Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: XÂY DỰNG (Phần 1)

Luyenthingoaingu.com xin chia sẻ với các bạn những từ vựng phổ thông trong ngành Xây dựng.
Để tìm 1 từ các bạn nhấn Ctrl+F để tìm.

1
Ắc qui
蓄电池
xù diàn chí

3
An toàn điện
电气安全
diàn qì ān quán

4
An toàn nhiệt
热安全
rè ān quán

5
Ánh sáng toàn nhà máy
全厂照明
quán chǎng zhào míng

6
Áp kế chữ U,I
U, I 形压力表
U, I xíng yā lì biǎo

7
Áp kế lò xo
弹簧压力表
dàn huáng yā lì biǎo

8
Áp suất buồng lửa
燃烧室直空度
rán shāo shì zhí kōng dù

9
Áp suất hơi quá nhiệt
过热压力
guò rè yā lì

10
Áp suất kết đôi
结对压力
jié duì yā lì

11
Át tô mát
断路器
Duànlù qì

12
Bãi chứa vôi
石灰石堆放场
shí huī shí duī fàng chǎng

13
Bãi nhận than
受煤场
shòu méi chǎng

14
Bãi trộn than
煤混场
méi hùn chǎng

15
Ban công
阳台
yáng tái

16
Ban thanh tra an toàn
安全检查委员会
ān quán jiǎn chá wěi yuán huì

17
Bản vẽ mặt cắt hố móng
基槽剖面图
jī cáo pōu miàn tú

18
Bản vẽ trắc dọc hố móng
基槽剖面图
jī cáo pōu miàn tú

19
Bảng điều khiển
控制屏, 控制表
kòng zhì píng, kòng zhì biǎo

20
Bảng liệt kê dự toán khối lượng
工程量清单 (BO Q)
gōng chéng liàng qīng dān ( B O  Q )

21
Bảng nhật ký đóng cọc
打桩记录表
dǎ zhuāng jì lù biǎo

22
Băng tải than
送煤皮带机
sòng méi pí dài jī

23
Báo động, cảnh báo
报警
bào jǐng

24
Bảo dưỡng
保养
bǎo yǎng

25
Bao hơi
汽泡
qì pào

26
Bảo vệ cắt nhanh
速断保护
sù duàn bǎo hù

27
Bảo vệ chống dòng điện thứ nghịch
抗逆序电流保护
kàng nì xù diàn liú bǎo hù

28
Bảo vệ chống đứt cầu chì
保险器防断保护
bǎo xiǎn qì fáng duàn bǎo hù

29
Bảo vệ chống đứt dây so lệch dọc
纵向差动保护
zòng xiàng chà dòng bǎo hù

30
Bảo vệ chống mát từ
放消磁保护
fàng xiāo cí bǎo hù

31
Bảo vệ điện nguồn
保护电源
bǎo hù diàn yuán

32
Bảo vệ khoảng cách
保护距离
bǎo hù jù lí

33
Bảo vệ quá dòng có hướng
方向过流保护
fāng xiàng guò liú bǎo hù

34
Bảo vệ quá dòng khóa điện áp hốn hợp 2 cấp
二级混合电压锁过流保护
èr jí hùn hé diàn yā suǒ guò liú bǎo hù

35
Bảo vệ quá dòng tiếp đất có hướng
方向接地过流保护
fāng xiàng jiē dì guò liú bǎo hù

36
Bảo vệ quá tải
过载保护
guò zǎi bǎo hù

37
Bảo vệ roto 2 điểm chạm đất
转子两点接地保护
zhuǎn zǐ liǎng diǎn jiē dì bǎo hù

38
Bảo vệ số lệch dọc
纵向差动保护
zòng xiàng chà dòng bǎo hù

39
Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm
有制止电流差动保护
yǒu zhì zhǐ diàn liú chà dòng bǎo hù

40
Bảo vệ số lệch ngang
横向差动保护
héng xiàng chà dòng bǎo hù

41
Bảo vệ sự cố máy phát
发电机事故保护
fā diàn jī shì gù bǎo hù

42
Bể chứa bùn
泥土堆放场
ní tǔ duī fàng chǎng

43
Bể chứa dầu, Téc dầu
油罐
yóu guàn

44
Bể chứa nước cứng
硬水池
yìng shuǐ chí

45
Bể chứa nước mềm
软水池
ruǎn shuǐ chí

46
Bể chứa nước sạch
净水池
jìng shuǐ chí

47
Bể lắng
沉淀池
chén diàn chí

48
Bể lắng đứng
立式沉淀池
lì shì chén diàn chí

49
Bể lắng hướng tâm
向心沉淀池
xiàng xīn chén diàn chí

50
Bể lắng ngang
卧式沉淀池
wò shì chén diàn chí

51
Bể lắng trong
清水沉淀池
qīng shuǐ chén diàn chí

52
Bể lọc
过滤池
guò lǜ chí

53
Bể lọc áp lực
压力过滤池
yā lì guò lǜ chí

54
Bề mặt trao đổi nhiệt
换热表面
huàn rè biǎo miàn

55
Bề mặt trượt
滑动表面
huá dòng biǎo miàn

56
Bệ móng
基础台座
jī chǔ tái zuò

57
Biên độ dao động
波动幅度
bō dòng fú dù

58
Bình Cation
阳离子过滤池
yáng lí zǐ guò lǜ chí

59
Bình ngưng nước
凝结水箱
níng jié shuǐ xiāng

60
Bình thêm nhiệt cao áp
高压加热箱
gāo yā jiā rè xiāng

61
Bloong, e cu
螺栓,螺帽
luó shuān , luó mào

62
Bộ bảo an nguy cấp
紧急保安器
jǐn jí bǎo ān qì

63
Bộ biến áp MBA 2/3 dây cuốn
二/三线圈变压器
èr/sān xiàn quān biàn yā qì

64
Bộ chỉnh dòng
整流器
zhěng liú qì

65
Bộ chỉnh lưu có điều khiển
可控整流器
kě kòng zhěng liú qì

66
Bộ chống sét dạng van
阀式避雷器
fá shì bì léi qì

67
Bộ đánh lửa
点火器
diǎn huǒ qì

68
Bộ điều chỉnh
调整器
diào zhěng qì

69
Bộ điều khiển
控制器
kòng zhì qì

70
Bộ điều tốc
调速装置
diào sù zhuāng zhì

71
Bộ giảm nhiệt
降温器
jiàng wēn qì

72
Bộ giảm tốc
减速机
jiǎn sù jī

73
Bộ hãm nước
水加热器
shuǐ jiā rè qì

74
Bộ làm mát máy biến áp
变压器冷却器
biàn yā qì lěng què qì

75
Bộ lọc bụi tĩnh điện
静电除尘器
jìng diàn chú chén qì

76
Bộ ngắt điện không khí
空气断路器
kōng qì duàn lù qì

77
Bộ ngắt mạch it dầu hợp bộ
少油断路器
shǎo yóu duàn lù qì

78
Bộ phận định lượng đá vôi
石灰石定量系统
shí huī shí dìng liàng xì tǒng

79
Bộ quá nhiệt
过热器
guò rè qì

80
Bộ sấy không khí
空气烘干器
kōng qì hōng gān qì

81
Bộ trao đổi nhiệt
换热器
huàn rè qì

82
Bơm dầu li tâm
离心式油泵
lí xīn shì yóu bèng

83
Bơm nước cứu hỏa
消防用水泵
xiāo fáng yòng shuǐ bèng

84
Bơm nước ngưng
凝结水泵
níng jié shuǐ bèng

85
Bồn chứa hóa chất
化学物品罐
huà xué wù pǐn guàn

86
Bồn hỗn hợp
混合箱
hùn hé xiāng

87
Búa gõ
敲锤
qiāo chuí

88
Buồng điều khiển khử khí
排气控制室
pái qì kòng zhì shì

89
Buồng đốt tầng sôi
沸腾床
fèi téng chuáng

90
Các điểm đo
测点
cè diǎn

91
Các điểm lấy mẫu
取样点
qǔ yàng diǎn

92
Các tầng chính
主要层格
zhǔ yào céng gé

93
Cách điện
绝缘
jué yuán

94
Cảm ứng, Nhiễm điện
感应
gǎn yīng

95
Cần cẩu
起重机
qǐ zhòng jī

96
Cần cẩu treo
吊杆起重机
diào gān qǐ zhòng jī

97
Căn móng
基础找正
jī chǔ zhǎo zhèng

98
Cao độ chênh lệch
相差高度
xiāng chà gāo dù

99
Cao độ đo thực tế
实测标高
shí cè biāo gāo

100
Cao độ thiết kế
图纸设计标
tú zhǐ shè jì biāo

101
Cáp điện
电缆
diàn lǎn

102
Cấp điện áp
电压等级
diàn yā děng jí

103
Cáp kéo dự ứng lực
预应力钢丝绳
yù yīng lì gāng sī shéng

104
Cặp nhiệt độ
量体温
liàng tǐ wēn

105
Cấp nước, nước làm mát
给水, 冷却水
gěi shuǐ, lěng què shuǐ

106
Cắt cọc
切桩
qiē zhuāng

107
Cát hạt nhỏ
细沙
xì shā

108
Cát hạt to
粗沙
cū shā

109
Cầu chì
熔断器, 电熔器
róng duàn qì, diàn róng qì

110
Cầu dao cách ly
隔离开关
gé lí kāi guān

111
Cấu tạo thân lò hơi
锅炉本体构造
guō lú běn tǐ gòu zào

112
Cấu tạo turbine
汽轮机构造
qì lún jī gòu zào

113
Cầu thang
楼梯
lóu tī

114
Cẩu tháp
塔吊
tǎ diào

115
Chi phí máy móc thiết bị
机器成本
jī qì chéng běn

116
Chi phí nhân công
人工成本
rén gōng chéng běn

117
Chi phí phát sinh
额外开支 (附加费用)
é wài kāi zhī ( fù jiā fèi yòng )

118
Chi phí quản lý
企业的日常管理费用
qǐ yè de rì cháng guǎn lǐ fèi yòng

119
Chi phí quản lý công trường
工地管理费
gōng dì guǎn lǐ fèi

120
Chi phí trực tiếp
直接成本
zhí jiē chéng běn

121
Chi phí vật tư
材料成本
cái liào chéng běn

122
Chi phí xây dựng
建造成本
jiàn zào chéng běn

123
Chiếu sáng
照明
zhào míng

124
Chỉnh lưu cầu
桥式整流器
qiáo shì zhěng liú qì

125
Chốt định vị
定位销
dìng wèi xiāo

126
Chủ nhiệm phân xưởng
车间主任
chē jiān zhǔ rén

127
Chuyển đá vôi vào lò bằng gió
风送石灰石入炉
fēng sòng shí huī shí rù lú

128
Chuyển than vào lò bằng gió
风送煤入炉
fēng sòng méi rù lú

129
Cọc bê tông
混泥土桩
hùn ní tǔ zhuāng

130
Cọc chống
支撑桩
zhī chēng zhuāng

131
Cọc dẫn
引桩
yǐn zhuāng

132
Cọc gẫy
断桩
duàn zhuāng

133
Cọc nêm
楔桩
xiē zhuāng

134
Cọc nhồi
椿桩
chūn zhuāng

135
Cọc tiếp đất
接地柱
jiē dì zhù

136
Con quay máy phát điện
发电机转子
fā diàn jī zhuǎn zǐ

137
Công suất biểu kiến
公称功率
gōng chèn gōng lǜ

138
Công suất điện động
电动功率
diàn dòng gōng lǜ

139
Công suất định mức
定額功率
dìng é gōng lǜ

140
Công suất kinh tế
经济功率
jīng jì gōng lǜ

141
Công suất phản kháng
无功功率
wú gōng gōng lǜ

142
Công suất tác dụng
有功功率
yǒu gōng gōng lǜ

143
Công tắc điều khiển đa năng
万能控制开关
wàn néng kòng zhì kāi guān

144
Công tắc đổi nối đo dòng
转换开关
zhuǎn huàn kāi guān

145
Công tơ điện, đồng hồ điện
电压表
diàn yā biǎo

146
Cốp pha
模板
mó bǎn

147
Cột

zhù

148
Cốt đáy cọc
桩底高程
zhuāng dǐ gāo chéng

149
Cốt đỉnh cọc
桩顶高程
zhuāng dǐng gāo chéng

150
Cột khung
框架柱
kuàng jià zhù

151
Cốt nền, Cốt mặt bằng
地坪标高
dì píng biāo gāo

152
Cốt thép đế móng
基础底座钢筋
jī chǔ dǐ zuò gāng jīn

153
Cửa đi
走门
zǒu mén

154
Cửa đóng mở thủy lực
液压门
yè yā mén

155
Cửa gió
风口
fēng kǒu

156
Cửa hơi
汽动门
qì dòng mén

157
Cửa mở dùng điện
电动门
diàn dòng mén

158
Cửa nhôm cuốn
卷闸门
juàn zhá mén

159
Cửa nhôm kính
铝门
lǚ mén

160
Cửa quan sát
观察口
guān chá kǒu

161
Cửa thông gió
通风门
tōng fēng mén

162
Cửa trích hơi số 123 123
取重气门 1 2 3
qǔ zhòng qì mén

163
Cửa xếp
拉闸门
lā zhá mén

164
Cực âm
副极, 阴极
fù jí, yīn jí

165
Cực dương
正极, 阳极
zhèng jí, yáng jí

166
Cụm đấu dây máy biến áp
变压器接线组
biàn yā qì jiē xiàn zǔ

167
Cung cấp thông tin
信息提供
xìn xī tí gōng

168
Cuộn cắt của atomat
自动开关脱闸线圈
zì dòng kāi guān tuō zhá xiàn quān

169
Cuộn cắt của khởi động từ
磁启动器脱闸线圈
cí qǐ dòng qì tuō zhá xiàn quān

170
Cuộn cắt của máy cắt
断路器脱闸线圈
duàn lù qì tuō zhá xiàn quān

171
Cuộn dây dập hồ quang
消弧线圈
xiāo hú xiàn quān

172
Cuộn dây kháng trở
阻抗线圈
zǔ kàng xiàn quān

173
Cuộn dây sơ cấp
初级线圈
chū jí xiàn quān

174
Cuộn dây thứ cấp
次级线圈
cì jí xiàn quān

175
Cuộn đóng atomat
开关合闸线圈
kāi guān hé zhá xiàn quān

176
Cuộn đóng máy cắt
断路合闸线圈
duàn lù hé zhá xiàn quān

177
Cuộn hộp chốt của máy cắt
断路器合闸线圈
duàn lù qì hé zhá xiàn quān

178
Cường độ kháng nén
抗压强度
kàng yā qiáng dù

179
Cường độ kháng uốn
抗弯强度
kàng wān qiáng dù

180
Đá chống trơn
防滑石
fáng huá shí

181
Đá gốc
基石
jī shí

182
Đá hoa cương, đá granit
花岗石
huā gāng shí

183
Đá hộc
大块石
dà kuài shí

184
Đá ong
蜂窝石
fēng wō shí

185
Đá ốp
铺面石板
pū miàn shí bǎn

186
Đá trầm tích
沉积石
chén jī shí

187
Đá vôi
石灰石
shí huī shí

188
Đá xây
砖石
zhuān shí

189
Đặc tính diệt từ
灭磁特性
miè cí tè xìng

190
Đặc tính kỹ thuật của lò hơi
锅炉技术特性
guō lú jì shù tè xìng

191
Đặc tính kỹ thuật của turbine
汽轮技术特性
qì lún jì shù tè xìng

192
Đại tu
大修
dà xiū

193
Đầm

hāng

194
Đầm dùi bê tông
振动棒
zhèn dòng bàng

195
Dầm, xà

liáng

196
Dẫn điện
导电
dǎo diàn

197
Dàn ống sinh hơi
生汽管排
shēng qì guǎn pái

198
Danh sách các đơn vị đấu thầu
投票人名单
tóu piào rén míng dān

199
Dao động điện
电波动
diàn bō dòng

200
Đất cát
沙土
shā tǔ

201
Đất cát pha
亚沙土
yà shā tǔ

202
Đất có sạn sỏi
夹卵沙土
jiā luǎn shā tǔ

203
Đất đá ong
蜂窝土
fēng wō tǔ

204
Đất sét
粘土
zhān tǔ

205
Đầu cọc
桩帽
zhuāng mào

206
Đấu dây
接线
jiē xiàn

207
Đấu dây kế tiếp
串联
chuàn lián

208
Dầu FO
Fo油
F o yóu

209
Dây cáp
钢丝绳
gāng sī shéng

210
Dây dẫn điện chính
导电主电
dǎo diàn zhǔ diàn

211
Dây điện
电线
diàn xiàn

212
Dây điện nguồn
电源线
diàn yuán xiàn

213
Diềm mái
木望板
mù wàng bǎn

214
Đi ốt
二级管
èr jí guǎn

215
Điểm đo thực tế
实测点
shí cè diǎn

216
Điểm nóng chảy
熔点
róng diǎn

217
Điểm tiếp xúc, tiếp điểm
接触点
jiē chù diǎn

218
Điện áp
电压
diàn yā

219
Điện áp dây
线电压
xiàn diàn yā

220
Điện áp hỗn hợp
混合电压
hùn hé diàn yā

221
Điện áp một chiều
直流电压
zhí liú diàn yā

222
Điện áp ngắt mạch
百分短路电压
bǎi fēn duǎn lù diàn yā

223
Điện áp pha
相电压
xiāng diàn yā

224
Điện cảm
感应电
gǎn yīng diàn

225
Điện cực
电极
diàn jí

226
Điện kháng đồng bộ máy phát điện
发电机同步电抗
fā diàn jī tóng bù diàn kàng

227
Điện năng, năng lượng điện
电能, 电能量
diàn néng, diàn néng liàng

228
Điện nguồn nhấp nháy
闪光电源
shǎn guāng diàn yuán

229
Điện trở
电阻
diàn zǔ

230
Điện trở cách điện
绝缘电阻
jué yuán diàn zǔ

231
Điện trường
电场
diàn chǎng

232
Điều chỉnh cửa hơi
汽门调整
qì mén diào zhěng

233
Điều độ ca lò
炉班调度
lú bān diào dù

234
Điều độ lò
炉机调度
lú jī diào dù

235
Điều khiển điện nguồn
控制电源
kòng zhì diàn yuán

236
Điều khiển tự động
自动控制
zì dòng kòng zhì

237
Điều kiện kỹ thuật mời thầu
投标技术条款
tóu biāo jì shù tiáo kuǎn

238
Định vị móng
基础定位
jī chǔ dìng wèi

239
Độ ẩm
湿度
shī dù

240
Độ ẩm bão hòa
饱和湿度
bǎo hé shī dù

241
Độ bền kéo
抗拉度
kàng lā dù

242
Độ bền nén
抗压强度
kàng yā qiáng dù

243
Độ biến thiên điện áp theo tải
随负荷变化的次级电压变化度
suí fù hé biàn huà de cì jí diàn yā biàn huà dù

244
Độ cách điện của dầu
油的绝缘度
yóu de jué yuán dù

245
Độ chối đóng 10 búa cuối
最后10击贯入度
zuì hòu 1 0 jī guàn rù dù

246
Độ cứng của nước
水的硬度
shuǐ de yìng dù

248
Độ dốc
坡度
pō dù

249
Độ đồng tâm
同心度
tóng xīn dù

250
Độ giãn dài
延伸力
yán shēn lì

251
Độ giãn nở cho phép
膨胀允许值
péng zhàng yǔn xǔ zhí

252
Độ lệch tâm
偏心度
piān xīn dù

253
Độ lệch tâm cọc
斜樁心遍移
xié zhuāng xīn biàn yí

254
Đo lường
测量
cè liàng

255
Đo lường điện
电气测量
diàn qì cè liàng

256
Độ ngậm nước
含水度
hán shuǐ dù

257
Độ nhẵn
光滑度
guāng huá dù

258
Độ nhớt của dầu
油的粘度
yóu de zhān dù

259
Độ phẳng
平整度
píng zhěng dù

260
Độ roi
焦度
jiāo dù

261
Độ rung
振动度
zhèn dòng dù

262
Độ sáng
光度
guāng dù

263
Độ sâu
深度
shēn dù

264
Độ trong
清透度
qīng tòu dù

265
Đơn giá
单价
dān jià

266
Đồn hồ đo tần số
频率表
pín lǜ biǎo

267
Đơn vị chào giá thầu thấp nhất
最低价标商
zuì dī jià biāo shāng

268
Đơn vị đấu thầu thành công/ trúng thầu
投标中的得标人
tóu biāo zhōng de dé biāo rén

269
Đơn vị đo lường
测量单位
cè liàng dān wèi

270
Dòng cảm ứng từ
感应电流
gǎn yīng diàn liú

271
Đóng cầu dao điện nguồn
合闸电源
hé zhá diàn yuán

272
Động cơ roto dây cuốn
绕线电机
rào xiàn diàn jī

273
Động cơ roto lồng sóc
鼠笼电机
shǔ lóng diàn jī

274
Dòng điện
电流
diàn liú

275
Dòng điện dung
电容电流
diàn róng diàn liú

276
Dòng điện không tải
无负荷电流
wú fù hé diàn liú

277
Dòng điện làm việc
工作电流
gōng zuò diàn liú

278
Dòng điện ngắn mạch
短路电流
duǎn lù diàn liú

279
Dòng điện thứ tự không
零位电流
líng wèi diàn liú

280
Dòng điện thứ tụ nghịch
阻抗电流
zǔ kàng diàn liú

281
Dòng điện xung kích
冲击电流
chōng jī diàn liú

282
Đồng hồ chỉ thị
指示仪表
zhǐ shì yí biǎo

283
Đồng hồ đo
仪表
yí biǎo

284
Đồng hồ đo công suất phản kháng
反抗功率表
fǎn kàng gōng lǜ biǎo

285
Đồng hồ đo công suất tác dụng
有功功率表
yǒu gōng gōng lǜ biǎo

286
Đồng hồ đo điện áp
电压表
diàn yā biǎo

287
Đồng hồ đo dòng điện
电流表
diàn liú biǎo

288
Đồng hồ đo nhiệt độ
温度表
wēn dù biǎo

289
Đồng hồ tự ghi
自动记录表
zì dòng jì lù biǎo

290
Đồng hồ tự ghi sự cố
事故自动记录表
shì gù zì dòng jì lù biǎo

291
Đóng van
关阀
guān fá

292
Dự phòng
备用
bèi yòng

293
Dự toán Báo giá
成本估算
chéng běn gū suàn

294
Dự toán dựa trên phân tích chi phí
分析估算
fēn xī gū suàn

295
Dự toán quá cao
高估 (评价过高)
gāo gū ( píng jià guò gāo )

296
Dự toán quá thấp
低估 (评价过低)
dī gū ( píng jià guò dī )

297
Dung dịch
溶液
róng yè

298
Dung lượng nạp
充电能量
chōng diàn néng liàng

299
Dung lượng phát
输出容量
shū chū róng liàng

300
Dừng máy (lò)
停机(炉)
tíng jī ( lú )

301
Đường dẫn khói
回烟道
huí yān dào

302
Đường dây tải điện
电力回路
diàn lì huí lù

303
Duy trì
维持
wéi chí

304
Gạch chịu lửa
耐火砖
nài huǒ zhuān

305
Gạch lát nền
地面砖
dì miàn zhuān

306
Gạch ốp trang trí
装饰砖
zhuāng shì zhuān

307
Gạch xây
砌砖
qì zhuān

308
Gậy chọc than
撬煤
qiào méi

309
Ghi chú bất thường
异常说明
yì cháng shuō míng

310
Ghi lò
炉篦
Lú bì

311
Gia cố
加固
jiā gù

312
Giá trị hợp đồng
合同金额
hé tóng jīn é

313
Giá trị ổn định
稳定直
wěn dìng zhí

314
Giá trọn gói (một hạng mục công việc)
一次付款额 (总额)
yī cì fù kuǎn é ( zǒng é )

315
Giam ủ lò
封炉焖炉
fēng lú mèn lú

316
Giàn giáo
脚手架
jiǎo shǒu jià

317
Gian khử bụi
除尘跨
chú chén kuà

318
Gian lò hơi
锅炉跨
guō lú kuà

319
Gian máy
机跨, 机室
jī kuà, jī shì

320
Giãn nở
膨胀
péng zhàng

321
Giằng
受拉
shòu lā

322
Giằng cột
柱支撑
zhù zhī chēng

323
Giằng kèo
屋架支撑
wū jià zhī chēng

324
Giằng móng
基础支撑架
jī chǔ zhī chēng jià

325
Giằng tường
墙支撑
qiáng zhī chēng

326
Giằng xà gồ
檩条支撑
lǐn tiáo zhī chēng

327
Giằng, cột chống
支撑
zhī chēng

328
Giao điện tín hiệu bảo vệ từ xa
远程保护信号交电
yuǎn chéng bǎo hù xìn hào jiāo diàn

329
Gió nóng cấp I
一级热风
yī jí rè fēng

330
Gờ chỉ
弧形
hú xíng

331
Gờ móc nước
散水沟
sǎn shuǐ gōu

332
Góc ma sát trong
内摩擦角
nà mó cā jiǎo

333
Hạng mục công việc
工作项
gōng zuò xiàng

334
Hằng số quán tính
惯性常数
guàn xìng cháng shù

335
Hành lang
走廊
zǒu láng

336
Hành trình
行程
xíng chéng

337
Hệ số công suất
功率因数
gōng lǜ yīn shù

338
Hệ thống bảo vệ điện
电保护系统
diàn bǎo hù xì tǒng

339
Hệ thống chống sét
避雷系统
bì léi xì tǒng

340
Hệ thống cung cấp đá vôi
供石灰石系统
gōng shí huī shí xì tǒng

341
Hệ thống cung cấp than
上煤系统, 供煤系统
shàng méi xì tǒng, gōng méi xì tǒng

342
Hệ thống dầu đốt
燃油系统
rán yóu xì tǒng

343
Hệ thống điện tự dừng
保安电源系统
bǎo ān diàn yuán xì tǒng

344
Hệ thống điều khiển
控制系统
kòng zhì xì tǒng

345
Hệ thống định lượng than
煤定量系统
méi dìng liàng xì tǒng

346
Hệ thống hơi chèn
密封蒸汽系统图
mì fēng zhēng qì xì tǒng tú

347
Hệ thống kích thích máy phát điện
发电机励磁系统
fā diàn jī lì cí xì tǒng

348
Hệ thống làm mát bằng khí hydro
用氧气冷却系统
yòng yǎng qì lěng què xì tǒng

349
Hệ thống làm mát cưỡng bức
MBA 变压器强化冷却系统
biàn yā qì qiáng huà lěng què xì tǒng

350
Hệ thống làm mát cưỡng bức
MFD 发电机强化冷却系统
fā diàn jī qiáng huà lěng què xì tǒng

351
Hệ thống làm mát tư nhiên
MBA 发电机冷却系统
fā diàn jī lěng què xì tǒng

352
Hệ thống làm mát tự nhiện
MFD 发电机自冷却系统
fā diàn jī zì lěng què xì tǒng

353
Hệ thống nối đất
接地系统
jiē dì xì tǒng

354
Hệ thống ống cấp hơi
管网供气
guǎn wǎng gōng qì

355
Hệ thống phối điện
配电系统
pèi diàn xì tǒng

356
Hệ thống tạo chân không
真空系统
zhēn kōng xì tǒng

357
Hệ thống thải tro
出灰系统
chū huī xì tǒng

358
Hệ thống thải xỉ
出渣系统
chū zhā xì tǒng

359
Hệ thống thông tin liên lạc
通信系统
tōng xìn xì tǒng

360
Hệ thông tiếp đất
接地系统
jiē dì xì tǒng

361
Hệ thống tự điều chỉnh
自调系统
zì diào xì tǒng

362
Hiện tượng di trục
轴向移动现象
zhóu xiàng yí dòng xiàn xiàng

363
Hiện tượng hỗ cảm
互感现象
hù gǎn xiàn xiàng

364
Hiện tượng phóng điện
闪络现象
shǎn luò xiàn xiàng

365
Hiện tượng sôi bồng
沸腾现象
fèi téng xiàn xiàng

366
Hiện tượng thủy kích
水冲击现象
shuǐ chōng jī xiàn xiàng

367
Hiệu suất
效率
xiào lǜ

368
Hình sao đối xứng
对称星形
duì chèn xīng xíng

369
Hố móng
基槽
jī cáo

370
Hồ quang điện
电弧光
diàn hú guāng

371
Hóa chất
化学物品
huà xué wù pǐn

372
Hòa đồng bộ
同步上网
tóng bù shàng wǎng

373
Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng máy
机器正确自动联网送电
jī qì zhèng què zì dòng lián wǎng sòng diàn

374
Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng tay
手动正确送电
shǒu dòng zhèng què sòng diàn

375
Hốc âm tường
阴墙坑
yīn qiáng kēng

376
Hơi mới
新蒸汽
xīn zhēng qì

377
Hơi ra của tubine
汽轮器出汽
qì lún qì chū qì

378
Hơi vào của tubine
汽轮器进汽
qì lún qì jìn qì

379
Hợp đồng theo đơn giá khoán
单价合同
dān jià hé tóng

380
Hợp đồng theo giá trọn gói
包干合同
bāo gān hé tóng

381
Hộp giảm tốc
差速机
chà sù jī

382
Hộp giảm tốc
差速机
chà sù jī

383
Hộp nối dây
接线盒
jiē xiàn hé

384
Hướng Bắc Nam
南北向
nán běi xiàng

385
Hướng Đông Tây
东西向
dōng xī xiàng

386
Kế toán thanh toán
结算会计
jié suàn huì jì

387
Kế toán vật tư
物资会计
wù zī huì jì

388
Kèo
屋架
wū jià

389
Kết quả xử lý
处理结果
chù lǐ jié guǒ

390
Khả năng nhả nước
挥发能力
huī fā néng lì

391
Kháng điện
电抗
diàn kàng

392
Khảo sát công trường
现场参观
xiàn chǎng cān guān

393
Khí hòa tan trong nước
溶解在水里的气体
róng jiě zài shuǐ lǐ de qì tǐ

394
Kho dầu nặng
重油库
zhòng yóu kù

395
Kho dầu nhờn
润滑油库
rùn huá yóu kù

396
Kho hóa chất
化工物品库
huà gōng wù pǐn kù

397
Kho than ngoài trời
露天煤场
lù tiān méi chǎng

398
Kho thiết bị
设备库
shè bèi kù

399
Khóa điều khiển
控制开关
kòng zhì kāi guān

400
Khóa điều tốc
调速锁
diào sù suǒ

401
Khóa kín dao động
波动封锁
bō dòng fēng suǒ

402
Khóa liên động
联锁
lián suǒ

403
Khoan cọc nhồi
钻孔灌注桩
zuān kǒng guàn zhù zhuāng

404
Khoảng cách đo
测距离长度
cè jù lí cháng dù

405
Khói

yān

406
Khởi động lò từ trạng thái lạnh
炉冷状态启动
lú lěng zhuàng tài qǐ dòng

407
Khởi động lò từ trạng thái nóng
炉热状态启动
lú rè zhuàng tài qǐ dòng

408
Khởi động từ
磁力启动
cí lì qǐ dòng

409
Khớp
榫头
sǔn tóu

410
Khu xử lý nước thải
废水处理区
fèi shuǐ chù lǐ qū

411
Khung dđỡ siêu tĩnh
超静框架
chāo jìng kuàng jià

412
Khung dỡ
框架
kuàng jià

413
Khung đỡ tĩnh định
定静框架
dìng jìng kuàng jià

414
Kích thước chưa đánh ký hiệu thì đơn vị tính là mm
未標誌尺寸单位为mm
wèi biāo zhì chǐ cùn dān wèi wéi m m

415
Kích thước chuẩn
公称尺寸
gōng chèn chǐ cùn

416
Kích thước giới hạn
有限尺寸
yǒu xiàn chǐ cùn

417
Kiểm tra bằng mắt thường
肉眼检查
ròu yǎn jiǎn chá

418
Kiểm tra mối hàn
焊缝检查
hàn féng jiǎn chá

419
Kiểm tra siêu âm
超声破检查
chāo shēng pò jiǎn chá

420
Kiểm tra thủ công
敲, 听检查
qiāo, tīng jiǎn chá

421
Kỹ sư cơ khí
机电工程师
jī diàn gōng chéng shī

422
Kỹ sư cơ nhiệt
热力机械工程师
rè lì jī xiè gōng chéng shī

423
Kỹ sư xây dựng
工程师
gōng chéng shī

424
Kỹ thuật dự trù giá
价格预测技术
jià gé yù cè jì shù

425
Kỹ thuật giá
价值工程 ( V E)
jià zhí gōng chéng ( V E)

426
Lan can
栏杆
lán gān

427
Lanh tô cửa
门过梁
mén guò liáng

428
Lấp đất, san bằng
填土, 填平
tián tǔ, tián píng

429
Lấp đất, san bằng
填土,填平
tián tǔ , tián píng

430
Lát gạch
铺砖
pū zhuān

431
Lấy mẫu
取样
qǔ yàng

432
Lí lịch máy
设备档案
shè bèi dàng àn

433
Liên danh đấu thầu
联合投标
lián hé tóu biāo

434
Lò hơi cao áp
高压锅炉
gāo yā guō lú

435
Lò phó ngoài
炉外副炉长
lú wài fù lú cháng

436
Lò phó trong
炉内副炉长
lú nà fù lú cháng

437
Lò trưởng
炉长
lú cháng

438
Lọc dầu
滤油
lǜ yóu

439
Lối ra
出口
chū kǒu

440
Lối vào
入口
rù kǒu

441
Lớp đá đệm móng
砼垫层
tóng diàn céng

442
Lực điện động
电动势
diàn dòng shì

443
Lực hút điện trường
电场吸力
diàn chǎng xī lì

444
Lưỡi cưa đá
锯石条
jù shí tiáo

445
Lưu lượng hơi
汽流量
qì liú liàng

446
Lưu lượng nước cấp
供水流量
gōng shuǐ liú liàng

447
Mạch bảo vệ
保护回路
bǎo hù huí lù

448
Mạch điện 3 pha nối hình sao không đối xứng
不对称星形接法三相
bù duì chèn xīng xíng jiē fǎ sān xiāng

449
Mạch điện kích thích cường hành
强力磁激回路
qiáng lì cí jī huí lù

450
Mạch điện một chiều
直流回路
zhí liú huí lù

451
Mạch điện xoay chiều
交流回路
jiāo liú huí lù

452
Mạch điều khiển
控制回路
kòng zhì huí lù

453
Mạch từ
磁路
cí lù

454
Mái che
屋面, 屋盖
wū miàn, wū gài

455
Máng dẫn xả tro
落灰管槽
luò huī guǎn cáo

456
Mặt bằng móng
基础平面
jī chǔ píng miàn

457
Mặt cắt
剖面
pōu miàn

458
Mặt đứng
立面
lì miàn

459
Máy biến áp BU
电压互感器
diàn yā hù gǎn qì

460
Máy biến áp tự ngẫu
自耦变压器
zì ǒu biàn yā qì

461
Máy biến cường độ dòng điện
电流互感器
diàn liú hù gǎn qì

462
Máy biến cường độ dòng điện
电流互感器
diàn liú hù gǎn qì

463
Máy biến dòng BI
电流互感器
diàn liú hù gǎn qì

464
Máy bù đồng bộ
同步补偿器
tóng bù bǔ cháng qì

465
Máy căắt tự sinh khí
自生气断路器
zì shēng qì duàn lù qì

466
Máy cán đá
轧石机
zhá shí jī

467
Máy cán đá
轧石机
zhá shí jī

468
Máy cán ép
压延机
yā yán jī

469
Máy cán ép
压延机
yā yán jī

470
Máy cào đá
耙石机
pá shí jī

471
Máy cào đá
耙石机
pá shí jī

472
Máy cạo xi lanh
搪缸机
táng gāng jī

473
Máy cạo xi lanh
搪缸机
táng gāng jī

474
Máy cấp nguyên liệu
供料器
gōng liào qì

475
Máy cấp nguyên liệu
供料器
gōng liào qì

476
Máy cấp than
供煤机, 上煤机
gōng méi jī, shàng méi jī

477
Máy cắt
剪床, 剪断机
jiǎn chuáng, jiǎn duàn jī

478
Máy cắt đầu cực máy phát
发电机电极端断电器
fā diàn jī diàn jí duān duàn diàn qì

479
Máy cắt dây thép
钢丝切断机
gāng sī qiē duàn jī

480
Máy cắt dây thép
钢丝切断机
gāng sī qiē duàn jī

481
Máy cắt điện
断电机

482
Máy cắt điện từ
电磁断路器
diàn cí duàn lù qì

483
Máy cắt điện
断电机
duàn diàn jī

484
Máy cắt nhựa
切胶机
qiē jiāo jī

485
Máy cắt nhựa
切胶机
qiē jiāo jī

486
Máy cắt ống
切管机
qiē guǎn jī

487
Máy cắt ống
切管机
qiē guǎn jī

488
Máy cắt phụ tải
负荷断路器
fù hé duàn lù qì

489
Máy cắt săt
切钢筋机
qiē gāng jīn jī

490
Máy cắt săt
切钢筋机
qiē gāng jīn jī

491
Máy căt tôn
剪板机
jiǎn bǎn jī

492
máy cắt
剪床,剪断机
jiǎn chuáng , jiǎn duàn jī

493
Máy chấn động
振动器
zhèn dòng qì

494
Máy chấn động
振动器
zhèn dòng qì

495
Máy chạy dầu
柴油机
chái yóu jī

496
Máy chạy dầu
柴油机
chái yóu jī

497
Máy chỉnh hướng
方向器
fāng xiàng qì

498
Máy chỉnh hướng
方向器
fāng xiàng qì

499
Máy chở than
装煤机
zhuāng méi jī

500
Máy chọn luồng điện
选别机
xuǎn bié jī

501
Máy chuyển than
送煤机
sòng méi jī

502
Máy chuyển than
送煤机
sòng méi jī

503
Máy công cụ
工具机
gōng jù jī

504
Máy cưa
锯床
jù chuáng

505
Máy cưa
锯床
jù chuáng

506
Máy cuốc than
载煤机, 割煤机
zǎi méi jī, gē méi jī

507
Máy cuốc than
载煤机,割煤机
zǎi méi jī , gē méi jī

508
Máy cuộn dây
卷线机
juàn xiàn jī

509
Máy cuộn dây
卷线机
juàn xiàn jī

510
Máy đầm
打夯机
dǎ hāng jī

511
Máy đầm bàn
台夯机
tái hāng jī

512
Máy đầm cọc
冲桩机
chōng zhuāng jī

513
Máy đầm cọc
冲桩机
chōng zhuāng jī

514
Máy đầm đất
夯土机
hāng tǔ jī

515
Máy đầm đất nhiều đầu
多头夯土机
duō tóu hāng tǔ jī

516
Máy đầm đất nhiều đầu
多头夯土机
duō tóu hāng tǔ jī

517
Máy đầm đất thủ công
冻土破碎机
dòng tǔ pò suì jī

518
Máy đầm đất thủ công
冻土破碎机
dòng tǔ pò suì jī

519
Máy dẫn gió
引风机
yǐn fēng jī

520
Máy dán tem
贴标机
tiē biāo jī

521
Máy dán tem
贴标机
tiē biāo jī

522
Máy đào đất
挖土机
wā tǔ jī

523
Máy đào đất
挖土机
wā tǔ jī

524
Máy dập ép
压榨机, 汽锤, 冲床
yā zhà jī, qì chuí, chōng chuáng

525
Máy dập ép
压榨机,汽锤,冲床
yā zhà jī , qì chuí , chōng chuáng

526
Máy đẩy than
排煤机
pái méi jī

527
Máy đẩy than
排煤机
pái méi jī

528
Máy điều chỉnh
调整器
diào zhěng qì

529
Máy đo chấn động
振荡器
zhèn dàng qì

530
Máy đo chấn động bề mặt
表面振荡器
biǎo miàn zhèn dàng qì

531
Máy đo chấn động bề mặt
表面振荡器
biǎo miàn zhèn dàng qì

532
Máy đo điểm chảy
流点测量器
liú diǎn cè liàng qì

533
Máy đo độ bằng của đất
测平仪
cè píng yí

534
Máy đo độ bằng của đất
测平仪
cè píng yí

535
Máy đo độ cao
测高仪
cè gāo yí

536
Máy đo độ cao
测高器
cè gāo qì

537
Máy đo đông nghiêng
测坡仪

538
Máy đo đông nghiêng
测坡仪
cè pō yí

539
Máy đo hướng
测向仪
cè xiàng yí

540
Máy đo khoảng cách
测距仪
cè jù yí

541
Máy đo khoảng cách
测距仪
cè jù yí

542
Máy đo ồn
测音器
cè yīn qì

543
Máy đo tọa độ
全站仪
quán zhàn yí

544
Máy đóng cọc
打桩机
dǎ zhuāng jī

545
Máy đóng cọc dùng dầu
柴油打桩机
chái yóu dǎ zhuāng jī

546
Máy đóng cọc dùng dầu
柴油打桩机
chái yóu dǎ zhuāng jī

547
máy đóng gạch
机砖制造
jī zhuān zhì zào

548
Máy đục bê tông
冲击电钻
chōng jī diàn zuān

549
Máy đục đá chạy điện
电动凿岩机
diàn dòng záo yán jī

550
Máy ép cọc
压桩机
yā zhuāng jī

551
Máy ép thủy động
水压机
shuǐ yā jī

552
Máy ép thủy lực
液压机
yè yā jī

553
Máy hàn
电焊机
diàn hàn jī

554
Máy hàn
电焊机
diàn hàn jī

555
Máy hút bùn ( máy vét bùn)
抽泥机
chōu ní jī

556
Máy khoan bàn
台钻
tái zuān

557
máy khoan bàn
台钻
tái zuān

558
Máy khoan đất thủ công
冻土钻孔机
dòng tǔ zuān kǒng jī

559
Máy khoan đất thủ công
冻土钻孔机
dòng tǔ zuān kǒng jī

560
Máy luyện chất dẻo
塑炼机
sù liàn jī

561
Máy mài nền
地板磨光机
dì bǎn mó guāng jī

562
Máy mài nền
地板磨光机
dì bǎn mó guāng jī

563
Máy mài, máy đánh bóng
磨光机
mó guāng jī

564
Máy mài, máy đánh bóng
磨光机
mó guāng jī

565
Máy nâng đấu treo
吊斗提升机
diào dǒu tí shēng jī

566
Máy nâng đấu treo
吊斗提升机
diào dǒu tí shēng jī

567
Máy nén khí
气压缩机
qì yā suō jī

568
Máy nghiền kiểu búa
锤式破碎机
chuí shì pò suì jī

569
Máy nghiền kiểu kẹp hàn
颚式破碎机
è shì pò suì jī

570
Máy nghiền mài
研磨机
yán mó jī

571
Máy nghiền than
煤破碎机, 磨煤机
méi pò suì jī, mó méi jī

572
Máy nhổ cọc
拔桩机
bá zhuāng jī

573
Máy nhổ cọc
拔桩机
bá zhuāng jī

574
Máy nhổ đinh
拔钉器
bá dīng qì

575
Máy nhổ đinh
拔钉器
bá dīng qì

576
Máy phát điện Diezen
柴油发电机
chái yóu fā diàn jī

577
Máy phát điện đồng bộ
同步发电机
tóng bù fā diàn jī

578
Máy phát điện ngưng hơi
蒸汽凝结发电机
zhēng qì níng jié fā diàn jī

579
Máy phun bê tông
泥浆泵
ní jiāng bèng

580
Máy phun bê tông
泥浆泵
ní jiāng bèng

581
Máy phun vữa
喷浆机
pēn jiāng jī

582
Máy phun vữa
喷浆机
pēn jiāng jī

583
Máy quạt khói
鼓烟机
gǔ yān jī

584
Máy rửa nền
地面清洗机
dì miàn qīng xǐ jī

585
Máy rửa nền
地面清洗机
dì miàn qīng xǐ jī

586
Máy san đất, máy ủi đất
推土机
tuī tǔ jī

587
Máy san đất, máy ủi đất
推土机
tuī tǔ jī

588
Máy tời (kéo lên)
卷扬机
juàn yáng jī

589
Máy tời (kéo lên)
卷扬机
juàn yáng jī

590
Máy tuốt dây
拉丝车床
lā sī chē chuáng

591
Máy tuốt dây
拉丝车床
lā sī chē chuáng

592
Máy ủi đất
推土机
tuī tǔ jī

593
Máy uốn thép
钢筋弯曲机
gāng jīn wān qū jī

594
Máy uốn thép
钢筋弯曲机
gāng jīn wān qū jī

595
Máy vận chuyển
运送机
yùn sòng jī / zhuāng zǎi jī

596
Máy vận chuyển đá
铲运机
chǎn yùn jī

597
Máy vắt nước
脱水机
tuō shuǐ jī

598
Máy vắt nước
脱水机
tuō shuǐ jī

599
Máy vẽ truyền
缩放仅
suō fàng jǐn

600
Máy xây dựng
建筑用机
jiàn zhú yòng jī

601
Máy xoa nền
抹平机
mǒ píng jī

602
Máy xoa nền
抹平机
mǒ píng jī

603
Máy xúc
铲机,挖土机
chǎn jī , wā tǔ jī

604
Máy xúc đá
铲石机
chǎn shí jī

605
Mở máy
开机
kāi jī

606
Mở van
开阀
kāi fá

607
Mời tham gia đấu thầu dự án
招标
zhāo biāo

608
Móng băng
带式基础
dài shì jī chǔ / tiáo xíng jī chǔ

609
Móng bè
排式基础
pái shì jī chǔ

610
Móng bê tông cốt thép
钢筋混泥土基础
gāng jīn hùn ní tǔ jī chǔ

611
Móng bỏ mỏ
锚固基础
máo gù jī chǔ

612
Móng chịu lực
乘载基础, 耐力基础
chéng zǎi jī chǔ, nài lì jī chǔ

613
móng cốc
独立基础
dú lì jī chǔ

614
Móng công trình
工程基础
gōng chéng jī chǔ

615
Móng độc lập
独立基础
dú lì jī chǔ

616
Móng đồng tâm
同心基础
tóng xīn jī chǔ

617
Móng lệch tâm
偏心基础
piān xīn jī chǔ

618
Móng nhà
房屋基础
fáng wū jī chǔ

619
Móng nhà xưởng
厂房基础
chǎng fáng jī chǔ

620
Móng thiết bị
设备基础
shè bèi jī chǔ

621
Móng trạm
站基础
zhàn jī chǔ

622
Móng xây bằng đá
石砌基础
shí qì jī chǔ

623
Móng xây bằng gạch
砖砌基础
zhuān qì jī chǔ

624
Một pha chạm đất
单相接地
dān xiāng jiē dì

625
Mức nước bao hơi
汽包水位
qì bāo shuǐ wèi

626
Mực nước trong cọc
桩内 水位
zhuāng nà shuǐ wèi

627
Mũi cọc
桩头
zhuāng tóu

628
Muối ăn
食盐
shí yán

629
Nam châm điện
电磁铁
diàn cí tiě

630
Năng lượng
能量
néng liàng

631
Năng lượng sơ cấp
初级能量
chū jí néng liàng

632
Năng lượng thứ cấp
次级能量
cì jí néng liàng

633
Năng suất lò hơi
锅炉容量
guō lú róng liàng

634
nắp chắn rác
地漏
dì lòu

635
Nền đấ mềm
松软地基
sōng ruǎn dì jī

636
Nền phải gia cố
须加固基础
xū jiā gù jī chǔ

637
Nền trên đá gốc
基岩基础
jī yán jī chǔ

638
Neo cáp
钢丝苗蛊
gāng sī miáo gǔ

639
Ngàm
榫眼
sǔn yǎn

640
Ngắt mạch 1 pha
单相短路
dān xiāng duǎn lù

641
Ngắt mạch nhiều pha
多相短路
duō xiāng duǎn lù

642
Ngày mở thầu
投标日期:
tóu biāo rì qī :

643
Ngưng tụ
凝结
níng jié

644
Người lập dự toán
工料测量师
gōng liào cè liàng shī

645
Người/đơn vị dự thầu
投标人
tóu biāo rén

646
Nguồn điện dự phòng
备用电源
bèi yòng diàn yuán

647
Nguồn tín hiệu nhiệt công
热工信号电源
rè gōng xìn hào diàn yuán

648
Nguyên liệu, nhiên liệu
原料, 燃料
yuán liào, rán liào

649
Nguyên lý đo
测量原理
cè liàng yuán lǐ

650
Nguyên lý làm việc của hệ thống tự động điều chỉnh
自动调整系统的工作原理
zì dòng diào zhěng xì tǒng de gōng zuò yuán lǐ

651
Nhà chuẩn bị chế tạo
预制房
yù zhì fáng

652
Nhà để xe
摩托车棚
mó tuō chē péng

653
Nhà điều hành, nhà điều khiển
控制室
kòng zhì shì

654
Nhà điều khiển hệ thống cấp nhiên liệu
燃料供应系统控制室
rán liào gōng yīng xì tǒng kòng zhì shì

655
Nhà hành chính
办公室
bàn gōng shì

656
Nhà khung bê tông cốt thép
钢筋混泥土房
gāng jīn hùn ní tǔ fáng

657
Nhà lắp ráp
结构房
jié gòu fáng

658
Nhà phục vụ
勤务室
qín wù shì

659
Nhà tạm thời
搭棚
dā péng

660
Nhà tường chịu lực
受力墙房屋
shòu lì qiáng fáng wū

661
Nhà xưởng
厂房
chǎng fáng

662
Nhân viên tiếp liệu
购物人员
gòu wù rén yuán

663
Nhân viên xuất nhập kho
仓库管理员
cāng kù guǎn lǐ yuán

664
Nhiệt áp kế
热力压力表
rè lì yā lì biǎo

665
Nhiệt áp thủy ngân
水银温度计
shuǐ yín wēn dù jì

666
Nhiệt độ
温度
wēn dù

667
Nhiệt độ bắn lửa
着火温度
zhuó huǒ wēn dù

668
Nhiệt độ hơi quá nhiệt
过热气温
guò rè qì wēn

669
Nhiệt độ kết đôi
结对温度
jié duì wēn dù

670
Nhiệt độ khói thoát
排烟温度
pái yān wēn dù

671
Nhiệt hạ
热降
rè jiàng

672
Nhiệt kế điện trở
电阻温度
diàn zǔ wēn dù

673
Nối đất an toàn
安全接地
ān quán jiē dì

674
Nối đất làm việc
工作接地
gōng zuò jiē dì

675
Non tải
低负荷
dī fù hé

676
Nồng độ axít kế
酸度计
suān dù jì

677
Nồng độ dung dịch
溶液浓度
róng yè nóng dù

678
Nước cấp
供水
gōng shuǐ

679
Nước cứng
硬水
yìng shuǐ

680
Nước cứu hỏa
防消用水
fáng xiāo yòng shuǐ

681
Nước đọng
淤水
yū shuǐ

682
Nước mềm
软水
ruǎn shuǐ

683
Nước ngưng
冷凝水
lěng níng shuǐ

684
Nước sinh hoạt
生活水
shēng huó shuǐ

685
Nước thải
废水
fèi shuǐ

686
Nước thiên nhiên
天然水
tiān rán shuǐ

687
Nút cắt sự cố
事故停机按钮
shì gù tíng jī àn niǔ

688
Nút cắt thường
普通按钮
pǔ tōng àn niǔ

689
Ổ đỡ
轴瓦
zhóu wǎ

690
Ô văng
遮雨板
zhē yǔ bǎn

691
Ống cao su cao áp
高压橡皮管
gāo yā xiàng pí guǎn

692
Ống gen, ống bảo vệ dây điện
阻燃电线
zǔ rán diàn xiàn

693
Ống góp bộ quá nhiệt
过热器受集管
guò rè qì shòu jí guǎn

694
Ống góp trên
上受集管
shàng shòu jí guǎn

695
Ống góp trong
下受集管
xià shòu jí guǎn

696
Ống góp trung gian
中间受集管
zhōng jiān shòu jí guǎn

697
Ống hơi chính
主气管
zhǔ qì guǎn

698
Ống khói
烟囱
yān cōng

699
Ống luồn cáp
穿线管
chuān xiàn guǎn

700
Ống nước xuống
下水管
xià shuǐ guǎn

701
Ốp gạch
贴砖
tiē zhuān

702
Pha chế dung dịch
溶液配置
róng yè pèi zhì

703
Phá dỡ
打拆
dǎ chāi

704
Phải gia cố nền móng
要加固基础
yào jiā gù jī chǔ

705
Phần bao che
封墙屋盖
fēng qiáng wū gài

706
Phân đoạn thanh góp
分段母线
fēn duàn mǔ xiàn

707
Phân li hơi trong
内气分离
nà qì fēn lí

708
Phần lót móng
基础打底层
jī chǔ dǎ dǐ céng

709
Phần thân móng
基础本身
jī chǔ běn shēn

710
Phân tích
分析
fēn xī

711
Phân tích bột than
粉煤分析
fěn méi fēn xī

712
Phân tích hơi
汽化分析
qì huà fēn xī

713
Phân tích nước ngoài lò
炉外水分析
lú wài shuǐ fēn xī

714
Phân tích tro xỉ
灰渣分析
huī zhā fēn xī

715
Phân tĩnh máy phát điện
发电机定子
fā diàn jī dìng zǐ

716
Phản ứng hóa học
化学反应
huà xué fǎn yīng

717
Phân xưởng hóa chất
化工车间
huà gōng chē jiān

718
Phân xưởng kiểm tra nhiệt
热检车间
rè jiǎn chē jiān

719
Phân xưởng nhiên liệu
燃料车间
rán liào chē jiān

720
Phân xưởng sửa chữa cơ khí
机械修理车间
jī xiè xiū lǐ chē jiān

721
Phân xưởng sửa chữa cơ nhiệt
电气修理车间
diàn qì xiū lǐ chē jiān

722
Phân xưởng vận hành
运行车间
yùn xíng chē jiān

723
Phân xưởng xỉ
渣吹车间
zhā chuī chē jiān

724
Phễu nhận than
受煤斗
shòu méi dǒu

725
Phễu than ngầm
地下煤斗
dì xià méi dǒu

726
Phễu thu tro
集灰斗
jí huī dǒu

727
Phó kíp
副组长
fù zǔ cháng

728
Phòng cơ điện
电机科
diàn jī kē

729
Phòng điều khiển trung tâm
中心控制室
zhōng xīn kòng zhì shì

730
Phòng giao ca
交班室
jiāo bān shì

731
Phòng giao dịch
交易所, 交易站
jiāo yì suǒ, jiāo yì zhàn

732
Phòng hành chính
行政科
xíng zhèng kē

733
Phòng kế hoạch
计划科
jì huà kē

734
Phòng kỹ thuật
技术科 jì shù kē

735
Phòng nhiên liệu
燃料科
rán liào kē

736
Phòng tài vụ
财务科
cái wù kē

737
Phòng tiếp khách
接待站, 接待室
jiē dài zhàn, jiē dài shì

738
Phòng trực ban
值班室
zhí bān shì

739
Phóng tuyến
放线
fàng xiàn

740
Phòng văn thư lưu trữ
文件归档可
wén jiàn guī dàng kě

741
Phòng vật tư
物资科
wù zī kē

742
Phụ phí rủi ro bất ngờ
应急准备金
yīng jí zhǔn bèi jīn

743
Phụ tải điện
电负荷
diàn fù hé

744
Phụ tải điện tubine
汽轮电负荷
qì lún diàn fù hé

745
Phụ tải lò
锅炉负荷
guō lú fù hé

746
Phụ tải nhiệt lò
锅炉热负荷
guō lú rè fù hé

747
Phương pháp đo tính tiêu chuẩn (tính khối lượng)
标准计量方法
biāo zhǔn jì liàng fāng fǎ

748
Quán tính điện từ
电磁惯性
diàn cí guàn xìng

749
Quạt gió
鼓风机
gǔ fēng jī

750
Quạt khói
排烟鼓风机
pái yān gǔ fēng jī / chuī yān

751
Quét vôi
抹灰
mǒ huī

752
Qui phạm công trình cọc móng
基桩工程规范
jī zhuāng gōng chéng guī fàn

753
Qui trình an toàn
安全规程
ān quán guī chéng

754
Qui trình bảo dưỡng
保养规程, 保护规程
bǎo yǎng guī chéng, bǎo hù guī chéng

755
Qui trình vận hành
运行规程
yùn xíng guī chéng

756
Ra xỉ
出渣
chū zhā

757
Rơ le báo đứt mạch
回路预报断电器
huí lù yù bào duàn diàn qì

758
Rơ le bảo vệ quá tải
过载保护断电器
guò zǎi bǎo hù duàn diàn qì

759
Rơ le chống đóng lặp lại
防止重新合闸线圈
fáng zhǐ zhòng xīn hé zhá xiàn quān

760
Rơ le công suất
功率断电器
gōng lǜ duàn diàn qì

761
Rơ le điện áp
电压绝缘器
diàn yā jué yuán qì

762
Rơ le dòng điện
电流电容器
diàn liú diàn róng qì

763
Rơ le dòng điện nghịch
逆流电容器
nì liú diàn róng qì

764
Rơ le dòng điện thứ tự nghịch
逆序电流断熔器
nì xù diàn liú duàn róng qì

765
Rơ le hơi
瓦斯断电器
wǎ sī duàn diàn qì

766
Rơ le khóa kín dao động
振荡闭合断电器
zhèn dàng bì hé duàn diàn qì

767
Rơ le kiểm tra đồng bộ
同步检查断电器
tóng bù jiǎn chá duàn diàn qì

768
Rơ le so lệch
差动电容器
chà dòng diàn róng qì

769
Rơ le thời gian
时间断电器
shí jiān duàn diàn qì

770
Rơ le tín hiệu
信号电容器
xìn hào diàn róng qì

771
Rơ le tổng trở
总阻抗断电器
zǒng zǔ kàng duàn diàn qì

772
Rơ le trung gian
中间电容器
zhōng jiān diàn róng qì

773
Rơ le trung gian kích thích cường hành
强化励磁中间断电器
qiáng huà lì cí zhōng jiān duàn diàn qì

774
Rô to
转子
zhuǎn zǐ

775
Rơle kiểm tra đồng bộ
同步检查断电器
tóng bù jiǎn chá duàn diàn qì

776
Rung phễu
斗的震动
dǒu de zhèn dòng

777
Sản phẩm coke đốt
烧焦产品
shāo jiāo chǎn pǐn

778
Sảnh
玄关,门厅
xuán guān , mén tīng

779
Sắt xi móng
基础框架
jī chǔ kuàng jià

780
Sấy sứ
瓷瓶烘干
cí píng hōng gān

781
Sinh công
生功
shēng gōng

782
Sơ dđồ hệ thống nước cấp
供水系统图
gōng shuǐ xì tǒng tú

783
Sơ dđồ hệ thống nước đọng
积水系统图
jī shuǐ xì tǒng tú

784
Sơ đồ hệ thống hơi chính
主蒸汽系统图
zhǔ zhēng qì xì tǒng tú

785
Sơ đồ hệ thống nước ngưng
凝水系统图
níng shuǐ xì tǒng tú

786
Sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn
循环水系统图
xún huán shuǐ xì tǒng tú

787
Sơ đồ khối
方形图
fāng xíng tú

788
Sơ đồ nguyên lý
原理图
yuán lǐ tú

789
Sơ đồ nhiệt chi tiết
详细热力图
xiáng xì rè lì tú

790
Sơ đồ nối dây mạch chính
主接线电图
zhǔ jiē xiàn diàn tú

791
Số đối, lo ga rít
对数
duì shù

792
Sơn
油漆
yóu qī

793
Stato
定子
dìng zǐ

794
Sự cố điện
电气事故
diàn qì shì gù

795
Sự cố lò hơi
锅炉事故
guō lú shì gù

796
Sự đấu thầu có dàn xếp/ thông đồng, chỉ định nhà thầu
串通围标
chuàn tōng wéi biāo

797
Sứ dò
瓷瓶
cí píng

798
Sứ xuyên
穿陶瓷绝缘
chuān táo cí jué yuán

799
Sửa điện nguồn
修理电源
xiū lǐ diàn yuán

800
Ta luy (độ dốc, độ soải chân móng)
边坡
biān pō

801
Tấm cao su
橡胶板
xiàng jiāo bǎn

802
Tấm chắn
挡板
dǎng bǎn

803
Tấm cót ép
竹胶板
zhú jiāo bǎn

804
Tấm đan
铁丝板
tiě sī bǎn

805
Tấm lát nền
地面板
dì miàn bǎn

806
Tấm lợp
盖板
gài bǎn

807
Tấm nhựa
塑料板
sù liào bǎn

808
Tấm tôn
铁板
tiě bǎn

809
Tấm trần
天花板
tiān huā bǎn

810
Tấm tường
墙板
qiáng bǎn

811
Tạm ứng thanh toán, tiền tạm ứng công trình
预付款
yù fù kuǎn

812
Tần số điện Hz
电频率
diàn pín lǜ

813
Tầng áp lực
压力层
yā lì céng

814
Tăng đơ
花兰螺栓
huā lán luó shuān

815
Tăng tốc độ
速度层
sù dù céng

816
Tạo hình thép
角铁制造
jiǎo tiě zhì zào

817
Thạch cao
石膏
shí gāo

818
Thân cọc
桩身
zhuāng shēn

819
Thanh góp vòng
封闭母线
fēng bì mǔ xiàn

820
Thành phần hợp kim
合金成分
hé jīn chéng fēn

821
Tháp cấp nước
供水塔
gōng shuǐ tǎ

822
Tháp làm mát
冷却塔
lěng què tǎ

823
Theo dõi kiểm soát chất lượng
监督质量检查
jiān dū zhì liàng jiǎn chá

824
Thép các bon
碳素钢
tàn sù gāng

825
Thép chờ
预埋件
yù mái jiàn

826
Thép chống rỉ
防锈钢
fáng xiù gāng

827
Thép dự ứng lực
预应力钢材
yù yīng lì gāng cái

828
Thép hợp kim
合金钢
hé jīn gāng

829
Thép không gỉ
不锈钢
bù xiù gāng

830
Thép thường
普通钢
pǔ tōng gāng

831
Thí nghiệm điện
电气试验
diàn qì shì yàn

832
Thí nghiệm không tải
无载试验
wú zǎi shì yàn

833
Thiết bị báo sự cố
事故显示设备
shì gù xiǎn shì shè bèi

834
Thiết bị chống đóng lặp lại
防止重合设备
fáng zhǐ zhòng hé shè bèi

835
Thiết bị chuyên dùng
专用设备
zhuān yòng shè bèi

836
Thiết bị đo lường
测量仪器
cè liàng yí qì

837
Thiết bị ổn áp
稳压装置
wěn yā zhuāng zhì

838
Thiết bị phân phối điện
配电设备
pèi diàn shè bèi

839
Thiết bị phụ nạp ắc qui
补助充电装置
bǔ zhù chōng diàn zhuāng zhì

840
Thiết bị phục vụ
服务设施
fú wù shè shī

841
Thiết bị trực nạp ắc qui
恒压充电装置
héng yā chōng diàn zhuāng zhì

842
Thiết bị tự động diệt từ
灭磁自动装置
miè cí zì dòng zhuāng zhì

843
Thớ đá
断层纹
duàn céng wén

844
Thợ phụ
助手
zhù shǒu

845
Thời gian
时间
shí jiān

846
Thời gian nạp điện
充电时间
chōng diàn shí jiān

847
Thời gian phóng điện
放电时间
fàng diàn shí jiān

848
Thời gian vận hành thử
工厂试运时间
gōng chǎng shì yùn shí jiān

849
Thông báo trúng thầu/ giao thầu
中标通知
zhōng biāo tōng zhī

850
Thông gió
通风
tōng fēng

851
Thông số
参数
cān shù

852
Thông số đầu vào
输入端输入数
shū rù duān shū rù shù

853
Thông số kết đôi
结对参数
jié duì cān shù

854
Thủ quỹ
出纳员
chū nà yuán

855
Thùng trao đổi cation
离子交换箱
lí zǐ jiāo huàn xiāng

856
Thước tỷ lệ
缩尺
suō chǐ

857
Thyitsto
晶闸管
jīng zhá guǎn

858
Tiền bảo chứng để tham gia đấu thầu
招标押金
zhāo biāo yā jīn

859
Tiền lưu ký/ bảo chứng (khi tham gia đấu thầu)
保留款项 (留存款项)
bǎo liú kuǎn xiàng ( liú cún kuǎn xiàng )

860
Tiếp điểm của máy cắt
断路器触点
duàn lù qì chù diǎn

861
Tiếp điểm đồng hồ nhiệt
温度表接触点
wēn dù biǎo jiē chù diǎn

862
Tiếp điểm phụ của máy cắt
断路器副触接点
duàn lù qì fù chù jiē diǎn

863
Tiếp điểm thường mở
闭合触点
bì hé chù diǎn

864
Tiếp điểm thường mở đóng chậm
常开延迟触点
cháng kāi yán chí chù diǎn

865
Tiếp điểm tín hiệu
信号触点
xìn hào chù diǎn

866
Tín hiệu báo trước
预报信号
yù bào xìn hào

867
Tín hiệu cảnh báo sự cố
事故警报信号
shì gù jǐng bào xìn hào

868
Tính axit
酸性
suān xìng

869
Tính cứng của nước
水的硬化
shuǐ de yìng huà

870
Tính khối lượng dự toán
工料测量
gōng liào cè liàng

871
Tính kiềm
碱性
jiǎn xìng

872
Tính nồng độ a xít
酸度计
suān dù jì

873
Tổ sửa chữa
修理组
xiū lǐ zǔ

874
Tọa độ
坐标
zuò biāo

875
Tọa độ bản vẽ
图纸座标
tú zhǐ zuò biāo

876
Tốc độ cộng hưởng
共振速度
gòng zhèn sù dù

877
Tốc độ định mức
额定速度
é dìng sù dù

878
Tổn hao không tải
无负荷损耗
wú fù hé sǔn hào

879
Tổn hao ngắt mạch
短路损耗
duǎn lù sǔn hào

880
Tổng trở
总阻抗
zǒng zǔ kàng

881
Trạm biến thế
变压站
biàn yā zhàn

882
Trạm bơm
水泵站
shuǐ bèng zhàn

883
Trạm bơm nước bổ xung
补充水泵站
bǔ chōng shuǐ bèng zhàn

884
Trạm điện
电站, 电厂
diàn zhàn, diàn chǎng

885
Trạm gác
岗哨
gāng shào

886
Trạm khí nén
空压站
kōng yā zhàn

887
Trạm nghiền than
煤破碎机站
méi pò suì jī zhàn

888
Trạm nhận than
受煤站
shòu méi zhàn

889
Trạm phân phối ngoài trời
露天分配站
lù tiān fēn pèi zhàn

890
Trạm phối điện
配电站
pèi diàn zhàn

891
Trạm thải xỉ
排渣站
pái zhā zhàn

892
Trạm xử lý nước
水处理站
shuǐ chù lǐ zhàn

893
Trạm xử lý nước thải
废水处理站
fèi shuǐ chù lǐ zhàn

894
Trạm y tế
医疗站
yī liáo zhàn

895
Trần
吊顶, 吊棚
diào dǐng, diào péng

896
Trạng thái xác lập
设定状态
shè dìng zhuàng tài

897
Transitor
三极管
sān jí guǎn

898
Tri ắc
集成电路
jí chéng diàn lù

899
Trọng lượng
重量
zhòng liàng

900
Trụ sở
办事处
bàn shì chù

901
Trực ban bao hơi
汽泡值班
qì pào zhí bān

902
Trực ban bơm dầu
泵油值班
bèng yóu zhí bān

903
Trực ban bơm nước công nghiệp
工业水值班
gōng yè shuǐ zhí bān

904
Trực ban bơm thải tro
排灰值班
pái huī zhí bān

905
Trực ban cấp điện
供电值班
gōng diàn zhí bān

906
Trực ban cấp nước
供水值班
gōng shuǐ zhí bān

907
Trực ban cấp than
供煤值班
gōng méi zhí bān

908
Trực ban hệ thống thải tro
出灰系统值班
chū huī xì tǒng zhí bān

909
Trực ban máy nghiền than
煤破碎机值班
méi pò suì jī zhí bān

910
Trực ban phụ
值班助手
zhí bān zhù shǒu

911
Trực ban quạt khói
排烟鼓风值班
pái yān gǔ fēng zhí bān

912
Trực ban thiết bị phụ trợ
附助设备值班
fù zhù shè bèi zhí bān

913
Trực ban trạm khử khí
排气站值班
pái qì zhàn zhí bān

914
Trực ban tủ điện
电柜值班
diàn guì zhí bān

915
Trực ban tubine
汽轮值班
qì lún zhí bān

916
Trực bơm nước tuần hoàn
循环水泵值班
xún huán shuǐ bèng zhí bān

917
Trực điều hòa công nghiệp
工业空调值班
gōng yè kōng diào zhí bān

918
Trực phòng điều hành
控制室值班
kòng zhì shì zhí bān

919
Trực sửa chữa
修理值班
xiū lǐ zhí bān

920
Trục tubine
汽轮机轴
qì lún jī zhóu

921
Trực vận hành hóa chất
化学物品工作值班
huà xué wù pǐn gōng zuò zhí bān

922
Trực xử lý nước
水处理值班
shuǐ chù lǐ zhí bān

923
Trung tu
中修
zhōng xiū

924
Trưởng ca
班长
bān cháng

925
Trường điện từ
电磁场
diàn cí chǎng

926
Trưởng kíp
组长
zǔ cháng

927
Truường điện từ
电磁场
diàn cí chǎng

928
Truyền tín hiệu
信号转送
xìn hào zhuǎn sòng

929
Tự động đóng lặp lại
自动重合闸
zì dòng zhòng hé zhá

930
Tự động hóa đồng bộ
自动同步上网
zì dòng tóng bù shàng wǎng

931
Tự đóng lại
自动合闸
zì dòng hé zhá

932
Từ thông
磁通
cí tōng

933
Từ trường
磁场
cí chǎng

934
Tường bao
封墙, 围墙
fēng qiáng, wéi qiáng

935
Tường chịu lực
受力墙
shòu lì qiáng

936
Tường cong
弯扭墙
wān niǔ qiáng

937
Tường lò, vách lò
炉壁
lú bì

938
Tường vây
围墙
wéi qiáng

939
Tur bine
汽轮机
qì lún jī

940
Tỷ số biến của máy biến áp
变压器变比
biàn yā qì biàn bǐ

941
Tỷ trọng
比重, 容重,密度
bǐ zhòng, róng zhòng , mì dù

942
Uốn mỏ
弯钩
wān gōu

943
Vải địa kỹ thuật
土工布
tǔ gōng bù

944
Van an toàn bao hơi
汽泡安全阀
qì pào ān quán fá

945
Van cấp nước
供水阀
gōng shuǐ fá

946
Van cầu
球阀
qiú fá

947
Van chống sét
阀式避雷器
fá shì bì léi qì

948
Ván cừ
支撑模板
zhī chēng mó bǎn

949
Vân đá
石花纹
shí huā wén

950
Van dầu thí nghiệm
试验油阀
shì yàn yóu fá

951
Van dầu từ lực
电磁油阀
diàn cí yóu fá

952
Van điện từ
电磁阀
diàn cí fá

953
Van dừng
停机阀
tíng jī fá

954
Ván gỗ
木板
mù bǎn

955
Vận hành băng tải
皮带运行
pí dài yùn xíng

956
Van hơi chính
主汽阀
zhǔ qì fá

957
Van khóa
锁阀
suǒ fá

958
Van một chiều
单向阀
dān xiàng fá

959
Van ngắt dầu nguy cấp
紧急断油阀
jǐn jí duàn yóu fá

960
Van xả
排放阀
pái fàng fá

961
Van xả định kì
定期排放阀
dìng qī pái fàng fá

962
Van xả liên tục
正常排放阀
zhèng cháng pái fàng fá

963
Van xả quá nhiệt
过热排气阀
guò rè pái qì fá

964
Vít nở
膨胀螺钉
péng zhàng luó dīng

965
Vít thường
螺钉
luó dīng

966
Vỏ le hơi
瓦斯断电器
wǎ sī duàn diàn qì

967
Vòi phun
喷嘴
pēn zuǐ

968
Vòi phun dầu
喷油嘴
pēn yóu zuǐ

969
Vòng tuần hoàn
循环圈
xún huán quān

970
Vữa chịu nhiệt
耐火浆
nài huǒ jiāng

971
Vữa xi măng mác 50
50牌号水泥砂浆
5 0 pái hào shuǐ ní shā jiāng

972
Xà gồ
檩条
lǐn tiáo

973
xà gồ nhà
房屋檩条
fáng wū lǐn tiáo

974
Xả hơi
排气
pái qì

975
Xác suất
或然率
huò rán lǜ

976
Xe gạt than
推煤机
tuī méi jī

Nếu bạn chưa tìm thấy từ vựng của mình hãy Xem tiếp phần 2: https://luyenthingoaingu.com/tu-vung-tieng-trung-chuyen-nganh-xay-dung-phan2.html

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *