō
30
Đê tiện, bỉ ổi, hèn kém

jiàn
31
Đê tiện, hèn nhát, bỉ ổi
卑鄙
bēibǐ
32
Dễ xúc cảm, thần kinh
神经质
shénjīngzhì
33
Dễ xúc cảm, dễ xúc động
情绪化
qíngxù huà
34
Đẹp
好看
hǎo kàn
35
Dí dỏm vui nhộn
风趣
fēngqù
36
Độc ác
恶毒
è dú
37
Đơn thuần, đơn thuần
单纯
dānchún
38
Dũng cảm
勇敢
yǒng gǎn
39
Đúng giờ
准时
zhǔnshí
40
Giả dối, đạo đức giả
虚伪
xūwèi
41
Hà khắc, khắc nghiệt, cay nghiệt
刻薄
kèbó
42
Hạ lưu, đê tiện, hèn nhát
下流
xiàliú
43
Hài hước, dí dỏm
幽默
yōumò
44
Hài hước, khôi hài, tiếu lâm
搞笑
gǎoxiào
45
Hào phóng
慷慨
kāngkǎi
46
Háo sắc, dâm đãng, phóng đãng
好色
hàosè
47
Hay quên
健忘
jiànwàng
48
Hay biến hóa
多变
duō biàn
49
Hẹp hòi
狭隘
xiá’ài
50
Hiền hòa, dễ gần
随和
suíhe
51
Hiểu chuyện, biết điều
懂事
dǒngshì
52
Hiếu khách
好客
hàokè
53
Hòa đồng
合群
héqún
54
Hòa nhã, ôn hòa
温和
wēnhé
55
Hung dữ, tàn khốc

xiōng
56
Hướng ngoại
外向
wàixiàng
57

Hướng nội

内向
nèixiàng
58
Ích kỷ
自私
zìsī
59
Ít nói, kiệm lời
寡言
guǎyán
60
Keo kiệt
小气
xiǎoqì
61
Keo kiệt, bủn xỉn
吝啬
lìnsè
62
Khiêm tốn
谦虚
qiānxū
63
Khô khan, cứng ngắc
呆板
dāibǎn
64
Khôn ngoan, sang suốt, khôn khéo
明智
míngzhì
65
Kín đáo
含蓄
hánxù
66
Lạc quan
乐观
lèguān
67
Lầm lì, cô độc
孤僻
gūpì
68
Lạnh lùng
淡漠
dàn mò
69
Lạnh nhạt
冷淡
lěngdàn
70
Lạnh nhạt, hờ hững
冷漠
lěngmò
71
Lịch sự, lịch sự và trang nhã
斯文
sī wén
72
Lỗ máng
鲁莽
lǔmǎng
73
Lười biếng
懒惰
lǎnduò
74
Lương thiện
善良
shàn liáng
75
Lý tính
理性
lǐxìng
76
Mạnh dạn
大胆
dàdǎn
77
Mạnh dạn, dũng mãnh
大胆
dàdǎn
78
Mê tín
迷信
míxìn
79
Mềm yếu, yếu ớt
柔弱
róuruò
80
Ngại ngùng, thiếu tự tin
扭捏
niǔ niē
81
Ngang bướng
任性
rènxìng
82
Ngạo mạn, kiêu căng
傲慢
àomàn
83
Ngập ngừng, chần chừ, phân vân
犹豫
yóuyù
84
Ngay thẳng, cương trực
耿直
gěngzhí
85
Ngây thơ
幼稚
yòuzhì
86
Nghịch ngợm, bướng bỉnh
调皮 / 淘气
tiáopí / táoqì
87
Ngổ ngáo
刁蛮
diāo mán
88
Ngoan cố, bướng bỉnh
顽固
wángù
89
Ngu đần, đần độn
愚笨
yúbèn
90
Ngu xuẩn
愚蠢
yúchǔn
91
Nhanh nhẹn, linh động
利索
lìsuǒ
92
Nhanh trí, linh động
机智
jīzhì
93
Nhút nhát, nhát gan
胆小
dǎn xiǎo
94
Nói năng tùy tiện, suồng sã, khiếm nhã
轻浮
qīngfú
95
Nội tâm, khép kín
内在心
nèi zài xīn
96
Nông cạn
肤浅
fūqiǎn
97
Nóng nảy
暴躁
bàozào
98
Phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn

chán
99
Qua loa, cẩu thả
马虎 / 粗心
mǎhǔ / cūxīn
100
Quả quyết, quyết đoán
果断
guǒduàn
101
Quyết đoán
果断
guǒduàn
102
Rộng rãi, hào phóng
大方
dàfāng
103
Rộng rãi, rộng lượng
豁达
huòdá
104
Ru rú ở nhà, không ra ngoài

zhái
105
Sôi nổi, linh động
活泼
huópō
106
Tao nhã, thanh nhã
优雅
yōuyǎ
107
Tham lam
贪婪
tānlán
108
Thận trọng
谨慎
jǐnshèn
109
Thận trọng vững vàng
稳重
wěnzhòng
110
Thẳng thắn
豪爽
háoshuǎng
111
Thẳng thắn, bộc trực
坦率
tǎnshuài
112
Thất đức, thiếu đạo đức
缺德
quēdé
113
Thẹn thùng, xấu hổ, e thẹn
腼腆
miǎn tiǎn
114
Thô lỗ, lỗ máng
粗鲁
cūlǔ
115
Thông minh
聪明
cōng míng
116
Thực tế
现实
xiànshí
117
Thực tế, thực dụng
务实
wùshí
118
Tỉ mỉ
细心
xìxīn
119
Tích cực
积极
jī jí
120
Tiết kiệm, tằn tiện
节俭
jiéjiǎn
121
Tiêu cực
负面
fù miàn
122
Tính đấm đá bạo lực
暴力
bào lì
123
Trầm lặng, im re
沉默
chénmò
124
Trung thành
忠诚
zhōngchéng
125
Tự kỷ tự yêu mình
自恋
zì liàn
126
Tự ti
自卑
zìbēi
127
Tự ti, tự nhìn nhận thấp mình
自嘲
zìcháo
128
Tự tin
自信
zìxìn
129
Tùy tiện
随便
suíbiàn
130
Vâng lời, ngoan ngoãn
听话 / 乖
tīnghuà / guāi
131
Vô tri, mít đặc, không biết gì
无知
wúzhī
132
Vui tính
和善
hé shàn
133
Vui tính, cởi mở
开朗
Kāilǎng
134
Vụng về, ngốc, kém mưu trí
笨拙
bènzhuō
135
Xấu
丑陋
chǒu lòu
136
Xấu hổ, e thẹn
腼腆
miǎn tiǎn
137
Xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thùng
怕羞
pàxiū
138
Xoi mói, bới móc, bắt bẻ
挑剔
tiāotì
139
Yên tĩnh
淡定
dàndìng
140
Yếu đuối, hèn nhát
软弱
ruǎnruò

Cảm thấy tiếng Trung là gì ?

Trong tiếng Trung để biểu lộ cảm thấy như thế này như vậy kia tất cả chúng ta sẽ sử dụng những từ sau :
感觉 / Gǎnjué / : Cảm giác觉得 / Juédé / : Cảm thấy ( động từ ) .
Biểu đạt trải qua suy ngẫm có được tác dụng và sự phán đoán .
Ví dụ : 我觉得这个人是坏人 ? / Wǒ juédé zhège rén shì huàirén / : Tôi cảm thấy người này là người xấu
感觉 / Gǎnjué / : Biểu đạt cảm nhận trực tiếp của giác quan. ( từ này vừa là động từ và là danh từ )
Ví dụ : 你的感觉怎么样 ? / Nǐ de gǎnjué zěnme yàng ? / : Bạn cảm thấy như thế nào ?

Tủi thân trong tiếng Trung là gì ?

Tủi thân là cảm xúc mà ai ai cũng đã từng trải qua. Chỉ đơn thuần là thấy tủi cho bản thân mình. Do vậy cũng chính là cảm xúc không vui 不开心, vì đây chính là từ thuần Việt nên tất cả chúng ta không có khái niệm đơn cử trong ngôn từ khác .

Đau lòng tiếng Trung là gì ?

Đau lòng là cảm xúc phát sinh từ tận sâu trái tim mà khó chúng ra hoàn toàn có thể giải thuật được. Đứa bé làm rơi cái kẹo, khóc òa một cái đó là đau lòng. Cô gái xinh xắn chia tay tình nhân, đó là đâu lòng. Anh chàng bị mất việc, đó là đau lòng. Đến một lúc bạn sẽ biết thế nào là “ đau lòng ” thật sự, khi mà tận cùng nỗi đau ấy chỉ còn là những tiếc nấc nghẹn ngào nơi cổ họng, … Bạn buông tay mặc cho nỗi đau dày vò, để rồi vết thương lòng ấy tuy không hề xóa đi, nhưng cũng sẽ dần không còn hiện hữu …. Trong tiếng trung, đau lòng tất cả chúng ta sẽ sử dụng từ 心疼 khi tất cả chúng ta cảm thấy bản thân bị buồn lòng. Và sử dụng từ 伤心 khi tất cả chúng ta bị tổn thương .

Nhõng nhẽo tiếng Trung là gì ?

Nhõng nhẽo là trạng thái làm ra vẻ không bằng lòng để yên cầu người khác phải chiều theo ý mình ( thường nói về trẻ con hoặc phụ nữ ). Trong tiếng Trung, nhõng nhẽo tất cả chúng ta sẽ sử dụng 撒娇sājiāo : nhõng nhẽo, làm nũng .

Phụ nữ biết nhõng nhẽo luôn tốt số!! ^^
Một trong số những kỹ năng mà phụ nữ cần học đây…

《 撒娇女人最好命 》 Sājiāo nǚrén zuì hǎo mìng Phụ nữ biết nhõng nhẽo luôn tốt số
* Từ vựng :
1 ) 撒娇sājiāo : nhõng nhẽo, làm nũng
2 ) 女人nǚrén : phụ nữ
3 ) 最zuì [ Tối ] ; nhất ( phó từ )
Đứng trước tính từ và 1 số động từ tri giác, tình cảm biểu lộ thái cực tối đa ” …. nhất ”. VD :
最喜欢zuì xǐhuān : thích nhất
最好zuì hǎo : tốt nhất
最大zuìdà : lớn nhất
他是最明白你的人tā shì zuì míngbái nǐ de rén : anh ấy là người hiểu cậu nhất
4 ) 命mìng [ Mệnh / Mạng ] : số mệnh
好命 : Tốt số / suôn sẻ
* Câu nói thời điểm ngày hôm nay là tên của một bộ phim điện ảnh hài tình cảm khá nổi ở Trung Quốc 2-3 năm trước với tựa đề tiếng Anh là Women Who Flirt do đạo diễn Bành Hạo Tường đạo diễn và diễn viên Châu Tấn, Huỳnh Hiểu Minh diễn nữ và nam chính. Các bạn chăm sóc hoàn toàn có thể tìm xem thử xem có đúng là Phụ nữ biết nhõng nhẽo thì luôn tốt số không nhé !

Quan tâm tiếng Trung là gì ?

Sự chăm sóc trong đời sống được bộc lộ bởi rất nhiều mặt, sự chăm sóc là sự chăm nom người khác, vấn đề khác ở mức độ thiết tha nào đó bằng tình cảm từ bản thân. … Sự chăm sóc không chỉ là cách mà bạn chăm nom một người nào đó, sự chăm sóc còn là sự chăm nom, hướng tới bản thân của chính bạn. Trong tiếng Trung, để nói sự chăm sóc tất cả chúng ta thường sử dụng 关心 / Guānxīn / 。

Những câu than phiền bằng tiếng Trung

  1. 倒霉 ! 我考试没及格真倒霉 。

Dǎoméi ! Wǒ kǎoshì méi jígé zhēn dǎoméi .
Thật là rủi ro xấu ! Tôi thi trượt rồi thật là rủi ro xấu .

  1. 这有什么用呢 ? 这样做没有用 。

Zhè yǒu shé me yòng ne ? Zhèyàng zuò méiyǒu yòng .
Cái này thì có tính năng gì chứ ? Làm như vậy vô ích thôi .

  1. 我觉得心头沉重 。 Wǒ juédé xīntóu chénzhòng. Tôi cảm thấy lo ngại quá .

我有很多烦恼 。 Wǒ yǒu hěnduō fánnǎo. Tôi cảm thấy rất buồn chán .

  1. 我觉得没有办法高兴起来 。 Wǒ juédé méiyǒu bànfǎ gāo xīng qǐlái. Tôi thấy không vui nổi .
  2. 今天真是不顺利 。 Jīntiān zhēnshi bù shùnlì. Hôm nay thật là không thuận tiện .

A : 发生什么事了 ? Fāshēng shénme shìle ? Xảy ra chuyện gì vậy ?
B : 这几天事情不顺 。 Zhè jǐ tiān shìqíng bù shùn. Mấy thời nay không thuận tiện .

  1. 我不能不认为自己是个失败者 。 Wǒ bùnéng bù rènwéi zìjǐ shìgè shībài zhě. Tôi thừa nhận mình là kẻ thất bại .

不能不做某事Bùnéng bù zuò mǒu shì : buộc phải làm chuyện gì đó .
我忍不住想笑 。 wǒ rěn bù zhù xiǎng xiào. Tôi không hề nhịn được cười .

  1. 我今天心情不太好 。 Wǒ jīntiān xīnqíng bù tài hǎo. Tâm trạng tôi thời điểm ngày hôm nay không tốt lắm .

A : 你为什么一直不说话 ? Nǐ wèishéme yīzhí bù shuōhuà ? Tại sao anh không nói gì hết ?
B : 我觉得今天心情不太好 。 Wǒ juédé jīntiān xīnqíng bù tài hǎo. Hôm nay tôi cảm thấy không vui .

  1. 我怎么会遇上这样的事情 ? Wǒ zěnme huì yù shàng zhèyàng de shìqíng ? Sao tôi lại gặp chuyện như thế chứ ?
  2. 我就是有点疲倦罢了 。 Wǒ jiùshì yǒudiǎn píjuàn bàle. Tôi chỉ cảm thấy hơi mệt .

我就是心情不太好 。 Wǒ jiùshì xīnqíng bù tài hǎo. Tâm trạng tôi không được tốt lắm .

  1. 我真傻 , 居然放弃了自己的事业 。 Wǒ zhēn shǎ, jūrán fàngqìle zìjǐ de shìyè. Tôi thật là dại khờ khi từ bỏ sự nghiệp của mình .

我真傻 , 居然离开了他 。 Wǒ zhēn shǎ, jūrán líkāile tā. Tôi thật ngốc khi rời bỏ anh ấy .

  1. 所有这些事情让我有点沮丧 。 Suǒyǒu zhèxiē shìqíng ràng wǒ yǒudiǎn jǔsàng. Tất cả những việc này làm cho tôi chán nản .

民雨今天闷闷不乐 。 Mín yǔ jīntiān mènmènbùlè. Hôm nay Dân Vũ không vui .

  1. 我一点也不觉得快乐 。 Wǒ yīdiǎn yě bù juédé kuàilè. Tôi không thấy vui chút nào .
  2. 我感到很沮丧 。 Wǒ gǎndào hěn jǔsàng. Tôi cảm thấy rất chán nản .

没精神 , 沮丧Méi jīngshén, jǔsàng : không có niềm tin, chán nản .
他很沮丧 , 因为他没通过考试 。 tā hěn jǔsàng, yīnwèi tā méi tōngguò kǎoshì. Anh ấy chán nản vì thi rớt .

  1. 我真不知道该怎么办才好 。 Wǒ zhēn bù zhīdào gāi zěnme bàn cái hǎo. Tôi thật sự không biết phải làm gì .
  2. 我开始觉得自己犯了一个严重错误 。 Wǒ kāishǐ juédé zìjǐ fànle yīgè yánzhòng cuòwù. Tôi khởi đầu cảm thấy mình đã phạm phải một sai lầm đáng tiếc rất nghiêm trọng .

Vậy là chúng mình đã học xong những từ vựng tiếng Trung xoay quanh cảm xúc hàng ngày của con người rồi đấy. Vui buồn là câu truyện hàng ngày nhưng đừng để cảm xúc làm tác động ảnh hưởng đến bạn quá nhiều nha !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.